Gói thầu: Cung cấp VTTB thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44, TD41 - TBA 220kV Thái Nguyên, 220kV Hà Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44, TD41 - TBA 220kV Thái Nguyên, 220kV Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 11:19:00 đến ngày 2022-03-31 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (cung cấp các tủ điện, ATM......) được đưa vào vận hành cho các trạm biến áp 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu công trình hoặc 36 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng tùy thời hạn nào đến trước. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB thuộc công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44, TD41 - TBA 220kV Thái Nguyên, 220kV Hà Giang Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44, TD41 - TBA 220kV Thái Nguyên, 220kV Hà Giang 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSYC; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính tại Mục 3, Chương III |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hang hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ rang, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hang hóa phải mới 100%. Xuất xứ của hang hóa: Nếu hang hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do Phòng thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hang hóa nhập khẩu trước khi giao hang và các tài liệu khác yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V; Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V; Các chứng nhận chất lượng của hang hóa…, Các nhà sản xuất bị cấm: Các hang hóa đang bị EVNNPT/EVN tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hang hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hang hóa Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến chân công trình) và trong giá của hang hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hang hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSYC. Trường hợp trong các biểu phạm vi cung cấp (mẫu số 1A) các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B) Bẳng giá dự thầu của hang hóa ( Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (mẫu số 19), không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế nghiên cứu kỹ E-HSYC để cung cấp hang hòa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Đối với hạng mục nào không có thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác 10% đề nghị nhà thầu chỉ rõ trong E-HSDX đính kèm (kèm theo tài liệu chứng minh). Thực hiện theo Quy định của EVN tại Văn bản số 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021; Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo Phụ lục 1 (ở cuối E-HSYC) làm căn cứ để cập nhật vào Module quản lý giá của EVN. |
| E-CDNT 14.3 | Quy định tại Chương V (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDX nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hang của nhà sản xuất hoặc giấy chứng minh quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hang thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác được quy định tại phần 2. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tại liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDX theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ inox 304 dày 1mm2 có 1 cánh mở kích thước Cao - Rộng - Sâu (700x500x500)mm | 2 | Tủ | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 2 | ATM xoay chiều 3 pha 400A-400/415VAC; I cawtsnm =36kA; Umax =690V; F=50-60Hz; có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đường đặc tính cắt loại C, kèm tiếp điểm phụ | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 3 | Chống sét van hạ thế 0,4kV | 6 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 4 | Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M120mm2 | 40 | m | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M50mm2 lắp CSV hạ thế, tiếp địa vỏ tủ | 18 | m | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120mm2 | 20 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50mm2 | 30 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 8 | Thép L70x70x6 | 191 | kg | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 9 | Bu lông M12x50mm | 50 | Bộ | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 10 | PG29 nhựa | 20 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 11 | Băng dính cách điện hạ áp | 10 | Cuộn | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 12 | Keo Silycol 750ml | 2 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 13 | Keo bọt 750ml | 1 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 14 | Hộp xịt RP7 750ml | 1 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 15 | Ống co nhiệt hạ áp D30 lắp đặt ngoài trời | 50 | m | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 16 | Đá cắt kim loại D300 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 17 | Đá cắt kim loại D100 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 18 | Đá mài kim loại D100 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 19 | Dây thít nhựa loại 200Cm | 1 | Túi | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 20 | Mũi do Inox D45 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 21 | Mũi khoan Inox D12 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 22 | Mũi khoan Inox D30 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 23 | Que hàn 4.2 ly | 5 | kg | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 24 | Sơn chống rỉ | 1 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Công trình: Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD91, TD44 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 25 | Tủ inox 304 dày 1mm2 có 1 cánh mở kích thước Cao - Rộng - Sâu (700x500x500)mm | 1 | Tủ | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD41 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 26 | ATM xoay chiều 3 pha 400A-400/415VAC; I cawtsnm =36kA; Umax =690V; F=50-60Hz; có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, đường đặc tính cắt loại C, kèm tiếp điểm phụ | 1 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | Lắp đặt thiết bị đóng cắt đầu cực phía hạ áp 0,4kV MBA TD41 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 27 | Chống sét van hạ thế 0,4kV | 3 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 28 | Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M120mm2 | 24 | m | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 29 | Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC M50mm2 lắp CSV hạ thế, tiếp địa vỏ tủ | 15 | m | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 30 | Đầu cốt đồng M120mm2 | 10 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 31 | Đầu cốt đồng M50mm2 | 10 | cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 32 | Đầu cốt đồng M185mm2 | 10 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 33 | Đầu cốt đồng M240mm2 | 10 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 34 | Thép L70x70x6 | 100 | kg | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 35 | Bu lông M12x50mm | 25 | Bộ | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 36 | PG29 nhựa | 20 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 37 | Băng dính cách điện hạ áp | 10 | Cuộn | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 38 | Keo Silycol 750ml | 2 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 39 | Keo bọt 750ml | 1 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 40 | Hộp xịt RP7 750ml | 1 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 41 | Ống co nhiệt hạ áp D30 lắp đặt ngoài trời | 30 | m | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 42 | Đá cắt kim loại D300 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 43 | Đá cắt kim loại D100 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 44 | Đá mài kim loại D100 | 2 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 45 | Dây thít nhựa loại 200Cm | 1 | Túi | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 46 | Mũi do Inox D45 | 1 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 47 | Mũi khoan Inox D12 | 1 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 48 | Mũi khoan Inox D30 | 1 | Cái | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 49 | Que hàn 4.2 ly | 5 | kg | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt | |
| 50 | Sơn chống rỉ | 1 | Hộp | Chỉ dẫn đến chương V yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (cung cấp các tủ điện, ATM......) được đưa vào vận hành cho các trạm biến áp 220kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu công trình hoặc 36 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng tùy thời hạn nào đến trước. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi