Gói thầu: Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điện, trạm biến áp tại AACC, TWR TSN, Trạm Radar TSN, Trạm phát Bà Quẹo và Trạm khí tượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điện, trạm biến áp tại AACC, TWR TSN, Trạm Radar TSN, Trạm phát Bà Quẹo và Trạm khí tượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:31:00 đến ngày 2022-04-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,729,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là636.729.768(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.018.930VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu .- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao hợp đồng và Bản sao biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu; Bản sao hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao hợp đồng và Bản sao biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.Nhà thầu chuẩn bị bản chính và bản sao để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 445.824.238 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử, tự động hóa.Có chứng chỉ giám sát và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.Có chứng chỉ giám sát và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điện, trạm biến áp tại AACC, TWR TSN, Trạm Radar TSN, Trạm phát Bà Quẹo và Trạm khí tượng Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điện, trạm biến áp tại AACC, TWR/TSN, Trạm Radar TSN, Trạm phát Bà Quẹo và Trạm khí tượng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp hoặc tài liệu tương đương chứng minh nguồn. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E- HSDT (bản chính hoặc bản photo được Công chứng) và các tài liệu làm rõ; bổ sung (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Nam - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Q. Tân Bình, Tp. HCM
Điện thoại: 028 38457655 Fax: 028 38443705. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Quản lý bay miền Nam, địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn - Phường 4 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38457655 Fax: 028 38443705. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Công ty Quản lý bay miền Nam, địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn - Phường 4 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38457655 Fax: 028 38443705 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Quản lý bay miền Nam, địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn - Phường 4 – Quận Tân Bình – Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38457655 Fax: 028 38443705. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ máy cắt trung thế 630A 24kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Tủ | 3 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 2 | Tủ cầu chì trung thế 200A - 24kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Tủ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 3 | Máy biến áp khô 1500kVA 22kV/0.4kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Máy | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 4 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV từ nguồn lưới vào tủ trung thế | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Bộ | 3 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 5 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV từ tủ trung thế đến tủ đo đếm | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 6 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV từ tủ đo đếm đến máy biến áp | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 7 | Tủ đo đếm trung thế | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Tủ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 8 | Cầu chì tự rơi 200A, 24kV đóng cắt đầu nhánh | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Cái | 3 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 9 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 1500kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 10 | Đầu cáp và thiết bị trong tủ tổng hạ thế lộ ra máy biến áp | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 11 | Đầu cáp và thiết bị tủ hạ thế ACB 3200A | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Tủ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 12 | Đầu cáp và thiết bị tủ hạ thế ACB 2500A | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Tủ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 13 | Đầu cáp và thiết bị tủ hạ thế ACB 1250A | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Tủ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 14 | Thí nghiệm LBS 3 Pha 630A 24kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Cái | 5 | Thí nghiệm thiết bị |
| 15 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Cái | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 16 | Thí dao cách ly trung thế 630 24kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Tủ | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 17 | Thí nghiệm MBT 3 pha 1500kVA 24/0,4kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Máy | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
| 18 | Thí nghiệm ACB hạ thế 1250,2500,3200A | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Cái | 6 | Thí nghiệm thiết bị |
| 19 | Thí nghiệm relay KTS 50/51 | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Cái | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 20 | Thí nghiệm Cao áp cáp ngầm 24kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Sợi | 7 | Thí nghiệm thiết bị |
| 21 | Thí nghiệm PD cáp ngầm 24kV | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Sợi | 7 | Thí nghiệm thiết bị |
| 22 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa trạm | Trạm biến áp - Tham khảo chương V | Hệ | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
| 23 | Tủ máy cắt trung thế 630A 24kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Tủ | 6 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 24 | Máy biến áp khô 630kVA 22kV/0.4kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 25 | Máy biến áp khô 560kVA 22kV/0.4kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 26 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV từ nguồn lưới vào tủ trung thế | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Bộ | 3 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 27 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV từ tủ đo đếm đến máy biến áp | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 28 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 630kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 29 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 560kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 30 | Đầu cáp và thiết bị trong tủ tổng hạ thế lộ ra máy biến áp | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 31 | Đầu cáp và thiết bị tủ hạ thế ACB 800-1000A | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Tủ | 11 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 32 | Thí nghiệm LBS 3 Pha 630A 24kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Cái | 6 | Thí nghiệm thiết bị |
| 33 | Thí dao cách ly trung thế 630 24kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Tủ | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 34 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Cái | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 35 | Thí nghiệm MBT 3 pha 630kVA 24/0,4kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 36 | Thí nghiệm MBT 3 pha 560kVA 24/0,4kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 37 | Thí nghiệm ACB hạ thế 800-1000A | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Cái | 11 | Thí nghiệm thiết bị |
| 38 | Thí nghiệm relay KTS 50/51 | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Cái | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 39 | Thí nghiệm cao áp cáp ngầm 24kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Sợi | 4 | Thí nghiệm thiết bị |
| 40 | Thí nghiệm PD cáp ngầm 24kV | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Sợi | 4 | Thí nghiệm thiết bị |
| 41 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa trạm | Trạm TWR/TSN - Tham khảo Chương V | Hệ | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
| 42 | Tủ máy cắt trung thế 630A 7.2kV | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Tủ | 3 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 43 | Máy biến áp khô 100kVA 6.6/0.4kV | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 44 | Đầu cáp ngầm trung thế 6.6kV từ nguồn lưới vào tủ trung thế | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 45 | Đầu cáp ngầm trung thế 6.6kV từ tủ đầu ra đến máy biến áp | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 46 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 100kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 47 | Đầu cáp và thiết bị trong tủ tổng hạ thế lộ ra máy biến áp | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 48 | Thí nghiệm LBS 3 Pha 630A 7,2kV | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Cái | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 49 | Thí nghiệm MBT 3 pha 100kVA 6,6/0,4kV | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 50 | Thí nghiệm MCCB hạ thế 160A | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Cái | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
| 51 | Thí nghiệm cao áp cáp ngầm 7.2kV | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Sợi | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 52 | Thí nghiệm PD cáp ngầm 7.2kV | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Sợi | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 53 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa trạm | Trạm Radar Trac 2000 - Tham khảo Chương V | Hệ | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 54 | Tủ máy cắt trung thế 630A 7.2kV | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Tủ | 3 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 55 | Máy biến áp khô 100kVA 6.6/0.4Kv | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 56 | Đầu cáp ngầm trung thế 6.6kV từ nguồn lưới vào tủ trung thế | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 57 | Đầu cáp ngầm trung thế 6.6kV từ tủ đầu ra đến máy biến áp | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 58 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 100kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 59 | Đầu cáp và thiết bị trong tủ tổng hạ thế lộ ra máy biến áp | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 60 | Thí nghiệm LBS 3 Pha 630A 7.2kV | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Cái | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 61 | Thí nghiệm MBT 3 pha 100kVA 6.6/0,4kV | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 62 | Thí nghiệm MCCB hạ thế 160A | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Cái | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 63 | Thí nghiệm cao áp cáp ngầm 7.2kV | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Sợi | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
| 64 | Thí nghiệm PD cáp ngầm 7.2kV | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Sợi | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
| 65 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa trạm | Trạm Radar Star 2000 - Tham khảo Chương V | Hệ | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 66 | Máy biến áp dầu 100kVA 6.6/0.4Kv | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 67 | Đầu cáp ngầm trung thế 6.6kV từ nguồn lưới vào LBFCO | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 68 | Đầu cáp ngầm trung thế 6.6kV từ LBFCO đến máy biến áp | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 69 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 100kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 70 | Thí nghiệm LBFCO 3 Pha 100A 7,2kV | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Cái | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 71 | Thí nghiệm MBT 3 pha 100kVA 6.6/0,4kV | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 72 | Thí nghiệm MCCB hạ thế 160A | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Cái | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 73 | Thí nghiệm cao áp cáp ngầm 7.2kV | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Sợi | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 74 | Kiểm tra và thí nghiệm mẫu dầu MBA 100KVA (Màu sắc và Upđ) | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Mẫu | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 75 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa trạm | Trạm khí tượng - Tham khảo Chương V | Hệ | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 76 | Tủ dao cắt tải trung thế 24kV 8DJH | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Tủ | 2 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 77 | Máy biến áp 3P – 160kVA | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Trạm | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 78 | Máy biến áp dầu 1P 50kVA 22/0.4Kv | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Trạm | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 79 | Đầu cáp ngầm trung thế 22kV từ tủ trung thế đến máy biến áp 160kVA | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 80 | Đầu cáp ngầm trung thế 22kV từ nguồn lưới vào LBFCO | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 81 | Đầu cáp ngầm trung thế 22kV từ LBFCO đến máy biến áp | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 82 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 160kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 83 | Đầu cáp xuất hạ thế từ MBA 3x50kVA đến tủ điện tổng hạ thế | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Bộ | 1 | Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng |
| 84 | Thí nghiệm LBS 3P 24kV | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Cái | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
| 85 | Thí nghiệm LBFCO 3 Pha 100A 22kV | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Cái | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 86 | Thí nghiệm máy biến áp 3P – 160kVA | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Máy | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 87 | Thí nghiệm MBT 1P 50kVA 22/0,4kV | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Máy | 3 | Thí nghiệm thiết bị |
| 88 | Thí nghiệm MCCB hạ thế 250A | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Cái | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 89 | Thí nghiệm MCCB hạ thế 160A | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Cái | 1 | Thí nghiệm thiết bị |
| 90 | Thí nghiệm cao áp cáp ngầm 22kV | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Sợi | 4 | Thí nghiệm thiết bị |
| 91 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa trạm | Trạm phát Bà Quẹo - Tham khảo Chương V | Hệ | 2 | Thí nghiệm thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.36729768E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.018.930VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là636.729.768(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.018.930VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu .- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao hợp đồng và Bản sao biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu; Bản sao hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao hợp đồng và Bản sao biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.Nhà thầu chuẩn bị bản chính và bản sao để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 445.824.238 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử, tự động hóa.Có chứng chỉ giám sát và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.Có chứng chỉ giám sát và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi