Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360074-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220229382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 11:09:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,211,545,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công công tác cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm nền
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn SĐT: 0692549147
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP xây dựng 3-2 - Công ty CP kiến trúc và xây dựng Đại Việt - Công ty CP tư vấn đầu tư BMC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 7b, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn SĐT: 0692549147


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp bản scan Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn SĐT: 0692549147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng PH10 – Công an tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT11,6535100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIE-HSMT79,6585100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIE-HSMT44,0731100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IE-HSMT11,6535100m3
B ĐƯỜNG VÀO + KÈ ĐÁ ỐP MÁI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT2,537100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IE-HSMT2,537100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT35,5854100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,8568100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT12,24m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT73,44m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30E-HSMT59,67m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT1,1555100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT50,9952m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmE-HSMT0,9100m
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0288100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,122tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT1,44m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT121cấu kiện
C NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT1,1498100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT14,3355m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT0,9048100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT1,6246100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,7258tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT4,1741tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT29,508m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT17,8702m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT12,3179m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT1,8558m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT1,4852100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT1,2701100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,3353tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,3448tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT8,221m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT56,1198m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT7,6911m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT17,7944m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,3721100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1895tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,094tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT2,2811m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT1,6992100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,5844tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,3616tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,4056tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT15,4041m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT3,9361100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT3,5034tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT36,1629m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT4,939m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT8,2514m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT0,6428m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,2089100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1108tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1039tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,4898m3
38Gia công xà gồ thépE-HSMT1,1511tấn
39Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT1,1511tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT3,4935100m2
41Tấm úp nóc, máng nước khổ 600 dày 0,4:E-HSMT68,33md
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT216,4365m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT1.083,6304m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT18,7378m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT282,0809m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT83,4054m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30E-HSMT100,619m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT58,464m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT58,464m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT96,36m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30E-HSMT96,36m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT400,4609m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT1.384,4491m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT28,6266m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB30E-HSMT198,6325m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30E-HSMT17,0481m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30E-HSMT19,9695m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 45, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm màu trắng trong (đã bao gồm phụ kiện)E-HSMT32,25m2
59Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp mặt bịt tôn dầy 2mmE-HSMT4,59m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 44, kính an toàn hai lớp dày 6,38mm (màu trắng trong)E-HSMT45,72m2
61Khóa cửa đi AGE-HSMT14bộ
62Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 201 (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)E-HSMT421,14kg
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,1901m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,0307100m2
65Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmE-HSMT0,2069tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,2234m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT2,6208m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT3,1232m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30E-HSMT10,186m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30E-HSMT2,792m2
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmE-HSMT0,21100m
72Lắp đặt chậu rửa 2 vòiE-HSMT1bộ
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,0241100m3
74Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT6,2313m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30E-HSMT29,0448m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT3,4596m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT3,4596m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT0,234100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT6cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT12cái
81Lắp đặt quả cầu chắn rácE-HSMT6cái
82SXLD đai bắt cố định ống bằng thépE-HSMT18cái
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT3,3226100m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT11,037m3
85Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT110,37m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT18bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT5bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT12cái
89Đế +mặt công tắc âm tường công tắc 1 hạtE-HSMT12cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT8cái
91Đế+ mặt công tắc âm tường công tắc 2 hạtE-HSMT8cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT30cái
93Đế+ mặt ổ cắm đôi âm tườngE-HSMT30cái
94Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 600x400x180mmE-HSMT1Chiếc
95Lắp đặt quạt trầnE-HSMT10cái
96Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x16+1x10mm2)E-HSMT220m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT25m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2)E-HSMT70m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)E-HSMT80m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2)E-HSMT110m
102Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AE-HSMT1cái
103Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT1cái
104Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT2cái
105Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT1cái
107Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT9cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT7cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT9cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT8cái
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT170m
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2E-HSMT10hộp
113Băng dính điệnE-HSMT15cuộn
114Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIE-HSMT0,1192100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT0,0012100m3
116Gia công, đóng cọc chống sétE-HSMT8cọc
117Sắt V63x63x5 làm cọc chống sétE-HSMT118,7kg
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT180m
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmE-HSMT30m
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT11cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT11cái
122SXLD chân đở dây chống sét trên tường và mái nhà thép d10E-HSMT3,46kg
123Bình bọt chữa cháy BC MFZ4E-HSMT6bình
124Bình khí chữa cháy CO2 MT3E-HSMT3bình
125Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC)E-HSMT3Bộ
126Hộp đỡ bình chứa cháyE-HSMT3bộ
127Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senE-HSMT1bộ
128Lắp đặt xí bệtE-HSMT3bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT3cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT4cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT4bộ
132Lắp đặt gương soiE-HSMT4cái
133Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT1bể
134Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT2bộ
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmE-HSMT0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmE-HSMT0,035100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmE-HSMT0,28100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmE-HSMT0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT0,08100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT0,12100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànE-HSMT20cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmE-HSMT15cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmE-HSMT4cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT10cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànE-HSMT10cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmE-HSMT12cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT6cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmE-HSMT4cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànE-HSMT12cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmE-HSMT3cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT6cái
153Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmE-HSMT3cái
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmE-HSMT6cái
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,1366100m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT0,8276m3
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT0,0163100m2
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0574tấn
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,0723m3
160Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT3,6071m3
161Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT17,3565m2
162Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT17,3565m2
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,6608m2
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0286100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,0487tấn
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,7148m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT51cấu kiện
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT1,1503m3
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,0791100m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT0,5273m3
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT0,0086100m2
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0238tấn
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,4373m3
174Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT2,4903m3
175Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT12,6587m2
176Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT15,1156m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT15,1156m2
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,0146100m2
179Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,0153tấn
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT0,278m3
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT51cấu kiện
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT1,1928m3
D CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT1,1561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,1217m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,4924m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,968m3
5Sản xuất thép L 63X63X5mm chôn trong trụ cổngE-HSMT32,227kg
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT8,8m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT8,8m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,64m
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,64m
10Gia công cổng sắtE-HSMT0,1751tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT8,6m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT8,61m2
13Mũi mác giáo bằng sắt 16x16E-HSMT28cái
14Tôn bịt dập 2 mặtE-HSMT40,506kg
15Lắp đặt Bánh xe trụ cổngE-HSMT2cái
16Bàn lề lá toE-HSMT6bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT1,1561m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,1217m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,4924m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,968m3
21Sản xuất thép L 63X63X5mm chôn trong trụ cổngE-HSMT32,227kg
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT8,8m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT8,8m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,64m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30E-HSMT4,64m
26Gia công cổng sắtE-HSMT0,123tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT6,5575m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT6,55751m2
29Mũi mác giáo bằng sắt 16x16E-HSMT28cái
30Tôn bịt dập 2 mặtE-HSMT26,847kg
31Lắp đặt Bánh xe trụ cổngE-HSMT2cái
32Bàn lề lá toE-HSMT6cái
E HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,3047100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT3,5845m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT6,1335m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT5,0382m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,2257100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1839tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT3,2128m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT2,0445m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT9,9187m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT1,9312m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT240,2464m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT19,0848m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT259,3312m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,23100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT2,7058m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT7,527m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT2,6671m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT0,1195100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0966tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,8504m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,94m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,94m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT2,6681m3
24Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT0,5193tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT40,04581m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT39,9812m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT30,184m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT70,1652m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT63,362M3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT1,4081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,128m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT0,0463100m2
4Bu lông D16 dài 700mm (Bao gồm cả công lắp đặt)E-HSMT8cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,6948m3
6Cột điện dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng (BGLCĐ 8m (T=3mm; W=1,5m; M24X300), Gắn đèn cao áp công suất 250WE-HSMT2cột
7Bộ đèn SUN_B SON 250WE-HSMT2bộ
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,063100m3
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT12m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmE-HSMT64m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT65m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT2cái
14Cọc tiếp địa L63x63x5; L=2,5mE-HSMT4bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT4cọc
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmE-HSMT8m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT0,3332100m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,052100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT5,2m3
20Cột điện BT đúc sẵn cột ly tâm L=8,5mE-HSMT4Cột
21Kẹp hãm dâyE-HSMT4bộ
22Cổ dề đỡ cápE-HSMT4bộ
23Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt E-HSMT4Bộ
H RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT0,4391100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT8,04m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT9,1907m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT83,5512m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT38,7744m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,1464100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT0,2456tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT4,7708m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT1091cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT5,9198m3
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT0,721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT0,24m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,144m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT0,0148tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT0,0256100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,256m3
7Gia công cột bằng thép hình (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,0761tấn
8Lắp cột thép các loại (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,0761tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,229tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,229tấn
11Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,1196tấn
12Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm)E-HSMT0,1196tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT0,5676100m2
14Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mmE-HSMT20,8md
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT3,15m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,2683m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT6,7938m2
J GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính E-HSMT401m khoan
2Lắp đặt chõ HALINE-HSMT1cái
3Lắp đặt máy bơm Q=10m3/h ở độ sâu h= 50mE-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmE-HSMT0,4100m
7Lắp đặt mang sông D90E-HSMT5cái
8Lắp đặt mang sông D76E-HSMT5cái
9Lắp đặt mang sông D34E-HSMT5cái
10Lắp cút nhựa D34E-HSMT3cái
11Lắp tê D34E-HSMT1cái
12Van 2 chiều D34:E-HSMT1cái
13Van 1 chiều D34:E-HSMT1cái
14Lắt đặt zắc co D34E-HSMT3cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT50m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT1cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT0,2221m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,222m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT0,2187m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT1,988m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm tôn bảo vệ máy bơmE-HSMT1,6524m2
22Khóa Việt TiệpE-HSMT1cái
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT0,375m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmE-HSMT0,25100m
K PHẦN THIẾT BỊ
1Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp. (Chiều dài 800, chiều sâu 600, chiều cao 1200mm)E-HSMT1bộ
2Bục để tượng bác bằng gỗ công nghiệp. Chiều dài 680, chiều sâu 500, chiều cao 1200mmE-HSMT1bộ
3Bàn phòng họp bằng gỗ công nghiệp. (Chiều dài 4000, chiều sâu 1600, chiều cao 750mm)E-HSMT1bộ
4Ghế phòng họp. (Khung thép, tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp, ốp tay nhựa. Chân mạ hoặc sơn tĩnh điện. Chiều dài 570, chiều sâu 630, chiều cao 930mm)E-HSMT10cái
5Giường ngủ bằng gỗ công nghiệp. (Chiều dài 1900, chiều rộng 150, chiều cao 200mm)E-HSMT5cái
6Tủ sắt 4 ngăn (Chiều cao 1800, chiều rộng 1180, chiều sâu 450mm)E-HSMT5cái
7Bộ nấu bếp (Bếp nấu đôi (loại âm sàn) KT 680x370x155mm; bình ga 13kg)E-HSMT1bộ
8Bàn ăn bằng gỗ công nghiệp (Chiều dài 3000x1200x1200mm)E-HSMT1cái
9Ghế ăn bằng gỗ công nghiệp (Chiều rộng 500, chiều sâu 450, chiều cao mặt ghế 450, lưng ghế 900mm)E-HSMT5cái
10Điều hòa 12000BTU (Phòng họp)E-HSMT1bộ
11Điều hòa 12000BTU (Phòng ăn)E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu khác để chứng minh về nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng53
2 Cán bộ thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng33
3 Cán bộ thi công công tác cơ điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/ hệ thống điện.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm nền Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trắc đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->