Gói thầu: Phân tích mẫu khí và condensate giàn BK Thiên Ưng (DV-131 22-HDDK, Mr.Minh ext 2319)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu khí và condensate giàn BK Thiên Ưng (DV-131 22-HDDK, Mr.Minh ext 2319) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360166 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân tích mẫu khí và condensate giàn BK Thiên Ưng (DV-131/22-HDDK, Mr.Minh ext 2319) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 11:29:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,972,960,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.972.960.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Phải có ít nhất một hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.081.072.070 VND. Quy mô của các Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.072.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.162.144.140 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu khí và condensate giàn BK Thiên Ưng (DV-131 22-HDDK, Mr.Minh ext 2319) Kế hoạch mua sắm Vietsovpetro năm 2022 lô 04/3 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Phân tích mẫu khí và condensate giàn BK Thiên Ưng (DV-131/22-HDDK, Mr.Minh ext 2319) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | sẽ yêu cầu trong quá trình đàm phán hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT
Fax 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT Fax 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đốt nóng chai mẫu lên 70oC, tách nước bằng áp suất và chất phá nhũ | Đốt nóng chai mẫu lên 70oC, tách nước bằng áp suất và chất phá nhũ | lần | 18 | |
| 2 | Xác định áp suất mở van và bão hòa ở nhiệt độ bình tách | Xác định áp suất mở van và bão hòa ở nhiệt độ bình tách | lần | 18 | |
| 3 | Tách các mẫu condensate ở điều kiện chuẩn (1 bara và 15oC), xác định tỷ suất khí-lỏng, tỷ trọng khí và condensate | Tách các mẫu condensate ở điều kiện chuẩn (1 bara và 15oC), xác định tỷ suất khí-lỏng, tỷ trọng khí và condensate | lần | 18 | |
| 4 | Phân tích thành phần khí tách đến C12+ để tính toán tỷ trọng và nhiệt trị của khí tách | Phân tích thành phần khí tách đến C12+ để tính toán tỷ trọng và nhiệt trị của khí tách | lần | 18 | |
| 5 | Tính toán nhiệt trị condensate bình tách trên cơ sở nhiệt trị của khí tách và condensate ổn định và tỷ suất khí dầu | Tính toán nhiệt trị condensate bình tách trên cơ sở nhiệt trị của khí tách và condensate ổn định và tỷ suất khí dầu | lần | 18 | |
| 6 | Phân tích hàm lượng nước tự do trong khí tách ra | Phân tích hàm lượng nước tự do trong khí tách ra | lần | 18 | |
| 7 | Đo hàm lượng thủy ngân trong khí tách ra | Đo hàm lượng thủy ngân trong khí tách ra | lần | 18 | |
| 8 | Đo hàm lượng hydro sulfur trong khí tách ra | Đo hàm lượng hydro sulfur trong khí tách ra | lần | 18 | |
| 9 | Tổng lượng lưu huỳnh trong khí tách ra | Tổng lượng lưu huỳnh trong khí tách ra | lần | 18 | |
| 10 | Hàm lượng nước tự do sau khi tách khí | Hàm lượng nước tự do sau khi tách khí | lần | 18 | |
| 11 | Hàm lượng thủy ngân sau khi tách khí | Hàm lượng thủy ngân sau khi tách khí | lần | 18 | |
| 12 | Hydro sulfua hòa tan sau khi tách khí | Hydro sulfua hòa tan sau khi tách khí | lần | 18 | |
| 13 | Tổng lượng lưu huỳnh sau khi tách khí | Tổng lượng lưu huỳnh sau khi tách khí | lần | 18 | |
| 14 | Nhiệt độ chảy | Nhiệt độ chảy | lần | 18 | |
| 15 | Tính toán nhiệt trị của condensate ổn định | Tính toán nhiệt trị của condensate ổn định | lần | 18 | |
| 16 | Tính toán hàm lượng thủy ngân tổng | Tính toán hàm lượng thủy ngân tổng | lần | 18 | |
| 17 | Tính toán hàm lượng nước tự do tổng | Tính toán hàm lượng nước tự do tổng | lần | 18 | |
| 18 | Tính toán hàm lượng hydro sulpur hòa tan tổng | Tính toán hàm lượng hydro sulpur hòa tan tổng | lần | 18 | |
| 19 | Tính toán hàm lượng lưu huỳnh tổng | Tính toán hàm lượng lưu huỳnh tổng | lần | 18 | |
| 20 | Nhiệt độ xuất hiện parafin ở điều kiện bình tách | Nhiệt độ xuất hiện parafin ở điều kiện bình tách | lần | 18 | |
| 21 | Nhiệt độ xuất hiện paraffin trước và sau xử lý hoá phẩm (WAT) | Nhiệt độ xuất hiện paraffin trước và sau xử lý hoá phẩm (WAT) | lần | 18 | |
| 22 | Compositions C1-C12+ - | Compositions C1-C12+ - | lần | 20 | |
| 23 | Carbon Dioxide - | Carbon Dioxide - | lần | 20 | |
| 24 | Nitrogen - | Nitrogen - | lần | 18 | |
| 25 | Oxygen - | Oxygen - | lần | 20 | |
| 26 | H2S - | H2S - | lần | 20 | |
| 27 | Mercury - | Mercury - | lần | 20 | |
| 28 | Average Mol Weight - | Average Mol Weight - | lần | 18 | |
| 29 | Gas Gravity - | Gas Gravity - | lần | 18 | |
| 30 | Gas Density - | Gas Density - | lần | 18 | |
| 31 | Low Heat value - | Low Heat value - | lần | 18 | |
| 32 | Gross Calorific value - | Gross Calorific value - | lần | 20 | |
| 33 | Wobber Index - | Wobber Index - | lần | 18 | |
| 34 | Compressibility - | Compressibility - | lần | 18 | |
| 35 | Total Sulfur - | Total Sulfur - | lần | 20 | |
| 36 | Water Vapor content - | Water Vapor content - | lần | 18 | |
| 37 | Water dew point at 70barg - | Water dew point at 70barg - | lần | 18 | |
| 38 | Vận chuyển mẫu từ Vũng Tàu đến phòng thí nghiệm của đơn vị phân tích | Vận chuyển mẫu từ Vũng Tàu đến phòng thí nghiệm của đơn vị phân tích | lần | 18 | |
| 39 | Rửa bình và làm sạch bình lấy mẫu condensate, thay gioang và kiểm tra áp suất | Rửa bình và làm sạch bình lấy mẫu condensate, thay gioang và kiểm tra áp suất | lần | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9729601E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.972.960.100(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Phải có ít nhất một hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.081.072.070 VND. Quy mô của các Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các Hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.081.072.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.162.144.140 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi