Gói thầu: 06 Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | 06 Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:39:00 đến ngày 2022-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,567,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dùi đầm bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đục bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
06 Xây lắp Sửa chữa Trạm Quản lý bảo vệ rừng số 3 và số 6 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000đồng (Bốn mươi lăm triệu đồng). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM 3 | |||
| B | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,712 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,59 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 9 | tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,716 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,332 | m2 |
| 12 | Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,286 | m2 |
| 13 | Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,533 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 106,819 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,432 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 292,664 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,237 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,225 | m2 |
| 27 | Máng xối tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5 | md |
| 28 | Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 30 | Thay song cửa sổ bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 32 | Thang sắt lên mái bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứng (tạm tính: 20 = 20) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 37 | Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngang (tạm tính: 20 = 20) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 38 | Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 40 | Lát nền các phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,3 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,3 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,325 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,325 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 48 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | công |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,895 | m2 |
| 2 | Cổng sắt trượt có hệ thống ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,895 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 239,79 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,794 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,794 | m2 |
| 7 | sửa chữa bảng tên cổng (xột cờ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 345 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 281 | m2 |
| 17 | Lát gạch terrazzo sân 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 281 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 19 | Cột cờ inox 304 D90+D60 cao 7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,001 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,403 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 27 | bulong + bản mã bắt mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 3 | Ống điện HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Ống điện HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 425 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 2.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 375 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 405 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 35mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 9 | Trụ điện BTLT cao 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cột |
| 10 | Bộ đà cản BTCT + Bu lông, ốc vít, ty, … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Bộ U Clevis + Sứ ống chỉ, Bu lông, Ốc vít, … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 14 | Tủ điện 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | MCCB-4P-63-16kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | bộ đèn downghit âm trần bóng led-20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 22 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Bóng đèn 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Trụ đèn STK H =7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 27 | Cáp đồng trần S=11m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tưới cây D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống pvc D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống pvc D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống pvc D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống pvc D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống pvc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 44 | Khoan giếng D114 (90m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 45 | Máy bơm hỏa tiễn 3hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bộ lọc cho giếng khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Ống PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Ống HDPE Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Cáp quang 1FO-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | m |
| 5 | Cáp đồng trục RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Bộ giải mã tín hiệu truyền hình- 1P set top box | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 7 | Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Module ADSL 4 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Switch 24 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | TRẠM 6 | |||
| G | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 168,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá để tháo cửa và bờ bò) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,712 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,59 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ song cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 9 | tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,716 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,332 | m2 |
| 12 | Dặm vá tường ngoài (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,286 | m2 |
| 13 | Dặm vá tường trong (20% diện tích cạo sủi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,533 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 106,819 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 241,432 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 292,664 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,24 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,237 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66,085 | m2 |
| 27 | Máng xối tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5 | md |
| 28 | Cửa nhôm xifa kính cường lực 8ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 30 | Thay song cửa sổ bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 32 | Thang sắt lên mái bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đục sàn, tường để thay dây điện, đục theo phương thẳng đứng (tạm tính: 20 = 20) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 37 | Đục sàn tường để thay dây điện, đục theo phương nằm ngang (tạm tính: 20 = 20) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| 38 | Trám lại các vị trí đục, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 40 | Lát nền các phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,3 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,3 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,325 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,325 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 48 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | công |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,895 | m2 |
| 2 | Cổng sắt trượt có hệ thống ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,895 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 239,79 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,794 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,794 | m2 |
| 7 | sửa chữa bảng tên cổng (cột cờ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt sân bê tông hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 302 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m2 |
| 17 | Lát gạch terrazzo sân 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 19 | Cột cờ inox 304 D90+D60 cao 7m (móng trụ đèn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,001 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,403 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 27 | bulong + bản mã bắt mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| I | ĐIỆN+ NƯỚC | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 3 | Ống điện HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Ống điện HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 2.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 375 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 345 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Tủ điện 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | MCCB-4P-63-16kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | bộ đèn downghit âm trần bóng led-20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 19 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Cọc sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bóng đèn 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Trụ đèn STK H =7m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 24 | Cáp đồng trần S=11m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi loại lớn theo lavabol đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tưới cây D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống pvc D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống pvc D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống pvc D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống pvc D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống pvc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 41 | Khoan giếng D114 (90m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 42 | Máy bơm hỏa tiễn 3hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Bộ lọc cho giếng khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Ống PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Ống HDPE Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Cáp quang 1FO-SM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Cáp UTP CAT.6A (4 PAIRS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161 | m |
| 5 | Cáp đồng trục RG6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Bộ giải mã tín hiệu truyền hình- 1P set top box | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 7 | Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng & Ổ cắm tivi + Box + Mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Module ADSL 4 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Switch 24 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Là kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng còn hiệu lực;- Phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự (công trình tương tự được nêu tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Mẫu số 03- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM) trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó. | 1 | Là kỹ sư Xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. | 1 | Là kỹ sư Điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | - Có thẻ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Dùi đầm bê tông (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Xe tải (Chiếc) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy bơm nước (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy khoan đục bê tông (Cái) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Hoạt động bình thường | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi