Gói thầu: nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355496-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20220155611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:00:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,452,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam
nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Quảng Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam - Chi nhánh Tập Đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân Đội Số 121 Hùng Vương- P. An Mỹ - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 121 Hùng Vương - P. An Mỹ - TP.Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam - Chi nhánh Tập Đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân Đội Số 121 Hùng Vương- P. An Mỹ - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Quảng Nam - Chi nhánh Tập Đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân Đội Số 121 Hùng Vương- P. An Mỹ - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0983367444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0983367444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0983367444
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0014 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,071công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,071công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,018tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,123km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,111km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V123m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0090 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2694công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2694công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,03tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,297km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,281km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V297m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V9bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0120 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1231công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1231công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,095tấn
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0686tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1392m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2224m3
7Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0268m3
8Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,03tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,62m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,81m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,25m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,02100m2
13Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, chương V2cột
14Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,225km/dây
17Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
19Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
20Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
21Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
22Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
23Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
25Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,211km/ 1dây (2 sợi)
26Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V225m
27Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
28Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
29Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
30Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
31Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
32Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
33Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
34Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
35Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
36Cột sắt D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V2cột
37Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
38Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0308 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0534công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0534công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,01tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,092km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V92m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0314 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,252công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,252công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,03tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,471km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V471m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0317 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2363công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTham khảo Phần II, chương V0,2363công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,03tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,441km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,451km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V441m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0401 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3849công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 500mTham khảo Phần II, chương V0,3849công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,584km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,561km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V584m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V15bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0491 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8831công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 600mTham khảo Phần II, chương V0,8831công/ tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2821tấn
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,9236tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,8598m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V3,0027m3
7Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3616m3
8Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,11tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,87m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V10,935m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,375m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,27100m2
13Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, chương V27cột
14Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V27cột
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,186km/dây
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
19Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
20Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
21Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
23Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,051km/ 1dây (2 sợi)
24Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V1.186m
25Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
26Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
27Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
28Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
29Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
30Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V39bộ
31Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V48cái
32Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
33Cột sắt D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V27cột
34Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
35Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0683 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1161công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 600mTham khảo Phần II, chương V1,1161công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,892km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,891km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V892m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0694 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0712công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0712công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,164km/dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,161km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V164m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V5bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0705 tỉnh Quảng Nam
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2456công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTham khảo Phần II, chương V0,2456công/ tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,369km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,351km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V369m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0513 tỉnh Quảng Nam
M Vật tư
N Phần thiết bị:
1Máy biến áp dầu 1 pha 15KVA 22/2x0,23KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Chống sét van 24KVTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tủ điện hạ thế 75A -600VTham khảo Phần II, chương V1tủ
O Phần vật liệu:
1Trụ BTLT 12 mTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Xà cầu chì 24kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV; FCO-22KVTham khảo Phần II, chương V4cái
4Xà néo cuối 2 phaTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Xà sứ đỡ tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Dây dẫn bọc trung áp xuống MBATham khảo Phần II, chương V75m
7Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Colier giữ ốngTham khảo Phần II, chương V3cái
10Giá đỡ tủ hạ thếTham khảo Phần II, chương V1bộ
11Tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1bộ
12Tiếp địa cho FCO đầu tuyếnTham khảo Phần II, chương V1bộ
13Hẹ thống lưới tiếp địaTham khảo Phần II, chương V13,08kg
14Đầu cốt F18Tham khảo Phần II, chương V2bộ
15Dây đồng tiếp địa M25Tham khảo Phần II, chương V0,5m
16Chuỗi néo 22kVTham khảo Phần II, chương V4bộ
17Giáp néo dây bọc 22KVTham khảo Phần II, chương V4sợi
18Móc UTham khảo Phần II, chương V4bộ
19Sứ đứng 24KVTham khảo Phần II, chương V6quả
20Dây tóm sứTham khảo Phần II, chương V6sợi
21Cáp hạ thế CV50/600Tham khảo Phần II, chương V16m
22Ống nhựa luồn cápTham khảo Phần II, chương V8m
23Dây tiếp địa vàng xanh M35Tham khảo Phần II, chương V20m
24Ống thép F34Tham khảo Phần II, chương V6m
25Cầu dao đảo chiều 75ATham khảo Phần II, chương V1m
26Đầu cốt 50Tham khảo Phần II, chương V4m
27Chụp màu phân phaTham khảo Phần II, chương V4cái
28Ốc xiết cáp tiếp điaTham khảo Phần II, chương V4cái
29Kẹp quai đồng nhômTham khảo Phần II, chương V2cái
30Chim đồng đấu nốiTham khảo Phần II, chương V2cái
P Xây lắp
Q Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tham khảo Phần II, chương V1tủ
3Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Tham khảo Phần II, chương V2bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVTham khảo Phần II, chương V4bộ
5Dây dẫn bọc trung áp xuống MBATham khảo Phần II, chương V0,75100m
6Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Xà cầu chì 24kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Xà néo cuối 2 phaTham khảo Phần II, chương V2bộ
9Xà sứ đỡ tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Cáp hạ thế CV50/600Tham khảo Phần II, chương V0,16100m
11Giá đỡ máy biến ápTham khảo Phần II, chương V1bộ
12Giá đỡ tủ hạ thếTham khảo Phần II, chương V1bộ
13Ống nhựa luồn cápTham khảo Phần II, chương V8m
14Ống thép F34Tham khảo Phần II, chương V6m
15Công tơ đo đếmTham khảo Phần II, chương V4cái
16Biến dòng điện doTham khảo Phần II, chương V4cái
17Cầu dao đảo chiều 75ATham khảo Phần II, chương V1cái
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V1,610cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTham khảo Phần II, chương V0,1998100kg
20Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTham khảo Phần II, chương V0,0802100kg
R Phần xây dựng:
S Móng trụ trạm
1Đào móng, thủ công, đất C3Tham khảo Phần II, chương V9m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Phần II, chương V0,09100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
4Bê tông đúc móng M150 đá 1x2Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
5Bê tông chèn móng M150 đá 1x2Tham khảo Phần II, chương V0,062m3
6Ván khuôn thép móngTham khảo Phần II, chương V5,76100m2
7Sắt thép F10Tham khảo Phần II, chương V0,0104tấn
T Tiếp địa trạm
1Đào tiếp địa, máy đào Tham khảo Phần II, chương V0,09100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Tham khảo Phần II, chương V0,09100m3
U Tiếp địa cho FCO đầu tuyến
1Đào tiếp địa, máy đào Tham khảo Phần II, chương V0,0321100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Tham khảo Phần II, chương V0,0321100m3
V Thí nghiệm vật tư
W Phần thiết bị:
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V20cái
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Thí nghiệm biến dòng điện Tham khảo Phần II, chương V20cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACTham khảo Phần II, chương V12cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACTham khảo Phần II, chương V4cái
8Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệuTham khảo Phần II, chương V2cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTham khảo Phần II, chương V3sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1sợi
X Vận chuyển
Y Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA, tủ hạ thế trọn bộ, tủ tụ bùTham khảo Phần II, chương V1Chuyến
Z Vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp trung hạ thế, xà sắt giá đỡ các loại, cột điệnTham khảo Phần II, chương V1Chuyến
AA Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm QNM0544 tỉnh Quảng Nam
AB Vật tư
AC Phần thiết bị:
1Máy biến áp dầu 1 pha 15kVA 35/2x0.23kVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Chống sét van 35KVTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Tủ điện hạ thế 75A -600VTham khảo Phần II, chương V1tủ
AD Phần vật liệu:
1Trụ BTLT 12 mTham khảo Phần II, chương V1trụ
2Cầu chì tự rơi 35KV; FCO-35KVTham khảo Phần II, chương V4cái
3Dây dẫn bọc trung áp xuống MBATham khảo Phần II, chương V75m
4Xà cầu chì 35kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Xà néo cuối 2 phaTham khảo Phần II, chương V2bộ
7Xà sứ đỡ tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Colier giữ ốngTham khảo Phần II, chương V3cái
10Giá đỡ tủ hạ thếTham khảo Phần II, chương V1bộ
11Tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1bộ
12Tiếp địa cho FCO đầu tuyếnTham khảo Phần II, chương V1bộ
13Hệ thống lưới tiếp địaTham khảo Phần II, chương V13,08kg
14Đầu cốt F18Tham khảo Phần II, chương V2bộ
15Dây đồng tiếp địa M25Tham khảo Phần II, chương V0,5m
16Chuỗi néo 35kVTham khảo Phần II, chương V4bộ
17Giáp néo dây bọc 35KVTham khảo Phần II, chương V4sợi
18Móc UTham khảo Phần II, chương V4bộ
19Sứ đứng 35KVTham khảo Phần II, chương V6quả
20Dây tóm sứTham khảo Phần II, chương V6sợi
21Cáp hạ thế CV50/600Tham khảo Phần II, chương V16m
22Ống nhựa luồn cápTham khảo Phần II, chương V8m
23Dây tiếp địa vàng xanh M35Tham khảo Phần II, chương V20m
24Ống thép F34Tham khảo Phần II, chương V6m
25Cầu dao đảo chiều 75ATham khảo Phần II, chương V1m
26Đầu cốt 50Tham khảo Phần II, chương V4m
27Chụp màu phân phaTham khảo Phần II, chương V4cái
28Ốc xiết cáp tiếp điaTham khảo Phần II, chương V4cái
29Kẹp quai đồng nhômTham khảo Phần II, chương V2cái
30Chim đồng đấu nốiTham khảo Phần II, chương V2cái
AE Phần xây lắp
AF Phần thiết bị:
AG Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tham khảo Phần II, chương V1tủ
3Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =Tham khảo Phần II, chương V2bộ
AH Phần vật liệu:
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Dây dẫn bọc trung áp xuống MBATham khảo Phần II, chương V0,75100m
3Xà cầu chì 35kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Xà néo cuối 2 phaTham khảo Phần II, chương V2bộ
6Xà sứ đỡ tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Cáp lực hạ thế M50Tham khảo Phần II, chương V0,16100m
8Giá đỡ máy biến ápTham khảo Phần II, chương V1bộ
9Giá đỡ tủ hạ thếTham khảo Phần II, chương V1bộ
10Ống nhựa luồn cápTham khảo Phần II, chương V8m
11Ống thép F34Tham khảo Phần II, chương V20m
12Dây tiếp địa vàng xanh M35Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
13Chuỗi néo 35kVTham khảo Phần II, chương V4chuỗi
14Sứ đứng 35KVTham khảo Phần II, chương V6chuỗi
15Lắp đặt aptomatTham khảo Phần II, chương V1cái
AI Công tác tiếp địa Trạm
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V1,610cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTham khảo Phần II, chương V0,1998100kg
AJ Công tác tiếp địa cho FCO đầu tuyến
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmTham khảo Phần II, chương V0,0802100kg
AK Phần xây dựng:
AL Móng trụ trạm
1Đào móng, thủ công, đất C3Tham khảo Phần II, chương V9m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo Phần II, chương V0,09100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
4Bê tông đúc móng M150 đá 1x2Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
5Bê tông chèn móng M150 đá 1x2Tham khảo Phần II, chương V0,062m3
6Ván khuôn thép móngTham khảo Phần II, chương V5,76100m2
7Sắt thép F10Tham khảo Phần II, chương V0,0104tấn
AM Tiếp địa trạm
1Đào tiếp địa, máy đào Tham khảo Phần II, chương V0,09100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Tham khảo Phần II, chương V0,09100m3
AN Tiếp địa cho FCO đầu tuyến
1Đào tiếp địa, máy đào Tham khảo Phần II, chương V0,0321100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Tham khảo Phần II, chương V0,0321100m3
AO Phần thí nghiệm
AP Phần thiết bị:
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V20cái
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Thí nghiệm biến dòng điện Tham khảo Phần II, chương V20cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACTham khảo Phần II, chương V12cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACTham khảo Phần II, chương V4cái
8Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệuTham khảo Phần II, chương V2cái
AQ Phần vật liệu:
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTham khảo Phần II, chương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1sợi
AR Vận chuyển
AS Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA, tủ hạ thế trọn bộ, tủ tụ bùTham khảo Phần II, chương V1chuyến
AT Vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp trung hạ thế, xà sắt giá đỡ các loại, cột điệnTham khảo Phần II, chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
2 Máy ép đầu cos Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
3 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
4 Máy trộn 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
5 Đầm bàn 1Kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->