Gói thầu: Gói thầu số 04: Chăm sóc hoa, cây xanh đô thị; Duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ ; Quản lý, bảo trì vận hành, sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng; Quản lý nghĩa trang, thành phố Đà Lạt năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chăm sóc hoa, cây xanh đô thị; Duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ ; Quản lý, bảo trì vận hành, sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng; Quản lý nghĩa trang, thành phố Đà Lạt năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343794 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 12:13:00 đến ngày 2022-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,861,503,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.861.503.217(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.465.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự nêu trên là: hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Chú ý:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng tương tự trên (Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang) có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/Nông Nghiệp/Giao thông/Điện. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành, phù hợp với gói thầu.Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất: 02 Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang … do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị mỗi hợp đồng > 26,5 tỷ đồng (hoặc số lượng HĐ ≤ 2, ít nhất có 01 Hợp đồng tối thiểu là 26,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ 53 tỷ đồng.)(Nhà thầu phải kèm theo: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành nông nghiệp; 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành giao thông; 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cảnh quan; 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu Đã phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang … do nhà nước trực tiếp quản lý, có giá trị hợp đồng > 26,5 tỷ đồng. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây : Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu ;Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự .Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang …do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị hợp đồng > 26,5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây : Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; Hợp đồng lao động; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chăm sóc hoa, cây xanh đô thị; Duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ ; Quản lý, bảo trì vận hành, sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng; Quản lý nghĩa trang, thành phố Đà Lạt năm 2022 Chăm sóc hoa, cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ ; quản lý, bảo trì vận hành, sửa chữa thường xuyên hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang, thành phố Đà Lạt năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh, các quyết định thành lập(còn hiệu lực); các cam kết của nhà thầu và các giấy tờ khác có liên quan… Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. - Đối với nhà thầu liên danh: Ngoài các tài liệu tài liệu như đối với nhà thầu độc lập, nhà thầu liên danh phải gửi kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo mẫu số 3 phần thứ 2. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu liên quan). |
| E-CDNT 15.2 | + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (2019-2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 - 2021); hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 – 2021); hoặc Báo cáo kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập trong 03 năm gần đây (từ năm 2019 - 2021); hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Nhà thầu có xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.822481 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng kinh tế thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.822481 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế thành phố Đà Lạt, địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.822481 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT, Phòng Tài chính kế Hoạch Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng bơm điện | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công . Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 8.280,72 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công . Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 3.453,492 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công . Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 8.036,238 | |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy(thảm cỏ không thuần chủng) | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm. Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 m. | 100m2/1 lần | 19.549,698 | |
| 5 | Xén cỏ lề | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10 cm. Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30 m. Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định. | 100md/1 lần | 6.753,96 | |
| 6 | Tưới nước bồn hoa bằng máy bơm | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 30.902,4 | |
| 7 | Tưới nước bồn hoa bằng thủ công | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 6.742,56 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa bằng xe bồn 5m3 | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 7.233,84 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa bằng xe bồn 8m3 | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 18.873,96 | |
| 10 | Nước máy phục vụ công tác tưới | Cung cấp nước phục vụ tưới | m3 | 28.020 | |
| 11 | Thay hoa (Chỉ tính nhân công) | Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Nhổ sạch hoa Tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình. Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng. Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 334,7556 | |
| 12 | Thay hoa giống mới | Cung cấp hoa giống mới | túi | 167.280 | |
| 13 | Thay hoa giống cũ | Cung cấp hoa giống cũ | túi | 80.000 | |
| 14 | Thay hoa dài ngày | Cung cấp hoa dài ngày | cây | 18.000 | |
| 15 | Thay hoa chậu các loại | Cung cấp chậu các loại | chậu | 35.000 | |
| 16 | Thay hoa cụm rụm, diệu (dặm) | Cung cấp cụm rụm, diệu (dặm) | túi | 1.000 | |
| 17 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Pha thuốc, phun thuốc theo quy định. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 11.543,904 | |
| 18 | Bón phân và xử lý đất, làm cỏ | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ. Bón đều phân vào gốc cây. Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 5.771,952 | |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc. Bón phân vi sinh. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 năm | 16,122 | |
| 20 | Tưới nước cây cảnh ra hoa – cây tạo hình bằng máy bơm điện | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. ùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100cây/1 lần | 4.806 | |
| 21 | Tưới nước cây cảnh ra hoa – cây tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. ùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100cây/1 lần | 6.510 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối. Bón phân vi sinh. Phun thuốc trừ sâu cho cây. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100cây/1 lần | 94,3 | |
| 23 | Duy trì cây leo | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 10cây/1 lần | 31.327,2 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây loại 1 h | Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động. Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm. Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm. Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm. Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. | 1 cây/ 1năm | 2.852 | |
| 25 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1 m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 1 cây/ 1năm | 5.704 | |
| 26 | Quét nhặt rác công viên TT | Chuẩn bị dụng cụ lao động. Quét sạch rác bẩn, thu gom, vận chuyến đến nơi quy định. Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định. | 1000m2/1ngày | 7.728,786 | |
| 27 | Quét nhặt rác công viên còn lại | Chuẩn bị dụng cụ lao động. Quét sạch rác bẩn, thu gom, vận chuyến đến nơi quy định. Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định. | 1000m2/1ngày | 16.483,5 | |
| 28 | Bảo vệ các công viên công cộng | Tuần tra, bảo vệ | 10.000m2/1ngày | 3.242,441 | |
| 29 | Bảo vệ vòng xoay | Tuần tra, bảo vệ | 100m2/1ngày | 2.160,8 | |
| 30 | Bảo vệ dải phân cách | Tuần tra, bảo vệ | 100m2/1ngày | 4.953,05 | |
| 31 | Duy trì cây bóng mát loại 1(cây loại 1 h | Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động. Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm. Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm. Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm. Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. | 1 cây/1năm | 4.851,5 | |
| 32 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây loại 2h | Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện. Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động. Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm. Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm. Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm. Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định. | 1 cây/1năm | 456,5 | |
| 33 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1 m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 1 cây/1năm | 4.851,5 | |
| 34 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi. Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1 m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 1 cây/1năm | 913 | |
| 35 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (hoa trồng dài ngày tại CV Prenn) | Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Pha thuốc, phun thuốc theo quy định. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 160 | |
| 36 | Thay hoa đường Nguyễn Văn Cừ | Cung cấp hoa giống cũ | cây | 140.400 | |
| 37 | Trồng cây trong túi đường Nguyễn Văn Cừ (Chỉ tính nhân công) | Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình. Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng. Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30 m. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 156 | |
| 38 | Phun thuốc trừ sâu hoa đường Nguyễn Văn Cừ (hoa trồng dài ngày tại CV Prenn) | Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc. Pha thuốc, phun thuốc theo quy định. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định. | 100m2/1 lần | 1.248 | |
| 39 | Sửa chữa nhỏ các công viên (mương, nhà nghỉ chân, bồn gốc cây, lát gạch, nền đường nội bộ) | Kiểm tra thường xuyên các công viên, phát hiện hư hỏng. Tiến hành sửa chữa các hư hỏng như mương, nhà nghỉ chân, bồn gốc cây, lát gạch, nền đường nội bộ. Hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ. | 1 năm | 1 | |
| 40 | Cấp phát cây hoa cho các cơ quan, phường xã trồng, trang trí - Hoa túi | Cung cấp hoa túi | túi | 5.000 | |
| 41 | Cấp phát cây hoa cho các cơ quan, phường xã trồng, trang trí - Hoa chậu ngắn ngày các loại | Cung cấp hoa chậu | chậu | 2.500 | |
| 42 | Trồng dặm cây xanh đường phố - Cây mai anh đào h=2.5m, đk gốc 2-5cm | Cung cấp cây xanh | cây/hố | 150 | |
| 43 | Trồng dặm cây xanh đường phố - Cây hoa ban tím h=3m, đk gốc 5-8cm | Cung cấp cây xanh | cây/hố | 10 | |
| 44 | Trồng dặm cây xanh đường phố - Cây long não h=2.5-3m | Cung cấp cây xanh | cây/hố | 10 | |
| 45 | Trồng dặm cây xanh đường phố - Cây phượng tím h>3m, đk gốc 5-7cm | Cung cấp cây xanh | cây/hố | 10 | |
| 46 | Trồng dặm cây xanh đường phố - Cọc chống cây xanh | Cung cấp cọc chống | cọc | 540 | |
| 47 | Thay trồng mới và trồng dặm cây hoa hồng | Cung cấp cây hoa hồng | cây/hố | 8.500 | |
| 48 | Thay trồng mới và trồng dặm cây đỗ quyên | Cung cấp cây đỗ quyên | cây/hố | 250 | |
| 49 | Chải mái taluy, tạo mặt bằng các đường nội thị | Vệ sinh, chải mái taluy, tạo mặt bằng | 40m2/công | 37,1812 | |
| 50 | Đắp cỏ lá bao gồm : cỏ lá, nhân công đắp cỏ, xe vận chuyển | Cung cấp, vận chuyển và tiến hành đắp cỏ lá. Hoàn thiện và vệ sinh sạch sẽ. | m2 | 1.487,25 | |
| 51 | Thay hoa tháp hoa - Thay hoa chậu các loại : giống mới | Cung cấp hoa chậu các loại : giống mới | chậu | 3.960 | |
| 52 | Thay hoa tháp hoa - Thay lá các loại | Cung cấp chậu lá các loại | chậu | 1.320 | |
| 53 | Thay pano hoa - Thay hoa chậu các loại : giống mới | Cung cấp hoa chậu các loại : giống mới | chậu | 9.076 | |
| 54 | Thay pano hoa - Thay lá các loại | Cung cấp chậu lá các loại | chậu | 4.538 | |
| 55 | Thay giỏ hoa treo - Thay hoa các loại | Cung cấp hoa chậu các loại : giống mới | chậu | 2.520 | |
| 56 | Nhân công bốc cây giống lên xuống đến hiện trường | Bốc cây giống lên xuống đến hiện trường | công | 42,828 | |
| 57 | Công xếp hoa | Xếp hoa | công | 71,38 | |
| 58 | Công tưới nước | Tưới nước | công | 748,692 | |
| 59 | Vận chuyển hoa đến hiện trường và tháo dỡ hoa tàn chuyển về | Vận chuyển hoa đến hiện trường và tháo dỡ hoa tàn chuyển về | chuyến | 142,76 | |
| 60 | Vận chuyển tưới nước hoa trên tháp | Vận chuyển tưới nước hoa trên tháp | chuyến | 235,3032 | |
| 61 | Trang trí hoa phục vụ hội nghị - Hoa chậu viền chân | Cung cấp hoa chậu viền chân | chậu | 2.520 | |
| 62 | Trang trí hoa phục vụ hội nghị - Ly hoa | Cung cấp ly hoa | chậu | 882 | |
| 63 | Công bốc xếp hoa chậu (đi + về) | Bốc xếp hoa chậu | công | 350 | |
| 64 | Vận chuyển cây hoa đến hiện trường và thu hồi | Vận chuyển cây hoa đến hiện trường và thu hồi | chuyến | 140 | |
| 65 | Trồng hoa tiểu đảo các nút giao thông mới lắp đèn tín hiệu (Nút Trần Phú - Đào Duy Từ; Nút Kim Cúc) | Cung cấp, vận chuyển và tiến hành trồng hoa. Hoàn thiện và vệ sinh sạch sẽ. | m2 | 533,4 | |
| 66 | Trồng hoa dải phân cách các nút giao thông mới lắp đèn tín hiệu (Nút Trần Phú - Đào Duy Từ; Nút Kim Cúc) | Cung cấp, vận chuyển và tiến hành trồng hoa. Hoàn thiện và vệ sinh sạch sẽ. | m2 | 314,34 | |
| 67 | Duy tu bảo dưỡng đường An Dương Vương | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,54 | |
| 68 | Duy tu bảo dưỡng đường An Bình | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,25 | |
| 69 | Duy tu bảo dưỡng đường An Sơn | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,06 | |
| 70 | Duy tu bảo dưỡng đường An Tôn | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 71 | Duy tu bảo dưỡng đường An Sơn Biệt Thự | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 72 | Duy tu bảo dưỡng đường Ba Tháng Hai | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 73 | Duy tu bảo dưỡng đường Ba Tháng Tư | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 74 | Duy tu bảo dưỡng đường Bà Triệu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,28 | |
| 75 | Duy tu bảo dưỡng đường Bà Huyện Thanh Quan | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 76 | Duy tu bảo dưỡng đường Bế Văn Đàn | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 77 | Duy tu bảo dưỡng đường Bến Xe Nội Thành | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,15 | |
| 78 | Duy tu bảo dưỡng đường Bùi Thị Xuân | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 79 | Duy tu bảo dưỡng đường Cô Bắc | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,16 | |
| 80 | Duy tu bảo dưỡng đường Cô Giang | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,45 | |
| 81 | Duy tu bảo dưỡng đường Cao Bá Quát | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 82 | Duy tu bảo dưỡng đường Cam Ly - Ankoret | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 2,5 | |
| 83 | Duy tu bảo dưỡng đường Châu Văn Liêm | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,2 | |
| 84 | Duy tu bảo dưỡng đường Đa Phú | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,6 | |
| 85 | Duy tu bảo dưỡng đường Đào Duy Từ | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,45 | |
| 86 | Duy tu bảo dưỡng đường Đoàn Thị Điểm | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 87 | Duy tu bảo dưỡng đường Trường Chinh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,38 | |
| 88 | Duy tu bảo dưỡng đường Đồng Tâm | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 89 | Duy tu bảo dưỡng đường Đinh Tiên Hoàng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,3 | |
| 90 | Duy tu bảo dưỡng đường Hai Bà Trưng nối dài | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 91 | Duy tu bảo dưỡng đường Hai Bà Trưng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 92 | Duy tu bảo dưỡng đường Hà Huy Tập | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 93 | Duy tu bảo dưỡng đường Hải Thượng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát cây, cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,4 | |
| 94 | Duy tu bảo dưỡng đường Hàn Thuyên | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,68 | |
| 95 | Duy tu bảo dưỡng đường Hồ Tùng Mậu I | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 96 | Duy tu bảo dưỡng đường Hồ Tùng Mậu II | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 97 | Duy tu bảo dưỡng đường Hồ Xuân Hương | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,06 | |
| 98 | Duy tu bảo dưỡng đường Hoà Bình | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 99 | Duy tu bảo dưỡng đường Hoàng Diệu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,4 | |
| 100 | Duy tu bảo dưỡng đường Hoàng Văn Thụ | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 2,4 | |
| 101 | Duy tu bảo dưỡng đường Hùng Vương | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 2 | |
| 102 | Duy tu bảo dưỡng đường Huỳnh Thúc Kháng | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 103 | Duy tu bảo dưỡng đường Huỳnh Tấn Phát | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 104 | Duy tu bảo dưỡng đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 105 | Duy tu bảo dưỡng đường Kim Đồng | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 106 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu Chi Lăng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,15 | |
| 107 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu Quy Hoạch Yersin | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 108 | Duy tu bảo dưỡng đường Kim Thạch | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 109 | Duy tu bảo dưỡng đường Ký Con | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,1 | |
| 110 | Duy tu bảo dưỡng đường Đường Nhánh Phía Đông CV Yersin | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,4 | |
| 111 | Duy tu bảo dưỡng đường La Sơn Phu Tử | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,14 | |
| 112 | Duy tu bảo dưỡng đường Lê Quý Đôn | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,14 | |
| 113 | Duy tu bảo dưỡng đường Lê Hồng Phong | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 114 | Duy tu bảo dưỡng đường Lê Đại Hành | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 115 | Duy tu bảo dưỡng đường Lê Đại Hành | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,2 | |
| 116 | Duy tu bảo dưỡng đường Lê Thị Hồng Gấm | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 117 | Duy tu bảo dưỡng đường Lê Văn Tám | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,54 | |
| 118 | Duy tu bảo dưỡng đường Lương Thế Vinh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,57 | |
| 119 | Duy tu bảo dưỡng đường Lý Nam Đế: 1.2 | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,6 | |
| 120 | Duy tu bảo dưỡng đường Lý Tự Trọng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,93 | |
| 121 | Duy tu bảo dưỡng đường Mai Anh Đào | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,49 | |
| 122 | Duy tu bảo dưỡng đường Mạc Đính Chi | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 123 | Duy tu bảo dưỡng đường Ma Trang Sơn | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,29 | |
| 124 | Duy tu bảo dưỡng đường Mai Hắc Đế | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,28 | |
| 125 | Duy tu bảo dưỡng đường Mê Linh | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,6 | |
| 126 | Duy tu bảo dưỡng đường Đặng Thái Thân | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 127 | Duy tu bảo dưỡng đường Đặng Thùy Trâm | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 128 | Duy tu bảo dưỡng đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,4 | |
| 129 | Duy tu bảo dưỡng đường Nam Hồ | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,6 | |
| 130 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn An Ninh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,3 | |
| 131 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Chí Thanh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 132 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Công Trứ | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 133 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Du | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 134 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Thị Minh Khai | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 135 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Trãi | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,3 | |
| 136 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Trãi ( Nhánh) | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,67 | |
| 137 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Viết Xuân | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 138 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Đình Quân | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,23 | |
| 139 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Đình Chiểu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,75 | |
| 140 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Hữu Cầu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 141 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Thái Bình | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 142 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Văn Cừ +nối dài | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 143 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Khuyến | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,1 | |
| 144 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Siêu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,2 | |
| 145 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Thị Định | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,18 | |
| 146 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Trung Trực | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 147 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Hoàng | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,89 | |
| 148 | Duy tu bảo dưỡng đường Ngô Gia Tự | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 149 | Duy tu bảo dưỡng đường Ngô Thì Sỹ | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,07 | |
| 150 | Duy tu bảo dưỡng đường Ngô Thì Nhậm | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,57 | |
| 151 | Duy tu bảo dưỡng đường Ngô Quyền | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,2 | |
| 152 | Duy tu bảo dưỡng đường Ngô Văn Sở | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 153 | Duy tu bảo dưỡng đường Nhà Chung | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,37 | |
| 154 | Duy tu bảo dưỡng đường Pasteur | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,85 | |
| 155 | Duy tu bảo dưỡng đường Phạm Hồng Thái nối dài | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 156 | Duy tu bảo dưỡng đường Phạm Hồng Thái | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 157 | Duy tu bảo dưỡng đường Phạm Ngũ Lão | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,45 | |
| 158 | Duy tu bảo dưỡng đường Phạm Ngũ Lão nối dài | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,45 | |
| 159 | Duy tu bảo dưỡng đường Phạm Ngọc Thạch | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,84 | |
| 160 | Duy tu bảo dưỡng đường Phan Bội Châu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,53 | |
| 161 | Duy tu bảo dưỡng đường Phan Chu Trinh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 162 | Duy tu bảo dưỡng đường Phan Như Thạch | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,45 | |
| 163 | Duy tu bảo dưỡng đường Phan Đình Giót | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 164 | Duy tu bảo dưỡng đường Phó Đức Chính | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,27 | |
| 165 | Duy tu bảo dưỡng đường Phù Đổng Thiên Vương | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 166 | Duy tu bảo dưỡng đường Quang Trung | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,3 | |
| 167 | Duy tu bảo dưỡng đường Tăng Bặt Hổ | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,3 | |
| 168 | Duy tu bảo dưỡng đường Tương Phố | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,28 | |
| 169 | Duy tu bảo dưỡng đường Thái Phiên | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 170 | Duy tu bảo dưỡng đường Thánh Mẫu | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,6 | |
| 171 | Duy tu bảo dưỡng đường Thủ Khoa Huân | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,45 | |
| 172 | Duy tu bảo dưỡng đường Thông Thiên Học | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 173 | Duy tu bảo dưỡng đường Thi Sách | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 174 | Duy tu bảo dưỡng đường Tô Hiệu | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 175 | Duy tu bảo dưỡng đường Tô Ngọc Vân | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 176 | Duy tu bảo dưỡng đường Tô Hiến Thành | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,08 | |
| 177 | Duy tu bảo dưỡng đường Tô Vĩnh Diện | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,4 | |
| 178 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Đại Nghĩa | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,36 | |
| 179 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Hưng Đạo | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 2,2 | |
| 180 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Nhật Duật | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,37 | |
| 181 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Phú | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 182 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Quí Cáp | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,3 | |
| 183 | Duy tu bảo dưỡng đường Hẻm Trần Quí Cáp | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,45 | |
| 184 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Nhân Tông | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 185 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Thái Tông | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,48 | |
| 186 | Duy tu bảo dưỡng đường Trạng Trình | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 187 | Duy tu bảo dưỡng đường Trương Công Định | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,28 | |
| 188 | Duy tu bảo dưỡng đường Trương Văn Hoàn | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 189 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Quốc Toản | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 4 | |
| 190 | Duy tu bảo dưỡng đường Triệu Việt Vương | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 2,4 | |
| 191 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Bình Trọng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,05 | |
| 192 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Khánh Dư nối dài | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 193 | Duy tu bảo dưỡng đường Trịnh Hoài Đức | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 194 | Duy tu bảo dưỡng đường Vạn Kiếp | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,6 | |
| 195 | Duy tu bảo dưỡng đường Vạn Hạnh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,3 | |
| 196 | Duy tu bảo dưỡng đường Võ Trường Toản 2 | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,2 | |
| 197 | Duy tu bảo dưỡng đường Võ Thị Sáu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,28 | |
| 198 | Duy tu bảo dưỡng đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 199 | Duy tu bảo dưỡng đường Gio An | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 200 | Duy tu bảo dưỡng đường Yagout | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 201 | Duy tu bảo dưỡng đường Yersin | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 202 | Duy tu bảo dưỡng đường Sương Nguyệt Anh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 203 | Duy tu bảo dưỡng đường Đường Darahoa | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường bê tông nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh hở, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 2,35 | |
| 204 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Nguyễn Công Trứ + Phan Đình Phùng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 205 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Ngô Quyền | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 206 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Đặng Thái Thân | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,4 | |
| 207 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Tô Hiến Thành | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,6 | |
| 208 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Yersin | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 209 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Mạc Đỉnh Chi | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 210 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Hoàng Diệu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 211 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Bùi Thị Xuân - N T Nghĩa | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,5 | |
| 212 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Hàn Thuyên | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,42 | |
| 213 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Trần Anh Tông | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 214 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Nguyễn Hoàng | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 215 | Duy tu bảo dưỡng đường Khu QH Đồi Phật Bà | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Vá các ổ gà bằng bê tông nhựa nguội, láng nhựa chân chim mặt đường BTN hư hỏng. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 216 | Duy tu bảo dưỡng đường Đường ĐT 723 | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; Phát quang, cắt cỏ 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. | km | 6,4 | |
| 217 | Duy tu bảo dưỡng đường Cách Mạng Tháng Tám | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,3 | |
| 218 | Duy tu bảo dưỡng đường Công Chúa Ngọc Hân | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 219 | Duy tu bảo dưỡng đường Hẽm 21 Trần Phú | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 220 | Duy tu bảo dưỡng đường Hòang Hoa Thám Nối dài | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 221 | Duy tu bảo dưỡng đường Ngô Tất Tố | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 222 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Phi Ỷ Lan | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Cắt cỏ. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 223 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Thượng Hiền | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,2 | |
| 224 | Duy tu bảo dưỡng đường Đường Vào Bải Rác | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 225 | Duy tu bảo dưỡng đường Đường Vào Cư Xá Bưu Điện | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,15 | |
| 226 | Duy tu bảo dưỡng đường Tản Đà | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,15 | |
| 227 | Duy tu bảo dưỡng đường Tự Tạo | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1,9 | |
| 228 | Duy tu bảo dưỡng đường Thiện Mỹ | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,7 | |
| 229 | Duy tu bảo dưỡng đường Thung Lũng Kim Khuê | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,3 | |
| 230 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Quang Diệu | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 231 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Anh Tông | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 232 | Duy tu bảo dưỡng đường Lương Đình Của | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 233 | Duy tu bảo dưỡng đường Nguyễn Hữu Cảnh | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 234 | Duy tu bảo dưỡng đường Khq Nguyễn Hữu Cảnh | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 2,3 | |
| 235 | Duy tu bảo dưỡng đường Thái Phiên: Thái Phiên - Ngã Ba Bà Cường | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 236 | Duy tu bảo dưỡng đường Thánh Tâm | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 237 | Duy tu bảo dưỡng đường Trần Cao Vân | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,9 | |
| 238 | Duy tu bảo dưỡng đường Kim Thạch | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,8 | |
| 239 | Duy tu bảo dưỡng đường Đường nội bộ Nghĩa Trang Du Sinh | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 1 | |
| 240 | Duy tu bảo dưỡng đường Đường nội bộ Nghĩa Trang Thánh Mẫu | San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,5 | |
| 241 | Duy tu bảo dưỡng đường Sào Nam | Dọn vệ sinh bùn đất lề, mặt đường láng nhựa. San lấp, bù phụ các ổ gà, hố sụt nhỏ ; vét rãnh kín, xúc dọn và khơi thông hệ thống cống thoát nước qua đường sau các trận mưa lớn. Phát quang 2 bên hành lang đường, các vị trí cua gấp khúc gây cản trở tầm nhìn của lái xe. Xử lý cao su, sình lún .Vá các ổ gà bằng đá dăm láng nhựa, láng nhựa chân chim mặt đường. Vệ sinh biển báo, nắn cọc tiêu, biển báo. | km | 0,4 | |
| 242 | Tuần tra đường bộ | Thực hiện công việc thanh tra, kiểm tra, kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, thu thập số liệu | Km/năm | 77,28 | |
| 243 | Trực bảo lũ | Thực hiện công việc thường trực chống lũ bão, khơi thông dòng chảy, phát cây, dãy cỏ, làm vệ sinh v.v… | Km/năm | 77,28 | |
| 244 | Bóng đèn LED 20W | Cung cấp vật tư | bóng | 50 | |
| 245 | Bóng đèn LED 30W | Cung cấp vật tư | bóng | 60 | |
| 246 | Bóng đèn LED 30W đổi màu | Cung cấp vật tư | bóng | 10 | |
| 247 | Bóng đèn LED 50W đổi màu | Cung cấp vật tư | bóng | 10 | |
| 248 | Bóng đèn 150W | Cung cấp vật tư | bóng | 100 | |
| 249 | Bóng đèn 250W | Cung cấp vật tư | bóng | 250 | |
| 250 | Kích | Cung cấp vật tư | cái | 150 | |
| 251 | Ballast 250W | Cung cấp vật tư | cái | 30 | |
| 252 | Ballast 150W | Cung cấp vật tư | cái | 50 | |
| 253 | Khởi động từ 50A | Cung cấp vật tư | cái | 25 | |
| 254 | Khởi động từ 100A | Cung cấp vật tư | cái | 5 | |
| 255 | Timer | Cung cấp vật tư | cái | 25 | |
| 256 | Tủ điện 600x800 | Cung cấp vật tư | tủ | 1 | |
| 257 | Tủ điện 400x600 | Cung cấp vật tư | tủ | 1 | |
| 258 | Tủ điện 800x500x300 | Cung cấp vật tư | tủ | 1 | |
| 259 | CB 6A | Cung cấp vật tư | cái | 50 | |
| 260 | CB 3 Fa 50A | Cung cấp vật tư | cái | 10 | |
| 261 | CB 3 Fa 75A | Cung cấp vật tư | cái | 5 | |
| 262 | CB 3 Fa 100A | Cung cấp vật tư | cái | 5 | |
| 263 | Đui sứ vặn E 40 | Cung cấp vật tư | cái | 30 | |
| 264 | Đui sứ vặn E 27 | Cung cấp vật tư | cái | 30 | |
| 265 | Cầu chì cá 5A | Cung cấp vật tư | cái | 60 | |
| 266 | Kẹp cáp IPC 2 boulon | Cung cấp vật tư | cái | 20 | |
| 267 | Kẹp cáp IPC 1 boulon | Cung cấp vật tư | cái | 260 | |
| 268 | Dây cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Cung cấp vật tư | m | 503 | |
| 269 | Dây cáp điện CVV 2x6mm2 | Cung cấp vật tư | m | 250 | |
| 270 | Khóa trạm | Cung cấp vật tư | cái | 2 | |
| 271 | Dây cáp điện LV-ABC 2x25mm2 | Cung cấp vật tư | m | 1.353,1 | |
| 272 | Boulon móc 16x250 | Cung cấp vật tư | cái | 41 | |
| 273 | Boulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư | cái | 44 | |
| 274 | Boulon móc 12x150 | Cung cấp vật tư | cái | 38 | |
| 275 | Kẹp treo cáp 2x25/35 | Cung cấp vật tư | cái | 28 | |
| 276 | Kẹp dừng cáp 2x25/35 | Cung cấp vật tư | cái | 20 | |
| 277 | cần đèn D49L500 | Cung cấp vật tư | cần | 8 | |
| 278 | cần đèn D60L4500 | Cung cấp vật tư | cần | 1 | |
| 279 | cần đèn D49L4500 | Cung cấp vật tư | cần | 1 | |
| 280 | cần đèn D60L3000 | Cung cấp vật tư | cần | 1 | |
| 281 | Boulon D14x60 lắp cần đèn | Cung cấp vật tư | cái | 11 | |
| 282 | Boulon D12x150 lắp cần đèn | Cung cấp vật tư | cái | 70 | |
| 283 | Trụ thép D114 cao 8m | Cung cấp vật tư | trụ | 6 | |
| 284 | Ống nhựa xoắn PVC D50/40 | Cung cấp vật tư | m | 150 | |
| 285 | Băng keo điện | Cung cấp vật tư | cuôn | 140 | |
| 286 | Băng keo cáp ngầm | Cung cấp vật tư | cuôn | 17 | |
| 287 | Chóa cầu PMMA D400 | Cung cấp vật tư | cái | 2 | |
| 288 | Tủ điều khiển đèn trang trí | Cung cấp vật tư | tủ | 40 | |
| 289 | Dây đèn nháy | Cung cấp vật tư | m | 200 | |
| 290 | Bộ nguồn LED 100W | Cung cấp vật tư | bộ | 100 | |
| 291 | Bộ nguồn LED 135W | Cung cấp vật tư | bộ | 100 | |
| 292 | Bộ nguồn LED 150W | Cung cấp vật tư | bộ | 100 | |
| 293 | Controller lắp trên thân đèn | Cung cấp vật tư | cái | 20 | |
| 294 | Chống sét 10KA | Cung cấp vật tư | cái | 20 | |
| 295 | Sơn đen | Cung cấp vật tư | kg | 22 | |
| 296 | Sơn xanh | Cung cấp vật tư | kg | 40 | |
| 297 | Xăng thơm | Cung cấp vật tư | lít | 57 | |
| 298 | Cánh bơm máy bơm 10HP | Cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 299 | Máy bơm 3HP | Cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 300 | Máy bơm 2HP | Cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 301 | Đèn âm nước đổi màu | Cung cấp vật tư | bộ | 10 | |
| 302 | Sơn đài phun | Cung cấp vật tư | kg | 8 | |
| 303 | Đèn pha LED 36W | Cung cấp vật tư | bộ | 10 | |
| 304 | Bộ đèn LED 150W | Cung cấp vật tư | bộ | 141 | |
| 305 | Bộ nguồn LED dây | Cung cấp vật tư | bộ | 1 | |
| 306 | Đèn LED 120W | Cung cấp vật tư | bộ | 30 | |
| 307 | Cần đèn L-D45, L=4400 | Cung cấp vật tư | cần | 30 | |
| 308 | Dây buộc | Cung cấp vật tư | m | 20 | |
| 309 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Cung cấp vật tư | tủ | 1 | |
| 310 | Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất C3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổlên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. | m3 | 1,34 | |
| 311 | Đắp đất móng trụ, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San,xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 1,34 | |
| 312 | Lắp dựng cột đèn (cột thép) bằng máy, cao | Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công. Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m. Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế. Đào mà, hố móng. Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.(Không tính vật liệu) | cột | 6 | |
| 313 | Vận chuyển cột đèn bằng máy, cao | Vận chuyển cột đèn | cột | 6 | |
| 314 | Lắp cần đèn D60, dài | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. Cắt điện, giám sát an toàn lao động. Vận chuyển chụp lên cao, cân chỉnh và lắp vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.(Không tính vật liệu) | cần đèn | 9 | |
| 315 | Lắp cần đèn chữ S | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m. Cắt điện, giám sát an toàn lao động. Vận chuyển chụp lên cao, cân chỉnh và lắp vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.(Không tính vật liệu) | cần đèn | 32 | |
| 316 | Lắp chóa đèn, chao cao áp (chiều cao | Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m. Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật. Lắp cố định lèo đèn trên cột. Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn. Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao.(Không tính vật liệu) | chóa | 171 | |
| 317 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.(Không tính vật liệu) | 100 m | 5,03 | |
| 318 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, LV-ABC 2x25mm² | Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí. Cảnh giới, giám sát an toàn. Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ. Buộc dây cố định trên sứ, sử lý các đầu cáp. Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.(Không tính vật liệu) | 100 m | 13,53 | |
| 319 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha. Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp. Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.(Không tính vật liệu) | cầu chì | 60 | |
| 320 | Thay Timer | Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha. Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp. Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.(Không tính vật liệu) | cái | 25 | |
| 321 | Thay khởi động từ | Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha. Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp. Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.(Không tính vật liệu) | cái | 30 | |
| 322 | Thay Áptômát | Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha. Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp. Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.(Không tính vật liệu) | cái | 70 | |
| 323 | Thay đui sứ vặn E27 - E 40 | Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha. Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp. Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.(Không tính vật liệu) | cái | 60 | |
| 324 | Thay thế tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chuẩn bị, tháo tủ cũ. Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra. Giám sát an toàn, hoàn thiện.(Không tính vật liệu) | tủ | 44 | |
| 325 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới | Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp. Cảnh giới đảm bảo giao thông. Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới. Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính + lốp đèn. Giám sát an toàn, hoàn thiện.(Không tính vật liệu) | 20 bóng | 17,5 | |
| 326 | Thay ballast, dimming TKĐ | Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết. Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ. Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới. Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.(Không tính vật liệu) | bộ | 80 | |
| 327 | Thay Kích | Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết. Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ. Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới. Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.(Không tính vật liệu) | bộ | 150 | |
| 328 | Thay chóa, nón đèn trang trí bằng thủ công | Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế . Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa. Giám sát an toàn. (Không tính vật liệu) | chóa | 2 | |
| 329 | Sơn cột đèn chùm bằng thủ công | Cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng). Đánh số cột. (Không tính vật liệu) | cột | 62 | |
| 330 | Thay thế bơm nước | Chuẩn bị, tháo máy bơm. Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra. Giám sát an toàn, hoàn thiện.(Không tính vật liệu) | bộ | 3 | |
| 331 | Lắp đặt đèn pha trên cạn, độ cao ≤3m | Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt. Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế. Kéo dây nguồn đấu điện. Kiểm tra, hoàn chỉnh.(Không tính vật liệu) | bộ | 10 | |
| 332 | Lắp đặt bộ điều khiển nhấp nháy 3-4 kênh | Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt. Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.(Không tính vật liệu) | bộ | 1 | |
| 333 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ vật liệu | Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu | khoản | 1 | |
| 334 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng timer, chiều dài trạm | Mỗi lần đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn. Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy. Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối. Sử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn. Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện. Kiến nghị sửa chữa thay thế. | trạm/115 lần/ năm | 82 | |
| 335 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng timer, chiều dài trạm 500-1000m | Mỗi lần đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn. Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy. Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối. Sử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn. Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện. Kiến nghị sửa chữa thay thế. | trạm/115 lần/ năm | 94 | |
| 336 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng timer, chiều dài trạm 1000-1500m | Mỗi lần đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn. Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy. Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối. Sử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn. Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện. Kiến nghị sửa chữa thay thế. | trạm/115 lần/ năm | 68 | |
| 337 | Quản lý nghĩa trang | Quản lý 09 nghĩa trang đang hoạt động và quản lý các nghĩa trang đóng cửa | tháng | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7861503217E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.465.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.861.503.217(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.465.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự nêu trên là: hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Chú ý:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng tương tự trên (Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang) có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 79.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/Nông Nghiệp/Giao thông/Điện. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành, phù hợp với gói thầu.Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất: 02 Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang … do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị mỗi hợp đồng > 26,5 tỷ đồng (hoặc số lượng HĐ ≤ 2, ít nhất có 01 Hợp đồng tối thiểu là 26,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ 53 tỷ đồng.)(Nhà thầu phải kèm theo: 1/ Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động; 3/ Bản chụp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành nông nghiệp; 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành giao thông; 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành cảnh quan; 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu Đã phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang … do nhà nước trực tiếp quản lý, có giá trị hợp đồng > 26,5 tỷ đồng. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây : Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu ;Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự .Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm các hạng mục duy tu chăm sóc cây xanh đô thị; duy tu bảo dưỡng, tuần tra đường bộ; vận hành hệ thống điện chiếu sáng; quản lý nghĩa trang …do nhà nước trực tiếp quản lý có giá trị hợp đồng > 26,5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây : Bản chụp: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học; Hợp đồng lao động; Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ).Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Đối với các hợp đồng tương tự trên có thời gian thực hiện > 1 năm thì chỉ tính giá hợp đồng của một năm và giá trị hợp đồng còn lại cứ tính theo giá trị hợp đồng 1 năm là xét 01 hợp đồng (trong trường hợp giá trị còn lại | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi