Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 19:32:00 đến ngày 2022-04-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,918,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7918171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.319695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 25.976.333.000 đồng (1x = 25.976.333.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công san lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, lát vỉa hè; thi công xây dựng hệ thống cống, rãnh thoát nước; thi công hệ thống cấp nước, cấp điện) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.976.333.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.976.333.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp điện, cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục cấp điện hoặc cấp nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa Căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Tây cụm công nghiệp Vũ Quý, xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236; Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại 02273.821.236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 336,785 | 100m2 |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,5481 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,095 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,419 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,4191 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,7096 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 287,4737 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4043 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.440,43 | m3 |
| 11 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.309,48 | 1m2/lần |
| 12 | Mua, vận chuyển và trồng cây trang trí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cây |
| 13 | Mua, vận chuyển và trồng cây bóng mát đường kính gốc 10-15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1 cây/ năm |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,3426 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 243,908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,7816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,7816 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,3908 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,328 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0023 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,6022 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.291,6308 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5797 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5797 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7899 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,1434 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,3519 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,176 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8636 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,9941 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,347 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,3411 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,1933 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2462 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2462 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,2462 | 100tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,14 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1314 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,3277 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 824,06 | m3 |
| 31 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.240,57 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,77 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,1971 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.597 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.597 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,1925 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.597 | cấu kiện |
| 39 | Gia công sắt bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5716 | tấn |
| 40 | Lắp dựng sắt bảo vệ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,97 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9877 | 100m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 769,71 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,45 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1314 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,13 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,53 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0526 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,71 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 431,04 | m2 |
| 51 | Mua, vận chuyển cây và trồng cây bóng mát đường kính gốc 10-15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 428 | cây |
| 52 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 428 | 1 cây/ năm |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m3 |
| 54 | Mua đất về để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào tôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hàng rào tô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m2 |
| 60 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m2 |
| 61 | Khấu hao thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.558,38 | kg |
| 62 | Cột biển báo thép ống tráng kẽm D90 dán PQ trắng đỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,6 | m |
| 63 | Sản xuất biển báo phản quang chữ nhật 70x70cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 64 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (chỉ tính nhân công và máy) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông (chỉ tính nhân công và máy) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0525 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,425 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3508 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3/1km |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 221,1 | m2 |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 353,479 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,8131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,1782 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1697 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1697 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,0849 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,43 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8712 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 638,24 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.187,56 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7267 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1816 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,46 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2084 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0539 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.252 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.252 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,615 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.252 | cấu kiện |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,15 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4215 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4215 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2108 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,4 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9108 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9161 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3808 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 281 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 281 | cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,01 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2301 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2301 | 100m3/1km |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1151 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,388 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2649 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6919 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,037 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2241 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,0048 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,79 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 750x750mm (chỉ tính nhân công và máy) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm (chỉ tính nhân công và máy) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đoạn cống |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,36 | m2 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6814 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,28 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,47 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4602 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1852 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3706 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6625 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6978 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6978 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8489 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,1841 | 100m |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 40 | Mua đất về để đắp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 45 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,629 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lọc rác D100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,629 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,629 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,221 | 100m |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,221 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,913 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Hộp tôn + khóa bảo vệ van xả khí | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1856 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4814 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 570,93 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7093 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,846 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,9961 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,7128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,7128 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3564 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,76 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1306 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4672 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,24 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 880,65 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 980,08 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,06 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6816 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6078 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,41 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2726 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0197 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.420 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.420 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1025 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.420 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,239 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2615 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3454 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,917 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0625 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6745 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6172 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6172 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3086 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2371 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3329 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7851 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3078 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6202 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4853 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,29 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,44 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188,48 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4188 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cấu kiện |
| 54 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,9 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2297 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | 100m |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7302 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,91 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Bộ song chắn rác KT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Máy bơm chìm Q=8-10m3/h; H=8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Cửa phai chắn 300x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Phao điện báo mức nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Tủ điện điều khiển + cáp điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.697,3635 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,3555 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,11 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,98 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,29 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,82 | tấn |
| 17 | Băng cản nước Sika Waterbars O32M | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,6 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,99 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,7 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 810,12 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 810,74 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 344,13 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1366 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1366 | 100m3/1km |
| 32 | Nắp lỗ thăm KT 750x750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m3/1km |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,63 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,19 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,47 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,59 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 71 | Tấm úp góc khổ 60cm, tôn dầy 0,45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,28 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa dầy 1,4mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ + kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa dầy 2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ + kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| I | 1. Lắp đặt thiết bị ĐZ 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 3 pha |
| J | 2. Móng cột, hào cáp, tiếp địa ĐZ 22kV | |||
| K | Móng cột MTĐ5-14 (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | 100m3 |
| L | Vận chuyển móng cột MTĐ5 cự ly 300m (0,1667 móng) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8102 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100 cây |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | 100 cây |
| M | Tiếp địa máy cắt, CDLĐ (01 bộ) | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,85 | kg |
| 3 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | kg |
| 4 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | kg |
| 5 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,23 | 100kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| N | Hào cáp ngầm 24kV đi trên vỉa hè (204 m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4688 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 177,9492 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.080 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 1000v |
| 5 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204 | 1m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4688 | 100m3 |
| O | 3. Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 22kV | |||
| P | Phần điểm đấu | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV/100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cột điện bê tông li tâm 14-13.0 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| Q | Xà XC42nL-SC-NB (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,6 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | Xà đỡ dây 1 sứ CĐC 1,5m (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,74 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Xà đỡ dây 3 sứ CĐC 2m (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | Giằng cột GC0 (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,32 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| U | Giằng cột GC1+GC2+GC3 (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,08 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| V | Tay đỡ dây trung gian (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | Xà đỡ cầu dao liên động (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,82 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | Xà đỡ cầu chì 24kV (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | Xà đỡ ghế cách điện (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,47 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | Ghế cách điện (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AA | Côliê cổ sứ ghế (4 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AB | Thang trèo (01 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,19 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AC | Giá bắt thang trèo (01 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 5 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Khóa néo 4 bu lông NLD-4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Móc treo chữ U MT-12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Mắt nối trung gian PD 12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 50/8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 11 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 1 km dây |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mét |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Cặp cáp A(25-150) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Bốc xếp cột bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 25 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 26 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 29 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 30 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| AD | Cáp ngầm đường dây 24KV | |||
| 1 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AE | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | Thanh đỡ cáp (1 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,677 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AG | Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâm (2 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng thép xà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,76 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7 (24) kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mét |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ống thép D130 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 15 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | viên |
| 16 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cọc |
| 17 | Nút cao su chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Băng cao su non | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 19 | Băng cao su lưu hóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 20 | Băng keo PVC chịu nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 21 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Biển đề tên cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 24 | Bulong thép mạ F10x40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 26 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,745 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 29 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5235 | tấn |
| 30 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| AH | Vận chuyển DZ 22KV | |||
| 1 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 3 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 4 | Bốc xếp cột bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 6 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,773 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| AJ | 5. Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| AK | 6. Xây dựng trạm biến áp | |||
| AL | Móng trụ đỡ TBA (1 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1671 | m3 |
| 2 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2975 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1982 | tấn |
| 5 | Bulong móng M28x800 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,02 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4186 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| AM | Tiếp địa TBA (1 bộ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 cọc |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 m |
| 6 | Thép 40x4 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | kg |
| AN | Vận chuyển Trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 4 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 5 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tấn |
| AO | 7. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư trạm biến áp | |||
| AP | Trạm biến áp 560kVA (1 trạm) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W -12/20(24)kV 1x50mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | mét |
| 3 | Đầu cáp Ebowl 1x50-24kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC 1x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mét |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mét |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 m |
| 11 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cách điện bọc đầu cốt M300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Biển đề tên Trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Biển cấm trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| AQ | Tủ tổng 400V-800A (1 tủ) | |||
| 1 | Máy biến dòng 800/5A (n=1,ccx=0,5) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 3 | Ampe kế 0-800/5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Vôn kế 0-500V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Von-Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Công tơ 3 pha 3x5A/380/220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Công tơ 3 pha 3x100A/380/220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 800A/380V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 300A/380V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 18 | Aptomat 100A/380V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 20 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Thanh cái đồng 800A- 80x10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | kg |
| 22 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 10 m |
| 23 | Thanh cái đồng 300A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4468 | kg |
| 24 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 10 m |
| 25 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cách điện bọc thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | mét |
| 32 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 33 | ống xoắn nhựa F10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mét |
| 34 | Băng dính cách điện cuộn to | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 35 | Vít 3x27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng F5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Cốt nối thẳng M4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Cốt nối thẳng M3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Bu lông F6x25+rong đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Bu lông F8x40+rong đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Dây buộc nhựa dài 13cm Utylux | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| AT | 9. Xây dựng hào cáp, bệ tủ, móng cột, tiếp địa ĐZ 400V | |||
| AU | Hào cáp ngầm 400V qua đường trên vỉa hè (155m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m3 |
| 2 | Gạch đặc 220x105x65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.100 | viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,2065 | m3 |
| 5 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 155 | 1m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m3 |
| AV | Hào cáp ngầm 400V qua đường (55m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Gạch đặc 220x105x65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,9765 | m3 |
| 5 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| AW | Bệ móng tủ công tơ + tủ trung gian (19 bệ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5112 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3933 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 4 | Bu lông móng M16x300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 5 | Thép dẹt 40x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m |
| 6 | Êcu M16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 7 | Ống nhựa F100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 8 | Cút nối ống nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 9 | Rông đen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| AX | Tiếp địa tủ công tơ+ tủ trung gian (19 bộ) | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cọc |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | 100kg |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 cọc |
| AY | 10. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư ĐZ 400V | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 458 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 683 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 10 đầu cốt |
| AZ | Tủ điện trung gian cấp điện sinh hoạt (3 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ trung gian KT: 1100x800x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 250A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 150A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 9 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 30x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5732 | kg |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 10 m |
| 12 | Thanh cái MT25x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | kg |
| 13 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 m |
| 14 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Cách điện bọc thanh cái F20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 16 | Đèn báo pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 20 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mét |
| 21 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mét |
| 22 | Đầu cốt đồng F5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn F10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 25 | Bulong F6x40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| BA | Tủ Công tơ H6 (2 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 5 | Thanh cái MT20x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 10 m |
| 7 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng F6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A/200V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 18 | Thanh cài ATM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mét |
| BB | Tủ Công tơ H8 (1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Thanh cái MT20x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 10 m |
| 7 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng F6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A/200V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 18 | Thanh cài ATM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | mét |
| BC | Tủ Công tơ H9 (1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1350x800x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Thanh cái MT20x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 10 m |
| 7 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng F6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A/200V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 18 | Thanh cài ATM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | mét |
| BD | Tủ Công tơ H10 (8 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1350x800x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 5 | Thanh cái MT20x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 10 m |
| 7 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng F6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 640 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A/200V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 cái |
| 18 | Thanh cài ATM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mét |
| BE | Tủ Công tơ H11 (2 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1350x800x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 5 | Thanh cái MT20x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 10 m |
| 7 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng F6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A/200V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cái |
| 18 | Thanh cài ATM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mét |
| BF | Tủ Công tơ H12 (2 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ KT: 1350x800x350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 3 | Aptomat 3 pha 200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 5 | Thanh cái MT20x3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | kg |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 10 m |
| 7 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Công tơ 1 pha điện tử 10/80A-220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng F6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A/200V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cái |
| 18 | Thanh cài ATM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mét |
| 19 | Ống nhựa xoắn F160/125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185 | mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 21 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 617 | mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn F110/90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 683 | mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn F32/25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.420 | mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,2 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm F130 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | mét |
| 28 | Lắp đặt ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | 10m |
| 29 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cuộn |
| 30 | Sơn đánh số hộp công tơ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 31 | Bút lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | 1 m |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.485 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.485 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | viên |
| 41 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 42 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,467 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 45 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6401 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| BG | Vận chuyển đường dài ĐZ 400V | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 2 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 3 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 4 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,467 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| BH | 11. Phần xây dựng móng, tiếp địa, hào cáp chiếu sáng | |||
| BI | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 5 | Bu lông móng tủ M16x650 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| BJ | Móng cột đèn chiếu sáng (44 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1892 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9856 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,248 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| BK | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng (44 bộ) | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cọc |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,48 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1748 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| BL | Tiếp địa tủ điều khiển CS (1 bộ) | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100kg |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| BM | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường trên vỉa hè (1.171m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4312 | 100m3 |
| 2 | Gạch đặc 220x105x65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23.420 | viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,42 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.021,4633 | m3 |
| 5 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.171 | 1m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,71 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4312 | 100m3 |
| BN | Hào cáp ngầm 400V qua đường (45m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Gạch đặc 220x100x65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 900 | viên |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,2535 | m3 |
| 5 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| BO | 12. Vật liệu, nhân công lắp đặt vật tư điện CS | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1cột |
| 5 | Đèn đường Led A-WIN công suất 120W DIM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 6 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 8 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 cửa |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cột |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x35mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | mét |
| 17 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 683 | mét |
| 18 | Cáp ngầm đồng 0,6-1kV 4x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 821 | mét |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,21 | 100m |
| 22 | Đầu cốt đồng ép cáp M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng ép cáp M16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng ép cáp M10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 352 | mét |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 100m |
| 30 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.524 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,24 | 100m |
| 33 | Ống thép mạ kẽm F60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | mét |
| 34 | Lắp đặt ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 10m |
| 35 | Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | mét |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 37 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.504 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,4 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 42 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 243 | viên |
| 43 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,402 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 45 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4206 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2535 | tấn |
| BP | Vận chuyển đường dài CS | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 4 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,402 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,09% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,09% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7918171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.319695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 25.976.333.000 đồng (1x = 25.976.333.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công san lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, lát vỉa hè; thi công xây dựng hệ thống cống, rãnh thoát nước; thi công hệ thống cấp nước, cấp điện) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.976.333.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.976.333.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần cấp điện, cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục cấp điện hoặc cấp nước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Búa Căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 Tấn | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 15 | Máy rải | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 150 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi