Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360470-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220360365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 10:35:00 đến ngày 2022-04-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,774,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 50T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hòa Loan - Ngô Quyền (Đoạn từ Trạm y tế đến trạm bơm thôn Quàn xã Bình Xuyên)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Xuyên; địa chỉ: xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0983.028.379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư xây dựng Thành Công. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Xuyên; địa chỉ: xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0983.028.379


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và cam kết tham gia toàn bộ dự án của nhân sự đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Xuyên; địa chỉ: xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0983.028.379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang; Địa chỉ: thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777.559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông đường rẽBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,56310m
2Nhấc bỏ blốc cũ (VD: Tính bằng 50% công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.800,18m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V330,11m3
4Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V526,1651m3
5Đào nền, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,3549100m3
6Đắp đất taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5496100m3
7Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,2134100m3
8Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,9538100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7949100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4769100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,7676100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V127,9005100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,8639100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V182,5838100m2
15Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 19) bằng trạm trộn 50÷60T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2874100tấn
16Sản xuất bê tông nhựa (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 50÷60T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,7033100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,9907100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( 16,5 Km tiếp theo từ Trạm trộn BT chân Cầu Hàn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,9907100tấn
19Bê tông móng Blốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,72m3
20Ván khuôn gỗ móng băng, móng BlốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,848100m2
21Lắp đặt viên Blốc, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.924m
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5655100m2
23Bê tông viên đan rãnh tam giác, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,38m3
24Lát viên đan rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V427,59m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( tim đường- màu vàng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,7m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V488,87m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn gờ giảm tốc lớp đầu- màu vàng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn gờ giảm tốc 2 lớp sau, không có sơn lót - màu vàng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144m2
29Biển báo hình tam giác KT(70x70x70)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
30Biển báo hình chữ nhật KT (60x60)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
31Cột biển báo D80cm, L=3.3m sơn trắng đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
32Nhân công lắp đặt, di chuyển biển báo (NC 4/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4công
33Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,21m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
35Nhấc bỏ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (VD: tính bằng 50% công lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2131 đoạn ống
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109,01m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V746,4941m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,1845100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V142,42m3
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống cống - Đường kính D600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.984cái
41Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (ống cống tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2131 đoạn ống
42Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng T)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5761 đoạn ống
43Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2071 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V928mối nối
45Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,7825100m3
46Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8739100m3
47Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3715100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại 1)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9143100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, hoàn trả mặt đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109,01m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,81m3
51Ván khuôn gỗ móng hố thu - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,244100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,89m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,12m3
54Ván khuôn gỗ tường hố thu - Chiều dày ≤45cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1181100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,18m3
56Xây hố thu bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,33m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V335,07m2
58Ván khuôn gỗ xà mũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9312100m2
59Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,95m3
60Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6318tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép bo mép xà mũ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9858tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép bo mép xà mũ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9858tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,096100m2
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,56m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0901tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3666tấn
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bo mép tấm đan)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9298tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bo mép tấm đan)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9298tấn
69Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1281cấu kiện
70Bộ khung + nắp hố thu bằng gang cầu KT(90x90)cm, tải trọng 40TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
71Bậc thang thép D22mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V607,92Kg
72Lắp đặt viên Blốc cửa thu, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
73Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,76m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hộp thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6068100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4236tấn
76Lắp đặt hộp thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V681cấu kiện
77Tấm ghi chắn rác KT(80x25x5)cm, bằng gang đúc (tải trọng 40T)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68cái
78Lắp đặt ghi chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,7006100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2Km tiếp theo)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,7006100m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9615100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2 Km tiếp theo)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,9615100m3/1km
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa u.PVC D6cm (L= 1.4m) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,14m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏ (tính khấu hao 30%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,344m2
3Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 (tính khấu hao 30%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,069m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc (tính khấu hao 30%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
5Dây nhựa phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51Cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19Cái
8Biển báo chữ nhật (KT:180x120cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
9Biển báo chữ nhật (KT:130x40cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6Bộ
10Biển báo chữ nhật (KT:130x90cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8Bộ
11Biển báo chữ nhật (KT:100x25cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3Bộ
12Biển báo tam giác (KT:70x70x70cm) tính khấu hao 30%BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8Bộ
13Đèn cảnh báo giao thông ban đêm (tính khấu hao 30%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6cái
14Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo (tính khấu hao 30%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 công trình
15Nhân công điều khiển ĐBGT (bậc3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy ủi 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
15 Trạm trộn bê tông asphan 50T/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Máy nén khí diezel 600m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
17 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
18 Ô tô tưới nước 5m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Ô tô gắn cẩu 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->