Gói thầu: Gói thầu số 03-2022: Quan trắc môi trường, lập Báo cáo giám sát môi trường NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-2022: Quan trắc môi trường, lập Báo cáo giám sát môi trường NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335698 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 11:28:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 329,292,138 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03-2022: Quan trắc môi trường, lập Báo cáo giám sát môi trường NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 2 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Công trình thủy điện Sông Bung 4 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (1) tương đương Mục A bao gồm các mục: từ A.I đến mục A.VI. | Trọn gói | 1 | |
| 2 | A.I. Nước mặt (04 vị trí/đợt*05 đợt). 04 vị trí gồm: Thượng nguồn Sông Bung; Trong lòng hồ; Hạ lưu Sông Bung (phần ngay phía sau đập); (phần ngay phía sau đập); | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (2) tương đương Mục A.I bao gồm các Khoản từ A.I.1 đến A.I.15 | Trọn gói | 1 | |
| 3 | A.I.1. pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 4 | A.I.2. Độ cứng | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 5 | A.I.3. Độ đục | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 6 | A.I.4. Nhiệt độ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 7 | A.I.5. DO | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 8 | A.I.6. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 9 | A.I.7. BOD5 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 10 | A.I.8. COD | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 11 | A.I.9.Tổng phốt pho | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 12 | A.I.10. Phosphat (P-PO43-) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 13 | A.I.11. Tổng nitơ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 14 | A.I.12. Amoni ( NH4+) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 15 | A.I.13. Nitrat (NO3-) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 16 | A.I.14. Coliform | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 17 | A.I.15. Tổng dầu, mỡ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 18 | A.II. Nước dùng cho sinh hoạt tại khu quản lý vận hành (01 vị trí/đợt * 3 đợt) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (18) tương đương Mục A.II bao gồm các Khoản từ A.II.1 đến A.II.9 | Trọn gói | 1 | |
| 19 | A.II.1. Màu sắc | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 20 | A.II.2. Mùi vị | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 21 | A.II.3. pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 22 | A.II.4. Độ đục | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 23 | A.II.5. Amoni | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 24 | A.II.6. Sắt (Fe) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 25 | A.II.7. Asen tổng | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 26 | A.II.8. E. Coli | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 27 | A.II.9. Coliform | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 3 | |
| 28 | A.III. Nước thải | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (28) tương đương Mục A.III.1 và Mục A.III.2 | Trọn gói | 1 | |
| 29 | A.III.1. Nước thải sinh hoạt (02 vị trí/đợt * 03 đợt). 02 vị trí gồm: Tại khu vực Nhà máy; Tại khu quản lý vận hành | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (29) tương đương Mục A.III.1 bao gồm các Khoản từ A.III.1.1 đến Khoản A.III.1.11 | Trọn gói | 1 | |
| 30 | A.III.1.1. pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 31 | A.III.1.2. BOD5 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 32 | A.III.1.3. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 33 | A.III.1.4.TDS | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 34 | A.III.1.5. Sunfua (tính theo H2S) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 35 | A.III.1.6. Amoni (tính theo N) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 36 | A.III.1.7. Nitrat | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 37 | A.III.1.8. Dầu mỡ động thực vật | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 38 | A.III.1.98. Tổng các chất hoạt động bề mặt | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 39 | A.III.1.10. Phosphat | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 40 | A.III.1.11. Coliform | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 41 | A.III.2. Nước thải công nghiệp (02 vị trí/đợt*5 đợt). 02 vị trí gồm:Trước hệ thống xử lý nước lẫn dầu; Sau hệ thống xử lý nước lẫn dầu. | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (41) tương đương Mục A.III.2 bao gồm các Khoản từ A.III.2.1 đến A.III.2.17 | Trọn gói | 1 | |
| 42 | A.III.2.1. Nhiệt độ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 43 | A.III.2.2. pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 44 | A.III.2.3. BOD5 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 45 | A.III.2.4. COD | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 46 | A.III.2.5. SS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 47 | A.III.2.6. Đồng (Cu) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 48 | A.III.2.7. Kẽm (Zn) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 49 | A.III.2.8. Mangan (Mn) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 50 | A.III.2.9. Sắt (Fe) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 51 | A.III.2.10. Tổng dầu mỡ khoáng | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 52 | A.III.2.11. Sunfua | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 53 | A.III.2.12. Florua | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 54 | A.III.2.13. Amoni (tính theo N) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 55 | A.III.2.14. Tổng nitơ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 56 | A.III.2.15. Tổng phốt pho (tính theo P) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 57 | A.III.2.16. Clorua | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 58 | A.III.2.17. Coliforms | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 59 | A.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại (03 đợt) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Đợt | 3 | |
| 60 | A.V. Môi trường sinh thái: 03 đợt (động thực vật phù du, động vật đáy, cá trong khu vực lòng hồ, hạ lưu sau đập, động vật hoang dã, thay đổi lớp thực vật như độ phủ, thành phần loài, tốc độ tăng trưởng) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Đợt | 3 | |
| 61 | A.VI. Môi trường kinh tế- xã hội: 01 đợt (Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ, khu TĐC của CTTĐ Sông Bung 4). | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Đợt | 1 | |
| 62 | B. Công trình thủy điện Sông Bung 2 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (62) tương đương Mục B bao gồm các mục B.I , B.II , B.III; B.IV, B.V, B.VI, B.VII, B.VIII. | Trọn gói | 1 | |
| 63 | B.I. Nước mặt (04 vị trí/ đợt * 05 đợt). 04 vị trí gồm: 02 vị trí trong khu vực lòng hồ; 01 vị trí hạ lưu sau đập; 01 vị trí hạ lưu kênh xả Nhà máy (trên Sông Bung) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (63) tương đương Mục B.I bao gồm các Khoản từ B.I.1 đến B.I.11 | Trọn gói | 1 | |
| 64 | B.I.1 Nhiệt độ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 65 | B.I.2 DO | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 66 | B.I.3 pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 67 | B.I.4 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 68 | B.I.5 Phosphat (P-PO4 3-) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 69 | B.I.6 BOD5 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 70 | B.I.7 COD | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 71 | B.I.8 Amoni (NH4+) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 72 | B.I.9 Nitrat (NO3-) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 73 | B.I.10 Coliform | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 74 | B.I.11 Tổng dầu, mỡ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 20 | |
| 75 | B.II. Nước dùng cho sinh hoạt (02 vị trí * 03 đợt). 02 vị trí gồm: Khu nhà quản lý vận hành; Khu nhà ở tại khu vực đập. | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (75) tương đương Mục B.II bao gồm các Khoản từ B.II.1 đến B.II.9 | Trọn gói | 1 | |
| 76 | B.II.1 Màu sắc | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 77 | B.II.2 Mùi vị | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 78 | B.II.3 pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 79 | B.II.4 Độ đục | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 80 | B.II.5 Amoni | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 81 | B.II.6 Sắt (Fe) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 82 | B.II.7 Asen tổng | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 83 | B.II.8 E.Coli | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 84 | B.II.9 Coliform | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 85 | B.III. Nước thải | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (85) tương đương Mục B.III bao gồm các Khoản B.III.1 + Khoản B.III.2 | Trọn gói | 1 | |
| 86 | B.III.1 Nước thải sinh hoạt (02 vị trí/ đợt*03 đợt). 02 vị trí gồm: Khu nhà quản lý vận hành; Khu nhà ở tại khu vực đập. | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (86) tương đương Mục B.III.1 bao gồm các Khoản từ B.III.1.1 đến B.III.1.11 | trọn gói | 1 | |
| 87 | B.III.1.1 pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 88 | B.III.1.2 BOD5 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 89 | B.III.1.3 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 90 | B.III.1.4 TDS | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 91 | B.III.1.5 Sunfua (tính theo H2S) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 92 | B.III.1.6 Amoni (tính theo N) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 93 | B.III.1.7 Nitrat | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 94 | B.III.1.8 Dầu mỡ động thực vật | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 95 | B.III.1.9 Tổng các chất hoạt động bề mặt | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 96 | B.III.1.10 Phosphat | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 97 | B.III.1.11 Coliform | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 6 | |
| 98 | B.III.2 Nước thải công nghiệp (02 vị trí/ đợt * 05 đợt). 02 vị trí gồm: Trước hệ thống xử lý nước thải lẫn dầu; Sau hệ thống xử lý nước thải lẫn dầu. | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng; STT (98) tương đương Mục B.III.2 bao gồm các Khoản từ B.III.2.1 đến B.III.2.15 | trọn gói | 1 | |
| 99 | B.III.2.1 pH | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 100 | B.III.2.2 BOD5 | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 101 | B.III.2.3 COD | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 102 | B.III.2.4 SS (Chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 103 | B.III.2.5 Chì (Pb) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 104 | B.III.2.6 Chromium VI (Cr 6+) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 105 | B.III.2.7 Chromium III (Cr 3+) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 106 | B.III.2.8 Nickel (Ni) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 107 | B.III.2.9 Sắt (Fe) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 108 | B.III.2.10 Đồng (Cu) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 109 | B.III.2.11 Tổng dầu mỡ khoáng | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 110 | B.III.2.12 Sunfua | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 111 | B.III.2.13 Tổng nitơ | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 112 | B.III.2.14 Tổng phốt pho | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 113 | B.III.2.15 Coliforms | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Mẫu | 10 | |
| 114 | B.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Đợt | 3 | |
| 115 | B.V. Môi trường sinh thái: (Giám sát việc phục hồi các diện tích đất bị sử dụng sau công trình; công tác trồng bù rừng thay thế của Dự án; Giám sát động thực vật động vật phù du, tảo, động vật đáy trong lòng hồ, hạ lưu Đập và hạ lưu Nhà máy; Thay đổi lớp thực vật: độ phủ, thành phần loài; Động vật hoang dã: thành phần loài, hướng di chuyển) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Đợt | 3 | |
| 116 | B.VI. Môi trường kinh tế- xã hội (Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ của Công trình TĐ Sông Bung 2) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Đợt | 1 | |
| 117 | B.VIII. Dịch sang tiếng Anh báo cáo giám sát quý của Thủy điện Sông Bung 2 (250 trang A4) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Trọn gói | 1 | |
| 118 | B.VII. Chi phí đi lại (thuê ô tô). (400km/đợt *5 đợt = 2000km; 01 đợt, gồm: di chuyển từ Đà Nẵng lên khu vực Công trình TĐ SB2, Công trình TĐ SB4 , di chuyển nội bộ trong khu vực Công trình và trở về Đà Nẵng) | Đáp ứng các yêu cầu tại Chương IV và các nội dung nêu tại Phụ lục 1 của dự thảo hợp đồng | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi