Gói thầu: nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:00:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,452,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Quảng Nam - Chi nhánh Tập Đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân Đội
Số 121 Hùng Vương- P. An Mỹ - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0983367444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0983367444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0983367444 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0014 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 123 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| B | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0090 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2694 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2694 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,297 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 297 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| C | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0120 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1231 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1231 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | tấn |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0686 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1392 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2224 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 8 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,225 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 23 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 25 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 26 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 225 | m |
| 27 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 28 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 29 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 34 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 35 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 36 | Cột sắt D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 37 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 38 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| D | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0308 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0534 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,092 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 25 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0314 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,252 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,252 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,471 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 471 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| F | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0317 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2363 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2363 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,441 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu dao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 441 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| G | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0401 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3849 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3849 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,584 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,56 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 584 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| H | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0491 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8831 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 600m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8831 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2821 | tấn |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9236 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8598 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0027 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3616 | m3 |
| 8 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,87 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,935 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cột |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,186 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 21 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 24 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.186 | m |
| 25 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 26 | Aptomat 1pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 31 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 32 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Cột sắt D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cột |
| 34 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 35 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0683 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1161 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 600m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1161 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,892 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,89 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 892 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| J | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0694 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0712 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0712 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 164 | m |
| 14 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 1pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| K | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0705 tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2456 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2456 | công/ tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,369 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,35 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 369 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| L | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0513 tỉnh Quảng Nam | |||
| M | Vật tư | |||
| N | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 1 pha 15KVA 22/2x0,23KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 24KV | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 75A -600V | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| O | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Xà cầu chì 24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV; FCO-22KV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Xà néo cuối 2 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây dẫn bọc trung áp xuống MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | m |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Colier giữ ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cho FCO đầu tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hẹ thống lưới tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 13,08 | kg |
| 14 | Đầu cốt F18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây đồng tiếp địa M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m |
| 16 | Chuỗi néo 22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 17 | Giáp néo dây bọc 22KV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | sợi |
| 18 | Móc U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 24KV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | quả |
| 20 | Dây tóm sứ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | sợi |
| 21 | Cáp hạ thế CV50/600 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 23 | Dây tiếp địa vàng xanh M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 24 | Ống thép F34 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 25 | Cầu dao đảo chiều 75A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m |
| 26 | Đầu cốt 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 27 | Chụp màu phân pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Ốc xiết cáp tiếp đia | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Kẹp quai đồng nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Chim đồng đấu nối | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| P | Xây lắp | |||
| Q | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Dây dẫn bọc trung áp xuống MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì 24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối 2 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà sứ đỡ tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp hạ thế CV50/600 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 14 | Ống thép F34 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Công tơ đo đếm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 16 | Biến dòng điện do | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Cầu dao đảo chiều 75A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1998 | 100kg |
| 20 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0802 | 100kg |
| R | Phần xây dựng: | |||
| S | Móng trụ trạm | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc móng M150 đá 1x2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng M150 đá 1x2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,76 | 100m2 |
| 7 | Sắt thép F10 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| T | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào tiếp địa, máy đào | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m3 |
| U | Tiếp địa cho FCO đầu tuyến | |||
| 1 | Đào tiếp địa, máy đào | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | 100m3 |
| V | Thí nghiệm vật tư | |||
| W | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| X | Vận chuyển | |||
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA, tủ hạ thế trọn bộ, tủ tụ bù | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuyến |
| Z | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp trung hạ thế, xà sắt giá đỡ các loại, cột điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuyến |
| AA | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0544 tỉnh Quảng Nam | |||
| AB | Vật tư | |||
| AC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 1 pha 15kVA 35/2x0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 75A -600V | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| AD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV; FCO-35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 3 | Dây dẫn bọc trung áp xuống MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | m |
| 4 | Xà cầu chì 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối 2 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Colier giữ ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cho FCO đầu tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống lưới tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 13,08 | kg |
| 14 | Đầu cốt F18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây đồng tiếp địa M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m |
| 16 | Chuỗi néo 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 17 | Giáp néo dây bọc 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | sợi |
| 18 | Móc U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | quả |
| 20 | Dây tóm sứ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | sợi |
| 21 | Cáp hạ thế CV50/600 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 23 | Dây tiếp địa vàng xanh M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 24 | Ống thép F34 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 25 | Cầu dao đảo chiều 75A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m |
| 26 | Đầu cốt 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 27 | Chụp màu phân pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Ốc xiết cáp tiếp đia | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Kẹp quai đồng nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Chim đồng đấu nối | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| AE | Phần xây lắp | |||
| AF | Phần thiết bị: | |||
| AG | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Dây dẫn bọc trung áp xuống MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Xà cầu chì 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo cuối 2 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp lực hạ thế M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 11 | Ống thép F34 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 12 | Dây tiếp địa vàng xanh M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Chuỗi néo 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | chuỗi |
| 14 | Sứ đứng 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AI | Công tác tiếp địa Trạm | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1998 | 100kg |
| AJ | Công tác tiếp địa cho FCO đầu tuyến | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0802 | 100kg |
| AK | Phần xây dựng: | |||
| AL | Móng trụ trạm | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc móng M150 đá 1x2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng M150 đá 1x2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,76 | 100m2 |
| 7 | Sắt thép F10 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0104 | tấn |
| AM | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào tiếp địa, máy đào | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 100m3 |
| AN | Tiếp địa cho FCO đầu tuyến | |||
| 1 | Đào tiếp địa, máy đào | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | 100m3 |
| AO | Phần thí nghiệm | |||
| AP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| AQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| AR | Vận chuyển | |||
| AS | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA, tủ hạ thế trọn bộ, tủ tụ bù | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| AT | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp trung hạ thế, xà sắt giá đỡ các loại, cột điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
| 4 | Máy trộn 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi