Gói thầu: Mua sắm hóa chất theo máy miễn dịch, máy sinh hóa, máy khí máu động mạch của Bệnh viện huyện Củ Chi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357890-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất theo máy miễn dịch, máy sinh hóa, máy khí máu động mạch của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT 20220352807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu BHXH thanh toán)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 11:21:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,808,725,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,087,252 VNĐ ((Chín mươi tám triệu tám mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.471308768E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961745024E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND. Trong đó X= N x V. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất với cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất theo máy miễn dịch, máy sinh hóa, máy khí máu động mạch của Bệnh viện huyện Củ Chi
Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm hóa chất của Bệnh viện huyện Củ Chi
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu BHXH thanh toán)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM. - Chủ đầu tư : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:  Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI , địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM. - Chủ đầu tư : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc CHƯƠNG II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU trong E.Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.087.252   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM. - Chủ đầu tư : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

05

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Định lượng HBs Ab8Hộp- Phạm vi phân tích: 0–750 mIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan B (loại phụ “ay” và “ad”, từ người, khử hoạt tính bằng nhiệt), trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
2Chất chuẩn HBs Ab3Hộp- Thành phần: S0: Huyết tương đã khử xơ/huyết thanh người, có 0 mIU/mL kháng thể kháng HBs, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
3Định lượng AFP13Hộp- Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng AFP đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền albumin huyết thanh bò (BSA), I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
4Chất chuẩn AFP3HộpThành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt tính bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
5Định lượng CA 15-310Hộp- Phạm vi phân tích: 0,5–1.000 U/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng biotin ở dê, gắn biotin kháng nguyên kháng CA 15-3, kháng thể đơn dòng ở chuột, albumin huyết thanh bò, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
6Chất chuẩn CA 15-33Hộp- Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
7Định lượng CEA10Hộp- Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich” - Thành phần: R1a: Pha rắn: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng CEA MAb ở chuột, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), có I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
8Chất chuẩn CEA3Hộp- Thành phần: S0: Dung dịch đệm photphat, protein (bò), I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
9Định lượng Cortisol24Hộp- Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Chất cộng hợp cortisol – phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể dê kháng IgG thỏ trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA matrix và I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
10Chất chuẩn Cortisol3Hộp- Thành phần: S0: Huyết thanh người với I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
11Định lượng ferritin30Hộp- Phạm vi phân tích: 0,2–1.500 ng/mL (µg/L). - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể dê kháng IgG của chuột: các phức hợp kháng thể đơn dòng của chuột kháng ferritin được huyền phù hóa trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
12Chất chuẩn Ferritin3Hộp- Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
13Định lượng Free T324Hộp- Phạm vi phân tích: 0,88–30 pg/mL [1,4–46 pmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
14Chất chuẩn Free T33Hộp- Thành phần: S0: Dung dịch đệm HEPES, protein (bò), chất hoạt tính bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
15Định lượng Free T424Hộp- Phạm vi phân tích: 0,25–6 ng/dL [3,2–77,2 pmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300. R1b: Dung dịch muối đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
16Chất chuẩn Free T43Hộp- Thành phần: S0: Huyết thanh người với I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
17Định lượng CA 19-910Hộp- Phạm vi phân tích: 0,8–2.000 U/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ, phủ kháng thể kháng biotin đa dòng ở dê, albumun huyết thanh bò, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
18Chất chuẩn CA 19-93Hộp- Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
19Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab3Hộp- Thành phần: QC1: Huyết tương người được khử xơ, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
20Định lượng hsTnI20Hộp- Phạm vi phân tích: 2.3 - 27.027pg/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads được bao phủ bằng kháng thể đơn dòng ở chuột kháng cTnI của người được tạo huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
21Chất chuẩn hsTnI3Hộp- Thành phần: S0: Chất nền đệm albumin huyết thanh bò (BSA) với chất hoạt động bề mặt I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
22Định lượng total PSA10Hộp- Phạm vi phân tích: 0,008–150 ng/mL (hiệu chuẩn Hybritech) hoặc 0,008–121 ng/mL (hiệu chuẩn WHO) - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
23Chất chuẩn Hybritech PSA3Hộp- Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
24Giếng phản ứng dùng cho máy Access 220HộpChất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
25Định lượng CA 12510Hộp- Phạm vi phân tích: 0,5 U/mL - 5.000 U/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng biotin ở dê, gắn biotin kháng nguyên kháng CA 125, kháng thể đơn dòng ở chuột, albumin huyết thanh bò, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
26Chất chuẩn CA 1253Hộp- Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
27Định lượng PAPP-A8Hộp- Phạm vi phân tích: 1–5.000 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PAPP-A đơn dòng ở chuột, BSA, chất nền đệm TRIS, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
28Chất chuẩn PAPP-A3Hộp- Thành phần: S0: Chất nền đệm BSA, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
29Định lượng PCT12Hộp- Phạm vi phân tích: 0,01–100 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng procalcitonin người trong dung dịch đệm TRIS có chất hoạt tính bề mặt, protein (bò), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: 0,1 N Natri Hydroxit. R1c: Dung dịch đệm MOPS có chất hoạt tính bề mặt và protein (bò, chuột), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1d: Liên hợp photphataza kiềm tái tổ hợp kháng procalcitonin ở chuột trong dung dịch đệm MOPS có chất hoạt tính bề mặt và protein (bò, chuột, tái tổ hợp), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
30Chất chuẩn PCT3Hộp- Thành phần: S0 Dung dịch đệm HEPES đông khô có protein (bò), ≤ 0,1 % natri azit và 0,1% ProClin 300. S1,S2,S3,S4,S5, S6: Procalcitonin tái tổ hợp ở người với các mức xấp xỉ lần lượt là 0,8, 5, 10, 25, 50 và 100 ng/mL (μg/L) trong dung dịch đệm HEPES đông khô có protein (bò), ≤ 0,1 % natri azit và 0,1% ProClin 300. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
31Cơ chất phát quang24Hộp- Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
32Dung dịch kiểm tra máy4Hộp- Thành phần: Phosphatase kiềm, 1% albumin huyết thanh bò (BSA), 0,25% ProClin 300, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
33Định lượng total βhCG30Hộp- Phạm vi phân tích: 0,6–1350 mIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ IgG kháng chuột ở dê: các phức hợp kháng βhCG đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
34Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)3Hộp- Thành phần: S0: Chất nền đệm albumin huyết thanh bò (BSA) có chất hoạt tính bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
35Định lượng TSH (3rd IS)24Hộp- Phạm vi phân tích: 0,005–50 µIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng TSH ở người đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
36Chất chuẩn TSH (3rd IS)3Hộp- Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
37Định lượng Unconjugated Estriol5Hộp- Phạm vi phân tích: 0,017–6,9 ng/mL [0,059–24 nmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ IgG kháng thỏ ở dê được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
38Chất chuẩn Unconjugated Estriol3Hộp- Thành phần S0: Huyết thanh người. I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
39Dung dịch rửa dùng cho máy Access 225Hộp- Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
40Dung dịch Citranox1BìnhCitranox có chứa một hỗn hợp các acid hữu cơ, các chất hoạt động bề mặt anionic và nonionic, và các alkanolamine. Citranox không chứa phosphate. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
41Dung dịch Contrad 701BìnhThành phần: Là một dung dịch nhày có chứa các chất hoạt động bề mặt Anionic và Nonionic trong kiềm tan. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
42Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)12LọChất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
43Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)12LọChất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
44Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)6LọChất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
45Ống lấy mẫu 0.5 mL1.200TúiỐng lấy mẫu 0.5 mL. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
46Ống lấy mẫu 2.0 mL1.000TúiỐng lấy mẫu 2.0 mL. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
47Chất chuẩn BNP3HộpThành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) trong đệm với chất hoạt động bề mặt, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
48Chất kiểm tra xét nghiệm BNP10HộpThành phần: QC1, QC2, QC3: Tái tổ hợp phức hợp BNP người vào khoảng 80, 400, và 2200 pg/ml (ng/L), tương ứng, trong đệm BSA hoạt động trên bề mặt chất nền, I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
49Định lượng BNP3Hộp-Phạm vi phân tích: 1 - 5000 pg/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a Các hạt từ tính có phủ kháng thể đơn dòng chuột kháng BNP người hòa trong muối đệm TRIS, với albumin huyết thanh bò (BSA), 0.1% ProClin 300, và I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2
50Định lượng Albumin3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
51Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol3HộpDải đo: 2.40 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
52Đo hoạt độ ALT (GPT)5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
53Đo hoạt độ AST (GOT)5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
54Định lượng Cholesterol toàn phần5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
55Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
56Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB2LọChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
57Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB1LọChất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
58Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB1LọChất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
59Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa8LọChất hiệu chuẩn trong xét nghiệm sinh hóa. Sản phẩm được dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và phản ứng thích hợp để hiệu chuẩn các máy xét nghiệm sinh hóa tự động. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
60Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy8LọChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
61Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy8LọChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
62Định lượng Creatinin5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
63Định lượng CRP5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
64Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường2HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
65Định lượng Bilirubin trực tiếp3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
66Định lượng Vancomycin3HộpHóa chất sử dụng cho xét nghiệm Vancomycin. Dải đo: 2.0–50.0 μg/mL (1.3–34 μmol/L). Phương pháp đo: phương pháp miễn dịch enzyme đồng nhất. Thành phần: Thuốc thử enzim 1-Vancomycin đánh dấu bởi G6PDH vi khuẩn (0,21 U/mL), albumin huyết thanh bò. Thuốc thử kháng thể/cơ chất 2- Kháng thể chuột đơn dòng với vancomycin (27 μg/mL),albumin huyết thanh bò.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
67Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin2HộpChất hiệu chuẩn được sử dụng cho xét nghiệm Vancomycin. Thành phần: vancomycin trong dung dịch đệm, natri azit 0,09%, pH 5,0. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
68Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
69Định lượng Glucose8HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
70Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
71Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL2HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
72Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol2LọHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 4II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
73Định lượng Sắt2HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
74Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
75Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL1HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
76Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO21HộpDạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
77Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO21HộpDạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
78Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO22HộpDạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
79Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3-Hydroxybutyrate2LọHóa chất dùng cho xét nghiệm D-3-Hydroxybutyrate, dải đo 0.1- 3.2 mmol/l, thành phần R1a.Buffer, R1b.Enzyme/Coenzyme , CAL.Standard. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
80Định lượng RF (Reumatoid Factor)2HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
81Ống lấy mẫu 3.0 mL1.000TúiThành phần: Polystyrene. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
82Định lượng Bilirubin toàn phần3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
83Định lượng Protein toàn phần3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
84Định lượng Transferin3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
85Định lượng Triglycerid5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L).* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
86Định lượng Ure5HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
87Định lượng Acid Uric3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
88Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa5CanDung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
89Đo hoạt độ Amylase3HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640
90BLANK ELECTRODE Type2 Same shape of Ca,K,Cl,Na,pH,Ref1ChiếcĐiện cực trắng. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
91Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/183013HộpHóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
92Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX16BìnhDung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất khử trùng và nước khử ion. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
93Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2)14HộpGASTROL chứa muối và một đệm nền sinh lý. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
94Điện cực Hemoglobin1CáiĐiện cực Hemoglobin dùng để đo hemoglobin bằng cách đo độ hấp thụ của hai bước sóng hồng ngoại. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
95Điện cực pCO21CáiĐiện cực pCO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Severinghause. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
96Điện cực pH1ChiếcĐiện cực pH, tương thích với máy khí máu. Xét nghiệm được thực hiện trên phương pháp đo điện thế Điện cực ổn định trong 20 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
97Điện cực pO21CáiĐiện cực pO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Clark. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
98Bộ ống dây bơm2TúiBộ ống dây bơm. Tương thích với máy GASTAT 1800 series. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
99Vỏ điện cực tham chiếu1CáiVỏ điện cực tham chiếu, tương thích với máy khí máu. Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
100Lõi điện cực tham chiếu1HộpLõi điện cực tham chiếu,tương thích với máy khí máu Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
101Cổng nhận mẫu8CáiCổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800 series. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
102Điện cực TH hoặc tương đương1CáiĐiện cực TH. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
103TUBING KIT for GASTAT-18xx hoặc tương đương1BộBộ ống dây bơm. Tương thích với máy GASTAT 1800 series. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.471308768E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961745024E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND. Trong đó X= N x V. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất với cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.33
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.22
3 Nhân viên kế toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->