Gói thầu: Gói thầu số 14: Bảo hiểm xây dựng phần công trình cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Bảo hiểm xây dựng phần công trình cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708818 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 990 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:35:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có 2 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 đồng (2 hợp đồng *650.000.000 đồng = 1.300.000.000 đồng); hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành đào tạo: Tài chính, bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Chứng chỉ bồi dưỡng: Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. Các bằng cấp và chứng chỉ được cơ sở tại nước ngoài cấp phải được cơ quan quản lý nhà nước công nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp quản lý nghiệp vụ tổn thất và giải quyết bồi thường bảo hiểm… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành đào tạo: Tài chính, bảo hiểm, xây dựng, giao thông hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Chứng chỉ bồi dưỡng: Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. Các bằng cấp và chứng chỉ được cơ sở tại nước ngoài cấp phải được cơ quan quản lý nhà nước công nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Bảo hiểm xây dựng phần công trình cầu Cải tạo, nâng cấp đường nối Quốc lộ 37 (huyện Bắc Yên) với Quốc lộ 279D (huyện Mường La), tỉnh Sơn La 990 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ E-HSMT (các biểu mẫu Webform trên Hệ thống và biểu mẫu scan đính kèm). Bên mời thầu sẽ căn cứ bản kê khai và tài liệu chứng minh để đánh giá E-HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (là bản chính hoặc bản sao chứng thực, nhà thầu phải tự chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các tài liệu này) để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm; trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu dưới đây như đối với nhà thầu độc lập: a) Tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. b) Về năng lực hành nghề: Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh bảo hiểm (giấy phép thành lập và hoạt động) đối với các lĩnh vực bảo hiểm tài sản, bảo hiểm thiệt hại và bảo hiểm thiệt hại kinh doanh; đồng thời thời gian được phép hoạt động tối thiểu đến ngày hoàn thành hợp đồng gói thầu này (dự kiến 30/12/2024). Trường hợp đến thời điểm thương thảo hợp đồng mà Giấy phép kinh doanh bảo hiểm hết thời hạn hiệu lực thì nhà thầu phải tự có kế hoạch điều chỉnh thời hạn hiệu lực chứng chỉ này cho phù hợp và nộp cho chủ đầu tư các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện đầy đủ các thủ tục cần thiết để gia hạn thời gian hiệu lực của giấy phép (giấy tiếp nhận, hẹn trả kết quả hoặc tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền); nhà thầu không đáp ứng các yêu cầu này, thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu và bị loại. c) Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định cho 05 năm gần nhất (năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021), kèm theo là một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế; việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). d) Về năng lực kinh nghiệm của tổ chức và của nhân sự bố trí cho gói thầu: Là các tài liệu đính kèm theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu trong bước thương thảo hợp đồng là bản giấy của toàn bộ thành phần của E-HSDT được cấu trúc hoàn chỉnh theo quy định tại Mục 10 E-CDNT và E-BDL tương ứng trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, địa chỉ: Số 190, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; điện thoại: 02123.855.874. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 7, 8, 9 Tòa nhà 9 tầng khu Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông, địa chỉ: Số 190, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, số điện thoại: 02123.855.874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính - Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông, địa chỉ: Số 190, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, số điện thoại: 02123.855 368 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm xây dựng phần công trình cầu (14 cầu) | Bảo hiểm mọi rủi ro trong xây dựng và trách nhiệm với bên thứ ba | Công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có 2 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 đồng (2 hợp đồng *650.000.000 đồng = 1.300.000.000 đồng); hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm quản lý điều hành | 1 | Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành đào tạo: Tài chính, bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Chứng chỉ bồi dưỡng: Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. Các bằng cấp và chứng chỉ được cơ sở tại nước ngoài cấp phải được cơ quan quản lý nhà nước công nhận. | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp quản lý nghiệp vụ tổn thất và giải quyết bồi thường bảo hiểm… | 2 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành đào tạo: Tài chính, bảo hiểm, xây dựng, giao thông hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Chứng chỉ bồi dưỡng: Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. Các bằng cấp và chứng chỉ được cơ sở tại nước ngoài cấp phải được cơ quan quản lý nhà nước công nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi