Gói thầu: 06 Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360111-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu 06 Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220359740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 10:39:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,567,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dùi đầm bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đục bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
E-CDNT 1.2 06 Xây lắp
Sửa chữa Trạm Quản lý bảo vệ rừng số 3 và số 6
04 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000đồng (Bốn mươi lăm triệu đồng). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM 3
B KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật168,25m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,661tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,712m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,4m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật17m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật17m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,59m2
8Tháo dỡ song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
9tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,1m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật120,716m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật146,332m2
12Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,286m2
13Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật58,533m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật106,819m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,432m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật292,664m2
17Cạo bỏ lớp chống thấm cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
19Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
20Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,922tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,922tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,376tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,376tấn
24Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,237100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật88,225m2
27Máng xối tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,5md
28Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,35m2
29Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,35m2
30Thay song cửa sổ bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
32Thang sắt lên mái bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứng (tạm tính: 20 = 20)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
37Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngang (tạm tính: 20 = 20)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
38Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
40Lát nền các phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,62m2
41Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,3m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,3m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,94m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,98m2
45Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,325m2
46Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,325m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,29100m2
48Dọn dẹp hoàn trả lại công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật50công
C CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật119,895m2
2Cổng sắt trượt có hệ thống rayTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,6m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật119,895m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật239,79m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,794m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,794m2
7sửa chữa bảng tên cổng (xột cờ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,45m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,113m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,383m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
15Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật345m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật281m2
17Lát gạch terrazzo sân 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật281m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,4m3
19Cột cờ inox 304 D90+D60 cao 7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,001m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,436m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,36m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,162m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,403m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,034tấn
27bulong + bản mã bắt mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
D ĐIỆN+ NƯỚC
1Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật260m
2Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật38m
3Ống điện HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
4Ống điện HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m
5Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật425m
6Cáp điện Cu/PVC 2.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật375m
7Cáp điện Cu/PVC 4.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật405m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC 35mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.000m
9Trụ điện BTLT cao 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật14cột
10Bộ đà cản BTCT + Bu lông, ốc vít, ty, …Theo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
11Bộ U Clevis + Sứ ống chỉ, Bu lông, Ốc vít, …Theo chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
12Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
13Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
14Tủ điện 18 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
15MCB-2P-25-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
16MCCB-4P-63-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
17Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
18Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
19bộ đèn downghit âm trần bóng led-20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
21Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật23cái
22Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
23Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
24Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Bóng đèn 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Trụ đèn STK H =7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
27Cáp đồng trần S=11m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2m
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Lắp đặt vòi tưới cây D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt ống pvc D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
39Lắp đặt ống pvc D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,87100m
40Lắp đặt ống pvc D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
41Lắp đặt ống pvc D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
42Lắp đặt ống pvc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
44Khoan giếng D114 (90m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
45Máy bơm hỏa tiễn 3hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
46Bộ lọc cho giếng khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
E HỆ THỐNG MẠNG
1Ống PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
2Ống HDPE Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
3Cáp quang 1FO-SMTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m
4Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật161m
5Cáp đồng trục RG6Theo chỉ dẫn kỹ thuật9m
6Bộ giải mã tín hiệu truyền hình- 1P set top boxTheo chỉ dẫn kỹ thuật3thiết bị
7Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Module ADSL 4 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Switch 24 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F TRẠM 6
G KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật168,25m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,661tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,712m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,4m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật17m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật17m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,59m2
8Tháo dỡ song cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
9tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,1m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật120,716m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật146,332m2
12Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật48,286m2
13Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật58,533m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật106,819m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật241,432m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật292,664m2
17Cạo bỏ lớp chống thấm cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
19Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật52,24m2
20Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,922tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,922tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,376tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,376tấn
24Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,237100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật66,085m2
27Máng xối tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,5md
28Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật25,35m2
29Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,35m2
30Thay song cửa sổ bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8m2
32Thang sắt lên mái bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứng (tạm tính: 20 = 20)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
37Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngang (tạm tính: 20 = 20)Theo chỉ dẫn kỹ thuật20m2
38Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật108,56m2
40Lát nền các phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật103,62m2
41Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,3m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật113,3m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,94m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,98m2
45Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,325m2
46Lát đá bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật35,325m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,29100m2
48Dọn dẹp hoàn trả lại công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật50công
H CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật119,895m2
2Cổng sắt trượt có hệ thống rayTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,6m2
3Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích sơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật119,895m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật239,79m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,794m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật97,794m2
7sửa chữa bảng tên cổng (cột cờ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1ht
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,45m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,113m3
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,383m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
15Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật302m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật210m2
17Lát gạch terrazzo sân 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật210m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
19Cột cờ inox 304 D90+D60 cao 7m (móng trụ đèn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,001m3
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,436m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,36m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,162m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,403m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,034tấn
27bulong + bản mã bắt mái tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
I ĐIỆN+ NƯỚC
1Ống điện PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật260m
2Ống điện PVC Ø25Theo chỉ dẫn kỹ thuật38m
3Ống điện HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
4Ống điện HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
5Cáp điện Cu/PVC 1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật420m
6Cáp điện Cu/PVC 2.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật375m
7Cáp điện Cu/PVC 4.0mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật345m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
9Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
10Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1
11Tủ điện 18 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
12MCB-2P-25-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
13MCCB-4P-63-16kATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
16bộ đèn downghit âm trần bóng led-20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
18Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật23cái
19Quạt trần 70wTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
20Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
21Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Bóng đèn 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Trụ đèn STK H =7mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cột
24Cáp đồng trần S=11m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2m
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Lắp đặt lavabolTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Lắp đặt vòi tưới cây D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt ống pvc D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
36Lắp đặt ống pvc D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,87100m
37Lắp đặt ống pvc D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
38Lắp đặt ống pvc D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
39Lắp đặt ống pvc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
41Khoan giếng D114 (90m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1hệ
42Máy bơm hỏa tiễn 3hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
43Bộ lọc cho giếng khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
J HỆ THỐNG MẠNG
1Ống PVC Ø20Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
2Ống HDPE Ø32Theo chỉ dẫn kỹ thuật40m
3Cáp quang 1FO-SMTheo chỉ dẫn kỹ thuật40m
4Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật161m
5Cáp đồng trục RG6Theo chỉ dẫn kỹ thuật9m
6Bộ giải mã tín hiệu truyền hình- 1P set top boxTheo chỉ dẫn kỹ thuật3thiết bị
7Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Module ADSL 4 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Switch 24 portsTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây.51
2 Chỉ huy phó. 1 Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. 1 Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.21
6 Công nhân kỹ thuật. 10 - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Cái) Hoạt động bình thường1
2 Máy cắt sắt thép (Cái) Hoạt động bình thường1
3 Dùi đầm bê tông (Cái) Hoạt động bình thường1
4 Xe tải (Chiếc) Hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc (Cái) Hoạt động bình thường1
6 Máy bơm nước (Cái) Hoạt động bình thường1
7 Máy phát điện dự phòng (Cái) Hoạt động bình thường1
8 Máy khoan đục bê tông (Cái) Hoạt động bình thường1
9 Giàn giáo (bộ) Hoạt động bình thường20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->