Gói thầu: Mua sắm hóa chất theo máy miễn dịch, máy sinh hóa, máy khí máu động mạch của Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất theo máy miễn dịch, máy sinh hóa, máy khí máu động mạch của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 11:21:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,808,725,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,087,252 VNĐ ((Chín mươi tám triệu tám mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.471308768E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961745024E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND. Trong đó X= N x V. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất theo máy miễn dịch, máy sinh hóa, máy khí máu động mạch của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm hóa chất của Bệnh viện huyện Củ Chi 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc CHƯƠNG II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU trong E.Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.087.252 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM.
- Chủ đầu tư : Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 05 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng HBs Ab | 8 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0–750 mIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng nguyên bề mặt vi-rút viêm gan B (loại phụ “ay” và “ad”, từ người, khử hoạt tính bằng nhiệt), trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 2 | Chất chuẩn HBs Ab | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Huyết tương đã khử xơ/huyết thanh người, có 0 mIU/mL kháng thể kháng HBs, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 3 | Định lượng AFP | 13 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng AFP đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền albumin huyết thanh bò (BSA), | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 4 | Chất chuẩn AFP | 3 | Hộp | Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt tính bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 5 | Định lượng CA 15-3 | 10 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,5–1.000 U/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng biotin ở dê, gắn biotin kháng nguyên kháng CA 15-3, kháng thể đơn dòng ở chuột, albumin huyết thanh bò, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 6 | Chất chuẩn CA 15-3 | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 7 | Định lượng CEA | 10 | Hộp | - Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich” - Thành phần: R1a: Pha rắn: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng CEA MAb ở chuột, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), có | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 8 | Chất chuẩn CEA | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Dung dịch đệm photphat, protein (bò), | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 9 | Định lượng Cortisol | 24 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Chất cộng hợp cortisol – phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể dê kháng IgG thỏ trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA matrix và | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 10 | Chất chuẩn Cortisol | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Huyết thanh người với | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 11 | Định lượng ferritin | 30 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,2–1.500 ng/mL (µg/L). - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể dê kháng IgG của chuột: các phức hợp kháng thể đơn dòng của chuột kháng ferritin được huyền phù hóa trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 12 | Chất chuẩn Ferritin | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 13 | Định lượng Free T3 | 24 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,88–30 pg/mL [1,4–46 pmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 14 | Chất chuẩn Free T3 | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Dung dịch đệm HEPES, protein (bò), chất hoạt tính bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 15 | Định lượng Free T4 | 24 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,25–6 ng/dL [3,2–77,2 pmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300. R1b: Dung dịch muối đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 16 | Chất chuẩn Free T4 | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Huyết thanh người với | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 17 | Định lượng CA 19-9 | 10 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,8–2.000 U/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ, phủ kháng thể kháng biotin đa dòng ở dê, albumun huyết thanh bò, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 18 | Chất chuẩn CA 19-9 | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 19 | Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab | 3 | Hộp | - Thành phần: QC1: Huyết tương người được khử xơ, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 20 | Định lượng hsTnI | 20 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 2.3 - 27.027pg/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads được bao phủ bằng kháng thể đơn dòng ở chuột kháng cTnI của người được tạo huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 21 | Chất chuẩn hsTnI | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Chất nền đệm albumin huyết thanh bò (BSA) với chất hoạt động bề mặt | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 22 | Định lượng total PSA | 10 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,008–150 ng/mL (hiệu chuẩn Hybritech) hoặc 0,008–121 ng/mL (hiệu chuẩn WHO) - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 23 | Chất chuẩn Hybritech PSA | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 24 | Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 | 20 | Hộp | Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 25 | Định lượng CA 125 | 10 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,5 U/mL - 5.000 U/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng biotin ở dê, gắn biotin kháng nguyên kháng CA 125, kháng thể đơn dòng ở chuột, albumin huyết thanh bò, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 26 | Chất chuẩn CA 125 | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 27 | Định lượng PAPP-A | 8 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 1–5.000 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PAPP-A đơn dòng ở chuột, BSA, chất nền đệm TRIS, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 28 | Chất chuẩn PAPP-A | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Chất nền đệm BSA, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 29 | Định lượng PCT | 12 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,01–100 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng procalcitonin người trong dung dịch đệm TRIS có chất hoạt tính bề mặt, protein (bò), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: 0,1 N Natri Hydroxit. R1c: Dung dịch đệm MOPS có chất hoạt tính bề mặt và protein (bò, chuột), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1d: Liên hợp photphataza kiềm tái tổ hợp kháng procalcitonin ở chuột trong dung dịch đệm MOPS có chất hoạt tính bề mặt và protein (bò, chuột, tái tổ hợp), ≤ 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 30 | Chất chuẩn PCT | 3 | Hộp | - Thành phần: S0 Dung dịch đệm HEPES đông khô có protein (bò), ≤ 0,1 % natri azit và 0,1% ProClin 300. S1,S2,S3,S4,S5, S6: Procalcitonin tái tổ hợp ở người với các mức xấp xỉ lần lượt là 0,8, 5, 10, 25, 50 và 100 ng/mL (μg/L) trong dung dịch đệm HEPES đông khô có protein (bò), ≤ 0,1 % natri azit và 0,1% ProClin 300. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 31 | Cơ chất phát quang | 24 | Hộp | - Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 32 | Dung dịch kiểm tra máy | 4 | Hộp | - Thành phần: Phosphatase kiềm, 1% albumin huyết thanh bò (BSA), 0,25% ProClin 300, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 33 | Định lượng total βhCG | 30 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,6–1350 mIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ IgG kháng chuột ở dê: các phức hợp kháng βhCG đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 34 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Chất nền đệm albumin huyết thanh bò (BSA) có chất hoạt tính bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 35 | Định lượng TSH (3rd IS) | 24 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,005–50 µIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng TSH ở người đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 36 | Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 3 | Hộp | - Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 37 | Định lượng Unconjugated Estriol | 5 | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,017–6,9 ng/mL [0,059–24 nmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ IgG kháng thỏ ở dê được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 38 | Chất chuẩn Unconjugated Estriol | 3 | Hộp | - Thành phần S0: Huyết thanh người. | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 39 | Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 | 25 | Hộp | - Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 40 | Dung dịch Citranox | 1 | Bình | Citranox có chứa một hỗn hợp các acid hữu cơ, các chất hoạt động bề mặt anionic và nonionic, và các alkanolamine. Citranox không chứa phosphate. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 41 | Dung dịch Contrad 70 | 1 | Bình | Thành phần: Là một dung dịch nhày có chứa các chất hoạt động bề mặt Anionic và Nonionic trong kiềm tan. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 42 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 12 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 43 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 12 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 44 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng dạng lỏng, được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 45 | Ống lấy mẫu 0.5 mL | 1.200 | Túi | Ống lấy mẫu 0.5 mL. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 46 | Ống lấy mẫu 2.0 mL | 1.000 | Túi | Ống lấy mẫu 2.0 mL. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 47 | Chất chuẩn BNP | 3 | Hộp | Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) trong đệm với chất hoạt động bề mặt, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 48 | Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 10 | Hộp | Thành phần: QC1, QC2, QC3: Tái tổ hợp phức hợp BNP người vào khoảng 80, 400, và 2200 pg/ml (ng/L), tương ứng, trong đệm BSA hoạt động trên bề mặt chất nền, | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 49 | Định lượng BNP | 3 | Hộp | -Phạm vi phân tích: 1 - 5000 pg/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a Các hạt từ tính có phủ kháng thể đơn dòng chuột kháng BNP người hòa trong muối đệm TRIS, với albumin huyết thanh bò (BSA), 0.1% ProClin 300, và | I. MÁY MIỄN DỊCH BECKMAN COULTER ACCESS 2 | |
| 50 | Định lượng Albumin | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 51 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 3 | Hộp | Dải đo: 2.40 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 52 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 53 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 54 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 55 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L;N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 56 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 57 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 1 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 58 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 1 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 59 | Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 8 | Lọ | Chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm sinh hóa. Sản phẩm được dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và phản ứng thích hợp để hiệu chuẩn các máy xét nghiệm sinh hóa tự động. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương.Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 60 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 8 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 61 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 8 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 62 | Định lượng Creatinin | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 63 | Định lượng CRP | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo: 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylen glycol 6000 1,5% w/v, Kháng thể (dê) kháng CRP ≈ 0,6 g/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 64 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 65 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 66 | Định lượng Vancomycin | 3 | Hộp | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Vancomycin. Dải đo: 2.0–50.0 μg/mL (1.3–34 μmol/L). Phương pháp đo: phương pháp miễn dịch enzyme đồng nhất. Thành phần: Thuốc thử enzim 1-Vancomycin đánh dấu bởi G6PDH vi khuẩn (0,21 U/mL), albumin huyết thanh bò. Thuốc thử kháng thể/cơ chất 2- Kháng thể chuột đơn dòng với vancomycin (27 μg/mL),albumin huyết thanh bò.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 67 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 2 | Hộp | Chất hiệu chuẩn được sử dụng cho xét nghiệm Vancomycin. Thành phần: vancomycin trong dung dịch đệm, natri azit 0,09%, pH 5,0. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 68 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 69 | Định lượng Glucose | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 70 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL;F-DAOS 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 71 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 2 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 72 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 2 | Lọ | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 4 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 73 | Định lượng Sắt | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 74 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour . Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 75 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 76 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 77 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 78 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2 | Hộp | Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 79 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3-Hydroxybutyrate | 2 | Lọ | Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3-Hydroxybutyrate, dải đo 0.1- 3.2 mmol/l, thành phần R1a.Buffer, R1b.Enzyme/Coenzyme , CAL.Standard. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 80 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 81 | Ống lấy mẫu 3.0 mL | 1.000 | Túi | Thành phần: Polystyrene. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 82 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 83 | Định lượng Protein toàn phần | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 84 | Định lượng Transferin | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo: 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric . Thành phần: Polyethylene glycol 6000 0.8 % w/v; Kháng thể dê kháng transferrin nồng độ thay đổi. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 85 | Định lượng Triglycerid | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L).* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 86 | Định lượng Ure | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 87 | Định lượng Acid Uric | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L). * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 88 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 5 | Can | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 89 | Đo hoạt độ Amylase | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. Thành phần: Calcium acetate 3.60 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | II. MÁY SINH HÓA OLYMPUS AU640 | |
| 90 | BLANK ELECTRODE Type2 Same shape of Ca,K,Cl,Na,pH,Ref | 1 | Chiếc | Điện cực trắng. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 91 | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830 | 13 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810/1820/1830. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 92 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT - 18XX và GASTAT - 7XX | 16 | Bình | Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất khử trùng và nước khử ion. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 1 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 93 | Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức (Kiểm chuẩn thông số pH, PCO2, PO2) | 14 | Hộp | GASTROL chứa muối và một đệm nền sinh lý. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 94 | Điện cực Hemoglobin | 1 | Cái | Điện cực Hemoglobin dùng để đo hemoglobin bằng cách đo độ hấp thụ của hai bước sóng hồng ngoại. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 95 | Điện cực pCO2 | 1 | Cái | Điện cực pCO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Severinghause. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 96 | Điện cực pH | 1 | Chiếc | Điện cực pH, tương thích với máy khí máu. Xét nghiệm được thực hiện trên phương pháp đo điện thế Điện cực ổn định trong 20 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 97 | Điện cực pO2 | 1 | Cái | Điện cực pO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực Clark. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 98 | Bộ ống dây bơm | 2 | Túi | Bộ ống dây bơm. Tương thích với máy GASTAT 1800 series. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 99 | Vỏ điện cực tham chiếu | 1 | Cái | Vỏ điện cực tham chiếu, tương thích với máy khí máu. Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 100 | Lõi điện cực tham chiếu | 1 | Hộp | Lõi điện cực tham chiếu,tương thích với máy khí máu Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu Ref ELECTRODE. Điện cực ổn định trong 18 tháng kể từ ngày sản xuất. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 101 | Cổng nhận mẫu | 8 | Cái | Cổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800 series. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 102 | Điện cực TH hoặc tương đương | 1 | Cái | Điện cực TH. Tương thích với máy khí máu của Techno Medica.* Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. Phân Nhóm theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 nhóm 3 | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 | |
| 103 | TUBING KIT for GASTAT-18xx hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bộ ống dây bơm. Tương thích với máy GASTAT 1800 series. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO, CE, FSC, FDA hoặc giấy chứng nhận tương đương. | III. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GASTAT 1820 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.471308768E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961745024E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND. Trong đó X= N x V. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.866.107.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.598.322.752 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ. + Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ sư điện tử, điện tử y sinh, bác sỹ, dược sỹ đại học kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi