Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp và thiết bị (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358422-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây lắp và thiết bị (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220128957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do cấp tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 10:45:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,392,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99474E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.333.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2.333.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gầu >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bánh thép, trọng lượng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi, công suất >= 110 cv
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san tự hành, công suất >= 108 cv
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
20-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Sà lan (tàu, thuyền)
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây lắp và thiết bị (phần bổ sung)
Gia cố đê chống sạt lở bờ Bắc kênh Hội An - Hòa An
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do cấp tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1F2, đường Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ Xây dựng Phương Vy, địa chỉ: Số 423, ấp Long Thành, xã Long Điền B, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 07, đường Lê Triệu Kiết, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" . File " TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được tải cùng E-HSMT này (tại mục Tệp tin khác).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỠ KÊNH MƯỜI DẦU
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,884100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,884100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6953100m
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6632100m
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0731tấn
6Lắp cao su da rắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V371,28M2
7Lắp đặt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,76M2
8Cung cấp dây buộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,188Kg
9Cừ tràm - cây ngang gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V323,1511m
10Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Ca
11Nhân công gia cố đê quâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Công
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4358100m3
13Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4358100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,7788100m3
15Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,05100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4261100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4261100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8522100m3/1km
19Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,59m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,30871m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7021100m3
22Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 100x100x3000 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,46100m
23Lót cao su đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,418100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,1139m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,3237m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,985m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2044100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5668tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0957tấn
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6316100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3498100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2332100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2034100m2
35Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2034100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,43m3
37Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,586100m
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3126100m2
39Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V641 rọ
40Làm và thả rọ đá, loại 6x2x0,3m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 rọ
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,7171m3
42Rải cao su lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1717100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,7171m3
44Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8687100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3313tấn
46Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,04100m
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,28m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,228m3
49Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2214100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0799tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2991tấn
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,188m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0463100m2
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4353tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5593tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0505tấn
57Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4m
58Lắp đặt Thước quan trắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,085m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,376100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4058tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5097tấn
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,016100m
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,504m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1224100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0766tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0398tấn
68Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,76100m
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,75m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,656m3
71Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,386100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0691tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1097tấn
74Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,4m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,772100m2
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5611tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5137tấn
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m3
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0751tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,361tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0035m3
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3005100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,149tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2141tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3278tấn
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3705m3
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2327100m2
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2951tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061tấn
91Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2476tấn
92Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,248tấn
93Cung cấp Bu lông D16, L=450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15m3
95Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m2
96Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,79031m2
98Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,012tấn
99Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,012tấn
100Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su P40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
101Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm 110x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,436m
102Cung cấp bulong + đai ốc Þ14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V148cái
103Cung cấp bulong + đai ốc Þ14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
104Mạ kẽm cửa vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.012kg
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7773tấn
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3727tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15tấn
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3029tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3029tấn
110Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321 lỗ khoan
111Bulong M20x600 chờ sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
112Cung cấp tacke M16x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,71691m2
114Gia công dầm cầu trục thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7206tấn
115Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7206tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,53511m2
117Gia công bản nút dàn chủ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0597tấn
118Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0597tấn
119Cung cấp puly D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
120Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V341 lỗ khoan
121Tacke định vị đường ray M16x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
122Cao su P40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4M
123Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2207tấn
124Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2207tấn
125Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1004tấn
126Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1tấn
127Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0704tấn
128Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07tấn
129Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1399tấn
130Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,7m2
131Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1835tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184tấn
133Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5672100m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,62031m2
135Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5672100m2
136Bulong Inox SUS 201 M10x30 lắp đặt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60cái
137Bulong Inox SUS 201 M12x450, M12x30 lắp đặt cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
138Bulong Inox SUS 201 M8x150 lắp đặt giằng kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
139Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0063tấn
140Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0191tấn
141Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0254tấn
142Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6m
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m
146Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
147Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat); Hộp ≤ 4x5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
148Mối hàn hòa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Mối
149Căng dây cố định kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9M
150Tăng đơ căng cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
151Bulong equ M10 inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
152Kẹp định vịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
153Đai cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
154Phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4968m3
156Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5962m3
157Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1656100m2
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1739tấn
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,56m2
160Lắp dựng cọc tiêu bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46cái
161Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,391m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,39m3
163Cung cấp trụ biển báo D90/86Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,43m
164Cung cấp biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
165Cung cấp chụp nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,321m2
167Cung cấp bulong M12x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
168Cung cấp tời 10T 2 tang (hộp bảo vệ, động cơ, tủ điện, aptomat)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
169Cáp treo D24Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
170Ốc xiếc cáp D24Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
171Hệ thống đóng mở điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
172Hệ thống chuyển điện 1P-3PTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
173Lắp đặt máy tời điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.99474E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.333.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2.333.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ >= 05 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào đất, dung tích gầu >= 1,25m3 (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Đầm bánh thép, trọng lượng >= 16T (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Xe tưới nước (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy rải cấp phối đá dăm (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Xe tưới nhựa (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy ủi, công suất >= 110 cv (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy san tự hành, công suất >= 108 cv (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
19 Ván khuôn m2 Còn sử dụng tốt300
20 Cần trục bánh xích (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
21 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
22 Cần trục (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
23 Sà lan (tàu, thuyền) (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
24 Khuôn lấy mẫu bê tông Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->