Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360972-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220166490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 12:02:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Chu Văn An (duy trì chuẩn Quốc gia)
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A
1Làm sạch bề mặt sê nô mái để chống thấm lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V457,668m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V463,744m2
3Tháo dỡ kết cấu trần khung gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V771,68m
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,116100m2
5Phá dỡ nền, sàn gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.836,912m2
6Phá dỡ láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,13m2
7Phá dỡ láng đá mài bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V113,725m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V343,41m2
9Làm sạch bề mặt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V372,538m2
10Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.884,557m2
11Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.642,56m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,668m2
13Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V463,744m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,796tấn
15Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,201tấn
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,404m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.836,912m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,13m2
19Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V126,637m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.411,751m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.884,557m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.462,56m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V686,82m2
24Thay mới mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,116100m2
25Thay khoảng 30% kính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,952m2
26Vệ sinh kính lại bằng hóa chất (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,531chai
27Thay mới ổ khóa + tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Sơn PU tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V35,96md
29Vệ sinh bề mặt ốp gạch bồn hoa lại bằng hóa chất (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193chai
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,202100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,564100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI B
1Làm sạch bề mặt sê nô mái để chống thấm lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V99,04m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,68m2
3Tháo dỡ kết cấu trần khung gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V532,8m
4Phá dỡ láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
5Phá dỡ láng đá mài bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V63,659m2
6Làm sạch bề mặt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m2
8Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.303,245m2
9Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.610,116m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,04m2
11Thi công tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V211,68m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
14Vệ sinh bề mặt gạch lát nền, len chân tường bằng xà phòng (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,949chai
15Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
16Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V70,043m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V632,491m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.303,245m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.610m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V352,8m2
21Vệ sinh tay vịn lan can, cầu thang bằng hóa chất (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58chai
22Thay khoảng 30% kính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m2
23Vệ sinh kính lại bằng hóa chất (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296chai
24Thay mới ổ khóa + tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
25CC và LD cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
26Vệ sinh bề mặt ốp gạch bồn hoa lại bằng hóa chất (75m²/chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101chai
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,541100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,347100m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,56m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,462m3
3San lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,782m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,291m3
5Đất chở đển để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,397m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,856m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,529m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,922m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,334m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,159m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,186m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,695100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,961m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,219m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,871m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,526m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,956m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,66m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,779m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,823m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,296m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,786m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,48m2
40Thi công trần bằng tấm CEMBOARDMô tả kỹ thuật theo Chương V78,93m2
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,214100m2
42Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m2
43CC vách ngăn phòng vệ sinh tấm Compact (bao gồm linh kiện inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,59m2
44CC bông gió 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V140viên
45CC cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
46CC cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
48LD kính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m2
49LD tay nắm + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50LD cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,673m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,548m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,64m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66m2
60Lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362m3
61Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
62Lớp gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
63Lớp cát đệm đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251m3
64Lớp đá 1x2 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236m3
65CC ống cống BTCT, L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI A
1Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
3Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
4Tháo dỡ công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
7Lắp đặt các loại C109Mô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
9Lắp đặt mặt nạ - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Lắp đặt điều tốc cho quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN KHU VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt mặt nạ - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt mặt nạ - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt con thỏ đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Lắp đặt tê nhựa 45o miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt van PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt khâu, co nhựa nối ren đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
29Lắp đặt lavabo bànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
30Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Lắp đặt ống xả dạng xiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
37Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
38Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
G HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 3X50 KVA
1Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
2Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Giá bắt máy biến áp 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bulon WRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Bulon WRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Nắp chụp sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Coss ép đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
22Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
23Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210m
29Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
30Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
34Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Cáp đồng bọc CV-120mm2 (4 sợi 9 mét )Mô tả kỹ thuật theo Chương V32mét
36Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
37Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
38Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2mét
39Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
41Cosse ép đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
43Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
44Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
45Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
46Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7kg
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
50Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
51Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V410m
52Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,55tấn
3Trụ BTLT 8,4 m-F 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 2 ruột), Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11km/dây
8Cosse ép đồng nhôm 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V410 đầu
10Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Kẹp đỡ cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Bulon móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Bulon mắc 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ống nhựa xoắn gân phi 50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
16Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m
17Bịt đầu chống nước ống nhựa xoắn gân 50/60 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Đai thép kẹp ống ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
19Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Băng keo hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
21Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Coss ép đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
27Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
3 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->