Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung phòng học và cải tạo bếp ăn trường mầm non Hải Xuân, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357250-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 6: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung phòng học và cải tạo bếp ăn trường mầm non Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220162395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 11:57:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,389,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3083636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.773.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ông nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7T-12T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500l hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị : Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 6: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung phòng học và cải tạo bếp ăn trường mầm non Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Xây dựng bổ sung phòng học và cải tạo bếp ăn trường mầm non Hải Xuân, thành phố Móng Cái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Địa chỉ: số 35, Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0396.881728
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Hdesign; + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Địa chỉ: số 35, Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0396.881728


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản scan Hợp đồng tương tự gói thầu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Địa chỉ: số 35, Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0396.881728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: số 35, Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0396.881728
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,0414100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,6498100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6427100m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,4703100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2672m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6552100m2
7Cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8295tấn
8Cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2063tấn
9Cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2392tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V220,2338m3
11Cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
12Cốt thép cổ cột đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7983tấn
13Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m2
14Bê tông cổ móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,934m3
15Xây gạch không nung 6,0x10,5x20, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,3474m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2026m3
17Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
18Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7888tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838tấn
20Ván khuôn giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8802100m2
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8199100m3
22Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,701m3
B PHẦN THÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5099100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9934m3
3Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,184m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0588100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7985tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,4937tấn
7Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,043m3
8Ván khuôn dầm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1244100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0621tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,066tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V227,9834m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,7346100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2792tấn
14Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,223m3
15Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7223100m2
16Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10 mm, cao ≤16 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2898tấn
17Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao ≤ 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,9114m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,29m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2319m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9508m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5194m3
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,697m3
25Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9495100m2
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,579m3
29Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5188m3
30Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3519100m2
31Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
32Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.773,1068m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.420,6284m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,72m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V523,9154m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.661,4346m2
38Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2298m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,36m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,36m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V739,4m
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.577,623m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.369,952m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.398,96m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9516m2
46Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V262,401m2
47Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót trộn sikaMô tả kỹ thuật theo chương V34cổ ống
48Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,276m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,4m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,814m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,197m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,779m2
53Sản xuất lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2171tấn
54Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V266,8028m2
55Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt inox 15x15x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4037tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
57Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1876tấn
2Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,1876tấn
3Sản xuất + lắp dựng thang sắt trèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,5104kg
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,3224100m2
5Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.254cái
6Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
7Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
9Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V19,3474100m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ rãnh hiện trạng khi thi công móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4075100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,956m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7905m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,99m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,985m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6351m3
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2941100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V157cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m3
E BỂ TỰ HOẠI
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
2Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
4Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,351m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,872m2
7Láng đáy bể vữa xi măng mác 75, D30, có đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5686m3
14Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V41,603m3
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần L= 1,4m; P=80WMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
2Quạt thông gió P= 22wMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt Đèn tuýp đơn chụp L=1,2m; P=1x36wMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
4Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22wMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Đèn chống nước bóng P=11wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
6Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
10Công tắc phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Aptomat 3 pha 250A (tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Aptomat 3 pha 100A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
15Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Tủ điện vỏ kim loại âm tường 350x250x150 mm; sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
17Tủ điện vỏ kim loại âm tường 400x350x150mm; sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Đế nhựa chống cháy ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
19Hộp nối dây ngầm tường 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
20Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
21Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
22Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
23Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
24Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
25Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
26Ống ruột gà luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
27Ống ruột gà luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
28Ống ruột gà luồn dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
29Bảng điện nhựa 350x250Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
31Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Vít nở, các thiết bị phụMô tả kỹ thuật theo chương V10gói
G PHẦN MẠNG INTERNET
1Lắp đặt thiết bị bộ phát Wifi 4G TP-link TL-MR6400Mô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang multimode 4f0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081 km cáp
3Lắp đặt cáp CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 m
4Ống ruột gà luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
5Ống ruột gà luồn dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
6Lắp đặt thiết bị mạng. Tủ Rack 6U D400 (kèm thông gió và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Lắp đặt Switch SG95-16 16-Port Gigabit Desktop - có cổng quangMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Lắp đặt Patch panel 16 port cat6 commscopeMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
9Dây nhảy Cat6/1mMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
10Lắp đặt cáp RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V2,510 m
H CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V255m
3Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
4Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
7Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Đào đất chôn cáp, đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,745m3
10Băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V52md
11Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,745m3
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Tê nhựa ren trong PPR D20 2x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
9Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
13Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Côn nhựa hàn nhiệt PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Rắc co nối nhựa PPR ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Rắc co nối nhựa PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Nối 2 đầu ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
26Dây mềm nối 2 đầu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
27Van phao cầu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Van đồng xả D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D140 (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Ống nhựa PVC D110 (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
3Ống nhựa PVC D90 (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Ống nhựa PVC D76 (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Ống nhựa PVC D60 (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Ống nhựa PVC D34 (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Côn thu nhựa PVC D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Côn thu nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Côn thu nhựa PVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Côn thu nhựa PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Côn thu nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Côn thu nhựa PVC D76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Cút chếch nhựa PVC 45 độ D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Cút chếch nhựa PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Cút chếch nhựa PVC 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
17Cút nhựa PVC 90 độ D140Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Cút nhựa PVC 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cút nhựa PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tê xiên nhựa D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Tê xiên nhựa D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Tê xiên nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Tê nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Tê nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Tê nhựa PVC 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
29Tê nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Măng xông nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Măng xông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Măng xông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Măng xông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Măng xông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K THIẾT BỊ VỆ SINH TẦNG 1
1Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soi kích thước 500x700Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Phễu thu inox kích thước 90x90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L THIẾT BỊ VỆ SINH TẦNG 2
1Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soi kích thước 500x700Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Phễu thu inox kích thước 90x90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
M THIẾT BỊ VỆ SINH TẦNG 3
1Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soi kích thước 500x700Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Phễu thu inox kích thước 90x90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
13Máy bơm nước lên téc, công suất 350WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N PHẦN CỬA NHÀ HỌC
1Sản xuất + lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay hệ FV - Xingfa55, dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,94m2
2Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở quay hệ FV - Xingfa55 dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,48m2
3Sản xuất + lắp dựng vách kính cố định hệ FV - Xingfa55 dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ; kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
4SX + lắp dựng vách compatch ngăn vệ sinh (bao gồm phụ kiện, khóa, tay cầm, móc treo, chân inox...)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,95m2
5Khóa cửa lối lênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Sản xuất lắp dựng nắp lên mái bằng thép tấm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O HẠNG MỤC: NHÀ BẾP CÁI TẠO
1Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,005m2
3Cắt tường gạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,26m
4Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,6391m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2353tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5442m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2958m3
8Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7827m3
9Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1079m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5613m3
12Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3289m3
17Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m
18Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V26,731m3
P PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7245m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4323m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2994m3
4Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
5Cốt thép lanh tô ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
6Cốt thép lanh tô >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
7Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,728m2
10Trát gán vá hèm cửa dày 1,5cm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9778m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4096m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 120x500Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7176m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,993m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,5636m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,429m2
16Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
17Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Máng tôn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,65m
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1267100m2
23Lắp đặt bộ đèn Led M36 1,2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần D300 P=12wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Dây điện cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
Q PHẦN CỬA NHÀ BẾP CÁI TẠO
1Sản xuất + lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay hệ FV-Xingfa55 dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BẾP MỞ RỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,3162m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5192m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7833tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2938m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
9Cốt thép cổ móng đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
10Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
11Bê tông cổ móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4782m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4827m3
17Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4749100m3
18Vận chuyển đất đổMô tả kỹ thuật theo chương V20,073m3
S PHẦN THÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3506100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3936m3
3Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2059100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
6Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1326m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6311100m2
8Cốt thép dầm, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
9Cốt thép dầm, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
10Bê tông xà dầm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6966100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6868tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9655m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3688m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5698m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,853m3
17Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m2
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6501m3
21Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5,19100m2
22Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
23Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
24Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5709m3
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,568m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,077m2
3Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2599m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0016m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6552m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,82m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,82m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,24m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5042m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,985m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,4847m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,077m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2254tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2254tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7756100m2
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V329cái
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5536m2
18Sản xuất hoa sắt cửa sổ đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,6753m2
21Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
22Côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U PHẦN ĐIỆN
1Quạt trần L= 1,4m; P=80WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Quạt thông gió Q=260m3/h; 220v-21WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt bộ đèn Led M36 1,2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V + âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ổ cắm đôi 1 cực 250V-10A + âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Hộp chứa Automat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Hộp nối dây ngầm tường 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
8Aptomat 3 pha 100A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Cáp trục CU/PVC/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
13Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Cọc tiếp địa L63x63x6; L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
15Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Ống ruột gà luồn dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Ống ruột gà luồn dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Ống ruột gà luồn dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
V PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Đào hố móng chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
5Gỗ phíp 50x50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bu lông M12x30 + Vòng đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Má trên kẹp kiểm tra + Chì lá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Bu lông vành đệm M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Chân chẻ chèn vữa xi măng neo tường D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Đào rãnh đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
12Lấp đất hố móng chôn tiếp địa, chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
W PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Côn nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Côn nhựa PVC D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Chếch nhựa PVC 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cút nhựa PVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cút nhựa PVC 90 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Y nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Măng sông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Vòi rửa đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14Máy bơm nước công suất 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y CỬA NHÀ BẾP XÂY MỚI
1SX + LD cửa đi hai cánh mở quay hệ FV-Xingfa55 dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
2SX + LD cửa sổ mở quay hệ FV-Xingfa55 dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
Z HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6539100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5888m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5446100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7241tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2634m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2315m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,927m3
9Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3639100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6423m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4439100m3
14Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V20,998m3
AA PHẦN XÂY MỚI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5399m3
2Ván khuôn trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6512100m2
3Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7814m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,0752m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8544m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,9296m2
7Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6338tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,5645m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,4644m2
10Gia công thép mũi giáoMô tả kỹ thuật theo chương V692cái
AB HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 250M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3473100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,196m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316100m2
4Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,6211100m2
5Ván khuôn sàn mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6784100m2
6Cốt thép bể nước D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6209tấn
7Cốt thép bể nước D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2334tấn
8Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,612m3
9Bê tông thành bể đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V35,712m3
10Bê tông sàn bể đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,326m3
11Quét bitum chống thấm ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V106,971m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,789m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,8858m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V277,1547m2
15Ván khuôn nắp bể0,0096100m2
16Cốt thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
17Bê tông nắp bể đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
18Lắp dựng lắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8206100m3
20Tấm tôn lắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V152,676m3
AC HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1464m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6903m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,054m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8534m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5155m3
10Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,788m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7578m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6556tấn
15Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6556m3
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
19Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1082m3
21Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
22Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
23Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
26Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
27Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
28Bê tông dầm mái, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3934m3
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2914100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
31Bê tông sàn mái, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1612m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,688m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,684m2
34Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3288m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7634m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3344m2
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297100m2
41Tôn ốp mái D400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m
42Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,436m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,8268m2
45Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m
46Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,34m
AD CỬA NHÀ TRẠM BƠM
1SX +LD cửa đi 1 cảnh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 1,2mm; phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
2SX +LD cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-XINGFA93 dày 1,2mm; phụ kiện Kilong đồng bộ; Kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
AE HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Cắt phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,2718m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,576m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2762100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9714m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5317m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
11Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V26,053m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7294m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,804m2
16Trát hèm cửa vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4232m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,2272m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,196m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308m2
21Sản xuất vì kèo mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
22Lắp dựng vì kèo mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
23Sản xuất xà gồ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299tấn
25Lợp mái bằng tôn múi D0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m2
AF HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI - NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V596,31m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V139,461m
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V132,261m
AG HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8573100m3
2Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V485,73m3
AH HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Đào đất móng bồn hoa, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,3032m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8009m3
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x20, xây bồn hoa, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2905m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,015m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,015m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5203100m2
8Ván khuôn be nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8045m3
10Cắt khe co giãn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,389100m
AI HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY/HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Cài đặt chương trình và cấu hình thiết lập hoạt động của trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1510 m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt tê chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cút chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Lắp đặt khớp nối chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7chuông
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6nút
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7đèn
12Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18đèn
13Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật kích thước 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
17Lắp đặt tê chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
18Lắp đặt khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
19Lắp đặt cút chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V230cái
20Lắp đặt thập chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu
22Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Lắp dựng dàn giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2100m2
AJ HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
3Lắp đặt khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
4Lắp đặt cút chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
5Lắp đặt thập chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo chương V7đèn
7Lắp đặt chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V11đèn
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AK HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt cáp nguồn 3x25 + 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt giỏ lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Y lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van cổng mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van cổng mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van an toàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
22Lắp đặt cút thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt tê thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
25Lắp đặt côn thu thép tráng kém Dn100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kém Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt tê thép tráng kém Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
29Lắp đặt cút thép tráng kém Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt tê thép tráng kém Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt côn thép tráng kém Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Lắp đặt tê thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt kép thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt cút thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt tê thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt họng cứu hoả Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt công sơn, giá đỡ ống thép trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
41Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
42Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
43Đắp đất chôn ống đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy âm tường kích thước 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
45Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
46Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
48Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
49Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
50Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Bình chữa cháy MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V42bình
AL THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Tubos; P=22,5kW, Q=48-132m3/h, H=56,7-44mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Tubos; P=24kW, Q=48-132m3/h, H=56,7-44mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AM THIẾT BỊ PHẦN XÂY DỰNG
1Đầu ghi hình 16 kênh HD-CVI chuẩn nén H.265+ Dahua XVR5216AN-X có khe cắm thẻ nhớMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3083636E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.773.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối 1 Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầ32
7 ông nhân xây dựng 20 Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên1
2 ô tô tự đổ tải trọng từ 7T-12T2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0kW hoặc tương đương1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 500l hoặc tương đương2
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương3
6 Máy đầm bê tông (đầm bàn) : Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương2
8 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62kW hoặc tương đương2
10 Máy hàn Công suất 23KW hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->