Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360972-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 12:02:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Chu Văn An (duy trì chuẩn Quốc gia) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô mái để chống thấm lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,668 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,744 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu trần khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,68 | m |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,116 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền, sàn gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.836,912 | m2 |
| 6 | Phá dỡ láng đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ láng đá mài bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,725 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,41 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,538 | m2 |
| 10 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.884,557 | m2 |
| 11 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.642,56 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,668 | m2 |
| 13 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,744 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | tấn |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,404 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.836,912 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,13 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,637 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411,751 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.884,557 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.462,56 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,82 | m2 |
| 24 | Thay mới mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,116 | 100m2 |
| 25 | Thay khoảng 30% kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,952 | m2 |
| 26 | Vệ sinh kính lại bằng hóa chất (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | chai |
| 27 | Thay mới ổ khóa + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,96 | md |
| 29 | Vệ sinh bề mặt ốp gạch bồn hoa lại bằng hóa chất (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | chai |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,202 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,564 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô mái để chống thấm lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu trần khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,8 | m |
| 4 | Phá dỡ láng đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ láng đá mài bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,659 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m2 |
| 8 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,245 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610,116 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,04 | m2 |
| 11 | Thi công tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,68 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 14 | Vệ sinh bề mặt gạch lát nền, len chân tường bằng xà phòng (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,949 | chai |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,043 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,491 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,245 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.610 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,8 | m2 |
| 21 | Vệ sinh tay vịn lan can, cầu thang bằng hóa chất (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | chai |
| 22 | Thay khoảng 30% kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 23 | Vệ sinh kính lại bằng hóa chất (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | chai |
| 24 | Thay mới ổ khóa + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 25 | CC và LD cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt ốp gạch bồn hoa lại bằng hóa chất (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | chai |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,541 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,347 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m3 |
| 3 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,782 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,291 | m3 |
| 5 | Đất chở đển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,397 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,529 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,922 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,159 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,961 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,219 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,526 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,956 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,779 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,823 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,296 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,786 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,48 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm CEMBOARD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,93 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | 100m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 43 | CC vách ngăn phòng vệ sinh tấm Compact (bao gồm linh kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,59 | m2 |
| 44 | CC bông gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | viên |
| 45 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 46 | CC cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 48 | LD kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m2 |
| 49 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 60 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | m3 |
| 61 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 62 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 63 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 64 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 65 | CC ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại C109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều tốc cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt con thỏ đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu, co nhựa nối ren đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống xả dạng xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 38 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 3X50 KVA | |||
| 1 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá bắt máy biến áp 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bulon WRS 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Bulon WRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Nắp chụp sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Coss ép đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 23 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10m |
| 29 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 30 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 34 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 (4 sợi 9 mét ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | mét |
| 36 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 37 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mét |
| 39 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 41 | Cosse ép đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 43 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 46 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 50 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 52 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | tấn |
| 3 | Trụ BTLT 8,4 m-F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 6 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 2 ruột), Loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | km/dây |
| 8 | Cosse ép đồng nhôm 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bulon mắc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn gân phi 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 16 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 17 | Bịt đầu chống nước ống nhựa xoắn gân 50/60 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đai thép kẹp ống ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Coss ép đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi