Gói thầu: NC_NS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ VT 94 - TBA 220kV Nghi Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220337991-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NC_NS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ VT 94 - TBA 220kV Nghi Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211215485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 11:34:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,616,794,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 NC_NS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ VT 94 - TBA 220kV Nghi Sơn
NCKNTT đường dây 110kV TBA 220kV Nông Cống - TBA 220kV Nghi Sơn và nhánh rẽ, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (613 Trương Định, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội); Công ty Cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình (Nhà Số 2, Ngách 6/75, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội) • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và tư vấn công nghiệp (Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ THIẾT BỊ/1. PHẦN CỘT, XÀ THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B : Đ122-26BYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại C : Đ122-26CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30BYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu11Cột
5Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại B : Đ122-34BYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
6Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
7Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 18m, loại C : N122-18CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
8Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 22m, loại C : N122-22CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
9Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 23m, loại C : N122-23CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
10Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại B : N122-27BYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Cột
11Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Cột
12Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27RYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
13Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại B : N122-31BYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
14Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C : N122-31CYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
15Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m, loại B : N122-36BYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
16Cột đỡ thép hình gia cường cao 27m : Đ121-27B(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu9Cột
17Cột đỡ thép hình gia cường cao 27m : Đ121-27C(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
18Cột đỡ thép hình gia cường cao 31m : Đ121-31C(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
19Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24A(GC1)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
20Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24A(GC2)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
21Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24C(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
22Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24D(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
23Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N121-29A(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
24Cột néo thép hình gia cường cao 32m : N122-32B(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
25Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-13Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
26Xà 6m XII-6Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
27Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
B VẬT TƯ THIẾT BỊ/2. DÂY DẪN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-400/51Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu60.461m
2Dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý , điện)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu55.912m
3Dây cáp quang OPGW-70/24Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu14.236m
4Dây chống sét Phlox.94.5Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu13.586m
5Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu651m
6Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1.500m
C VẬT TƯ THIẾT BỊ/2. CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu164Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.12Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu24Chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện phù hợp cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện), CÐ-110-10.7(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu124Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện phù hợp cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện), CÐ-110-11.7(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện phù hợp cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện), CÐK-110-11.7(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CN-110-11.16(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu252Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CN-110-12.16(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu12Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CNK-110-11.16(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu30Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CNK-110-12.16(ACCC367)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-11.16Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu198Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-11.16Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu18Chuỗi
12Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.7Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-12.16Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu18Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu22Chuỗi
15Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu62Chuỗi
16Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS-1Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
17Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu22Chuỗi
18Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu62Chuỗi
19Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Chuỗi
20Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu26Chuỗi
21Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu72Chuỗi
22Tạ chống rung dây dẫn CR-367Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu504bộ
23Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu486bộ
24Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu109bộ
25Chống rung dây cáp quang CR-CQYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu109bộ
26Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Hộp
27Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Hộp
28Hộp nối cáp quang ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu11Hộp
29Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu100Cái
30Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu50Cái
31Ống nối dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite (có đặc tính cơ điện tương đương dây dẫn ACCC 367), ON-ACCC367Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu37Cái
32Ống nối dây ACSR400, ON-400Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu40Cái
33Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu10Cái
34Ống nối dây ACSR185, ON-185Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
35Biển báo số thứ tự cột, BB-STTYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu82Cái
36Biển báo an toàn, BB-ATYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu82Cái
37Tạ bù 300kg, TB-300Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
38Tạ bù 200kg, TB-200Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Cái
39Tạ bù 150kg, TB-150Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu12Cái
40Tạ bù 100kg, TB-100Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu24Cái
41Khóa néo ép dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite (có đặc tính cơ điện tương đương dây dẫn ACCC 367), KN-ACCC 367Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu20Cái
42Khóa đỡ dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite (có đặc tính cơ điện tương đương dây dẫn ACCC 367), KĐ-ACCC 367Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu20Cái
43Khóa néo ép dây dẫn AC-185, KN-AC185Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu12Cái
44Dây néo DN-15 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu10Bộ
45Dây néo DN-20 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu15Bộ
46Dây néo DN-25 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
47Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu144Bộ
48Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu26Bộ
49Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp rãnh tiếp địa, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu15Bộ
50Tiếp địa RC-6 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu10Bộ
51Tiếp địa RC-2BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu26Bộ
52Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
53Tiếp địa RC-6BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Bộ
54Tiếp địa RC-2LT theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Bộ
55Bu long neo BL56-250Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu96Bộ
56Bu long neo BL64-250Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu368Bộ
57Bu long neo BL72-350Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu160Bộ
D XÂY DỰNG/ 1.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện)
1Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 94 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 98 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
E XÂY DỰNG/ 2.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây ACSR 400/51 (từ VT99 đến VT106)
1Móng bản MB28-90 - Vị trí số 99 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng bản MB28-84+1.8 - Vị trí số 100 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng bằng đá hộc, bờ vây ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng bản MB28-90 - Vị trí số 101 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng bản MB28-90 - Vị trí số 102 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng bản MB28-84 - Vị trí số 103 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng bản MB32-90 - Vị trí số 104 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng bản MB24-85 - Vị trí số 105 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 106 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
F XÂY DỰNG/ 3.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây ACSR 400/51 (từ VT112 đến VT118)
1Móng trụ MB63-160 - Vị trí số 112 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ MB32-95 - Vị trí số 113 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng trụ 4T36-38 - Vị trí số 114 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 115 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng bản MB24-80 - Vị trí số 116 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng bản MB28-84 - Vị trí số 117 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng bản MB63-160 - Vị trí số 118 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
G XÂY DỰNG/ 4.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây ACSR 400/51 (từ VT124 đến VT147)
1Móng bản MB63-160 - Vị trí số 124 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng bản MB28-90 - Vị trí số 125 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng bản MB28-90 - Vị trí số 126 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng bản MB28-90 - Vị trí số 127 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng bản MB28-84 - Vị trí số 128 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng bản MB63-120 - Vị trí số 129 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng trụ MB63-160A - Vị trí số 130 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng đá hộc, sản xuất và lắp dựng bờ vây ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng trụ 4T38-42 - Vị trí số 131 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng trụ 4T38-32(GC) - Vị trí số 133(HT) (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng bản MB75-160 - Vị trí số 134 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng bản MB28-90 - Vị trí số 135 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
12Móng bản 4T36-38 - Vị trí số 136 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
13Móng bản 4T36-38 - Vị trí số 137 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
14Móng bản MB63-160 - Vị trí số 138 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
15Móng trụ MB48-110 - Vị trí số 139 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
16Móng trụ MB48-110 - Vị trí số 140 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
17Móng bản MB48-130 - Vị trí số 141 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
18Móng bản MB28-90 - Vị trí số 142 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
19Móng bản MB28-90 - Vị trí số 143 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
20Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 144 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
21Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 145 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
22Móng bản MB24-85 - Vị trí số 146 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
23Móng bản MB63-160 - Vị trí số 147 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
H XÂY DỰNG/ 5.Đoạn nhánh rẽ XM Công Thanh 2 mạch thay dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện)
1Móng trụ 4T38-32(GC1) - Vị trí số 1HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ 4T34-28(GC) - Vị trí số 2HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng trụ 4T28-22(GC1) - Vị trí số 3HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 4HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
5Móng trụ 4T34-22A(GC) - Vị trí số 5HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng bằng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
6Móng trụ 4T28-22(GC) - Vị trí số 6HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng trụ 4T28-22(GC) - Vị trí số 7HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng trụ 4T34-22(GC) - Vị trí số 8HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng trụ 4T34-22A(GC) - Vị trí số 9HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
10Móng trụ 4T28-26(GC) - Vị trí số 10HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, kè móng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
11Móng trụ 4T28-26(GC) - Vị trí số 11HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, kè móng đá hộc, rãnh thoát nước, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
12Móng trụ 4T34-22(GC) - Vị trí số 12HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
13Móng trụ 4T34-22(GC) - Vị trí số 13HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc, rãnh thoát nước ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
14Móng trụ 4T34-26(GC1) - Vị trí số 14HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, kè móng đá hộc….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
15Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 15HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
16Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 16HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
17Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 17HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
18Móng trụ 4T34-26(GC1) - Vị trí số 18HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
19Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 19HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông, rãnh thoát nước ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
20Móng trụ 4T34-26(GC) - Vị trí số 20HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
21Móng trụ 4T34-34(GC) - Vị trí số 21HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
22Móng trụ 4T28-26(GC) - Vị trí số 22HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
23Móng trụ 4T34-34(GC) - Vị trí số 23HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
24Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 24HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
25Móng trụ 4T34-28(GC) - Vị trí số 25HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
I XÂY DỰNG/ 6.Đoạn căng lại dây 1 mạch hiện trạng dây ACSR 185/29 nhánh rẽ đi NMXM Nghi Sơn
1Móng trụ 2M30-24 - Vị trí số 1A (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng néo MN15-5 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu33Móng
3Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5- Lần 1 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu33Móng
4Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 - Lần 2 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu33Móng
5Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 - Lần 3 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu11Móng
6Phá dỡ móng néo MN15-5 (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu33Móng
7Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ thép ĐT-MCĐ (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu4Móng
8Phá dỡ đầu trụ móng cột néo thép ĐT-MCN (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Móng
9Phá dỡ móng cột néo thép MCN (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu9Móng
10Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MBT (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu72Móng
J HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG/ 1.Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu13.586m
2Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp nối cáp quang ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu11Hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện CSV-110kVYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu24Quả
4Tháo hạ, lắp đặt lại Dây dẫn AC-185/29Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1.098m
5Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét TK-50Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu732m
6Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu10Bộ
7Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu15Bộ
8Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 1)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
9Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu10Bộ
10Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu15Bộ
11Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 2)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
12Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
13Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu7Bộ
14Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 3)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Bộ
K HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG/ 2.Tháo hạ, thu hồi
1Cột bê tông LT-20Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu72Cột
2Dây dẫn AC-185/29Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu115.055m
3Dây chống sét TK-50Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu26.038m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR-185) : CĐ-110-7.7Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu378Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) : CĐK-110-7.7Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CN-110-8.12Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu426Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CNK-110-8.12Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu6Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét CĐSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu88Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét CNSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu86Chuỗi
10Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1.134Bộ
11Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu50Bộ
12Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu47Bộ
13Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu25Bộ
14Gông đỡ cáp quang, GĐ-ADSSYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu25Bộ
15Dây néo DN-15 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu10Bộ
16Dây néo DN-20 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu15Bộ
17Dây néo DN-25 cho cột gia cườngYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu8Bộ
18Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24A(GC2)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
19Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24C(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
20Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N121-29A(GC)Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
21Cột thép hình : Đ122-27Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
22Cột thép hình : Đ121-31Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
23Cột thép hình : Đ122-31Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
24Cột thép hình : N121-24Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu5Cột
25Cột thép hình : N122-24Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Cột
26Cột thép hình : N121-29Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu2Cột
27Cột thép hình : N122-29Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu3Cột
28Chụp đầu cộtYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu24Cột
29Bốc dỡ, vận chuyển về kho Công ty Điện lực hoặc các địa điểm tập kết khác theo yêu cầu của Bên A.Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
L THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột thépYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu66Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuYêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->