Gói thầu: NC_NS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ VT 94 - TBA 220kV Nghi Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220337991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NC_NS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ VT 94 - TBA 220kV Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 11:34:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,616,794,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
NC_NS.G06: Xây lắp đường dây 110 kV đoạn từ VT 94 - TBA 220kV Nghi Sơn NCKNTT đường dây 110kV TBA 220kV Nông Cống - TBA 220kV Nghi Sơn và nhánh rẽ, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà
Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ THIẾT BỊ/1. PHẦN CỘT, XÀ THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại B : Đ122-26B | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 26m, loại C : Đ122-26C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại B : Đ122-30B | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 30m, loại C : Đ122-30C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại B : Đ122-34B | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 34m, loại C : Đ122-34C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 7 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 18m, loại C : N122-18C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 8 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 22m, loại C : N122-22C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 9 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 23m, loại C : N122-23C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 10 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại B : N122-27B | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 11 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cột |
| 12 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 27m, loại C : N122-27R | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 13 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại B : N122-31B | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 14 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m, loại C : N122-31C | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 15 | Néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m, loại B : N122-36B | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 16 | Cột đỡ thép hình gia cường cao 27m : Đ121-27B(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | Cột |
| 17 | Cột đỡ thép hình gia cường cao 27m : Đ121-27C(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 18 | Cột đỡ thép hình gia cường cao 31m : Đ121-31C(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 19 | Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24A(GC1) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 20 | Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24A(GC2) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 21 | Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24C(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 22 | Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24D(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 23 | Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N121-29A(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 24 | Cột néo thép hình gia cường cao 32m : N122-32B(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 25 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-13 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 26 | Xà 6m XII-6 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ/2. DÂY DẪN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-400/51 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 60.461 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý , điện) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 55.912 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 14.236 | m |
| 4 | Dây chống sét Phlox.94.5 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 13.586 | m |
| 5 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 700, ADSS-24/700 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 651 | m |
| 6 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.500 | m |
| C | VẬT TƯ THIẾT BỊ/2. CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51), CÐ-110-10.7 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 164 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.12 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện phù hợp cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện), CÐ-110-10.7(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 124 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện phù hợp cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện), CÐ-110-11.7(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện phù hợp cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện), CÐK-110-11.7(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CN-110-11.16(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 252 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CN-110-12.16(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CNK-110-11.16(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 30 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) : CNK-110-12.16(ACCC367) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-11.16 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 198 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CNK-110-11.16 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR400/51) : CĐK-110-10.7 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 400) : CN-110-12.16 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 18 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 94.5, CĐS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 22 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 62 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94.5, CNS-1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 22 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 62 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 20 | Cụm khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 26 | Chuỗi |
| 21 | Cụm khóa néo cáp quang KN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 72 | Chuỗi |
| 22 | Tạ chống rung dây dẫn CR-367 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 504 | bộ |
| 23 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 486 | bộ |
| 24 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 109 | bộ |
| 25 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 109 | bộ |
| 26 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Hộp |
| 27 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 28 | Hộp nối cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | Hộp |
| 29 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 100 | Cái |
| 30 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 50 | Cái |
| 31 | Ống nối dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite (có đặc tính cơ điện tương đương dây dẫn ACCC 367), ON-ACCC367 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 37 | Cái |
| 32 | Ống nối dây ACSR400, ON-400 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 40 | Cái |
| 33 | Ống nối dây Phlox 94.5, ON-Phlox 94.5 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Cái |
| 34 | Ống nối dây ACSR185, ON-185 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 35 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 82 | Cái |
| 36 | Biển báo an toàn, BB-AT | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 82 | Cái |
| 37 | Tạ bù 300kg, TB-300 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 38 | Tạ bù 200kg, TB-200 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 39 | Tạ bù 150kg, TB-150 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 40 | Tạ bù 100kg, TB-100 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Cái |
| 41 | Khóa néo ép dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite (có đặc tính cơ điện tương đương dây dẫn ACCC 367), KN-ACCC 367 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | Cái |
| 42 | Khóa đỡ dây siêu nhiệt ruột nhôm lõi composite (có đặc tính cơ điện tương đương dây dẫn ACCC 367), KĐ-ACCC 367 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 20 | Cái |
| 43 | Khóa néo ép dây dẫn AC-185, KN-AC185 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 44 | Dây néo DN-15 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 45 | Dây néo DN-20 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 46 | Dây néo DN-25 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 47 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 144 | Bộ |
| 48 | Gông đỡ cáp quang ADSS, GĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 26 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đắp rãnh tiếp địa, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 50 | Tiếp địa RC-6 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 51 | Tiếp địa RC-2BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 26 | Bộ |
| 52 | Tiếp địa RC-4BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 53 | Tiếp địa RC-6BX theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa RC-2LT theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 55 | Bu long neo BL56-250 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| 56 | Bu long neo BL64-250 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 368 | Bộ |
| 57 | Bu long neo BL72-350 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 160 | Bộ |
| D | XÂY DỰNG/ 1.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương (về đặc tính cơ, lý, điện) | |||
| 1 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 94 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 98 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| E | XÂY DỰNG/ 2.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây ACSR 400/51 (từ VT99 đến VT106) | |||
| 1 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 99 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB28-84+1.8 - Vị trí số 100 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng bằng đá hộc, bờ vây ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 101 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 102 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB28-84 - Vị trí số 103 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB32-90 - Vị trí số 104 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB24-85 - Vị trí số 105 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T42-50 - Vị trí số 106 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| F | XÂY DỰNG/ 3.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây ACSR 400/51 (từ VT112 đến VT118) | |||
| 1 | Móng trụ MB63-160 - Vị trí số 112 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MB32-95 - Vị trí số 113 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T36-38 - Vị trí số 114 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4TV32-40 - Vị trí số 115 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB24-80 - Vị trí số 116 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB28-84 - Vị trí số 117 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB63-160 - Vị trí số 118 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| G | XÂY DỰNG/ 4.Đoạn tuyến 2 mạch treo dây ACSR 400/51 (từ VT124 đến VT147) | |||
| 1 | Móng bản MB63-160 - Vị trí số 124 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 125 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 126 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 127 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB28-84 - Vị trí số 128 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB63-120 - Vị trí số 129 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ MB63-160A - Vị trí số 130 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng đá hộc, sản xuất và lắp dựng bờ vây ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T38-42 - Vị trí số 131 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T38-32(GC) - Vị trí số 133(HT) (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB75-160 - Vị trí số 134 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 135 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản 4T36-38 - Vị trí số 136 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản 4T36-38 - Vị trí số 137 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB63-160 - Vị trí số 138 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ MB48-110 - Vị trí số 139 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ MB48-110 - Vị trí số 140 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB48-130 - Vị trí số 141 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 142 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB28-90 - Vị trí số 143 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 144 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T36-42 - Vị trí số 145 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB24-85 - Vị trí số 146 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB63-160 - Vị trí số 147 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| H | XÂY DỰNG/ 5.Đoạn nhánh rẽ XM Công Thanh 2 mạch thay dây nhôm lõi composite ACCC367 hoặc tương đương về đặc tính cơ, lý , điện) | |||
| 1 | Móng trụ 4T38-32(GC1) - Vị trí số 1HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-28(GC) - Vị trí số 2HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T28-22(GC1) - Vị trí số 3HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 4HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T34-22A(GC) - Vị trí số 5HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng bằng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T28-22(GC) - Vị trí số 6HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T28-22(GC) - Vị trí số 7HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-22(GC) - Vị trí số 8HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T34-22A(GC) - Vị trí số 9HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T28-26(GC) - Vị trí số 10HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, kè móng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T28-26(GC) - Vị trí số 11HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, kè móng đá hộc, rãnh thoát nước, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T34-22(GC) - Vị trí số 12HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T34-22(GC) - Vị trí số 13HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc, rãnh thoát nước ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T34-26(GC1) - Vị trí số 14HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, kè móng đá hộc….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 15HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 16HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 17HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T34-26(GC1) - Vị trí số 18HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 19HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông, rãnh thoát nước ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T34-26(GC) - Vị trí số 20HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, kè móng đá hộc ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T34-34(GC) - Vị trí số 21HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, phá đá, đổ thải, khoan tạo lỗ bê tông, kè móng đá hộc…. ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T28-26(GC) - Vị trí số 22HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T34-34(GC) - Vị trí số 23HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T28-24(GC) - Vị trí số 24HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, khoan tạo lỗ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T34-28(GC) - Vị trí số 25HT (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| I | XÂY DỰNG/ 6.Đoạn căng lại dây 1 mạch hiện trạng dây ACSR 185/29 nhánh rẽ đi NMXM Nghi Sơn | |||
| 1 | Móng trụ 2M30-24 - Vị trí số 1A (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | Móng |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5- Lần 1 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | Móng |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 - Lần 2 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | Móng |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại móng néo MN15-5 - Lần 3 (bao gồm thi công bốc xếp cấu kiện, san gạt, đào, đắp đất móng, hoàn trả mặt bằng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | Móng |
| 6 | Phá dỡ móng néo MN15-5 (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 33 | Móng |
| 7 | Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ thép ĐT-MCĐ (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 4 | Móng |
| 8 | Phá dỡ đầu trụ móng cột néo thép ĐT-MCN (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 9 | Phá dỡ móng cột néo thép MCN (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 9 | Móng |
| 10 | Phá dỡ móng cột bê tông ly tâm MBT (bao gồm cả đổ thải sau phá dỡ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 72 | Móng |
| J | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG/ 1.Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây cáp quang ADSS-24 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 13.586 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại Hộp nối cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 11 | Hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van + phụ kiện CSV-110kV | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Quả |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại Dây dẫn AC-185/29 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.098 | m |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét TK-50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 732 | m |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 1) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 2) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-15 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-20 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 7 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây néo DN-25 cho cột gia cường ( Lần 3) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| K | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG THI CÔNG/ 2.Tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông LT-20 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 72 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AC-185/29 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 115.055 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 26.038 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR-185) : CĐ-110-7.7 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 378 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR185) : CĐK-110-7.7 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CN-110-8.12 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 426 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CNK-110-8.12 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét CĐS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 88 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 86 | Chuỗi |
| 10 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1.134 | Bộ |
| 11 | Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 50 | Bộ |
| 12 | Cụm khóa đỡ cáp quang ADSS, KĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 47 | Bộ |
| 13 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | Bộ |
| 14 | Gông đỡ cáp quang, GĐ-ADSS | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 25 | Bộ |
| 15 | Dây néo DN-15 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 16 | Dây néo DN-20 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 15 | Bộ |
| 17 | Dây néo DN-25 cho cột gia cường | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 18 | Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24A(GC2) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 19 | Cột néo thép hình gia cường cao 24m : N121-24C(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 20 | Cột néo thép hình gia cường cao 29m : N121-29A(GC) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 21 | Cột thép hình : Đ122-27 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 22 | Cột thép hình : Đ121-31 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 23 | Cột thép hình : Đ122-31 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 24 | Cột thép hình : N121-24 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 5 | Cột |
| 25 | Cột thép hình : N122-24 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 26 | Cột thép hình : N121-29 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 27 | Cột thép hình : N122-29 | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 3 | Cột |
| 28 | Chụp đầu cột | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 24 | Cột |
| 29 | Bốc dỡ, vận chuyển về kho Công ty Điện lực hoặc các địa điểm tập kết khác theo yêu cầu của Bên A. | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột thép | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 66 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V và bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy xúc | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi