Gói thầu: Gói thầu số 01. Bông, băng, gạc, bơm, kim tiêm và vật tư tiêu hao sử dụng trong chăm sóc người bệnh (33 mặt hàng).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359634-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Bông, băng, gạc, bơm, kim tiêm và vật tư tiêu hao sử dụng trong chăm sóc người bệnh (33 mặt hàng).
Số hiệu KHLCNT 20220350276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y dược Cổ truyền Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:13:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 295,642,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,956,500 VNĐ ((Hai triệu chín trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4346426E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9128568E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.642.840 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cung cấp hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn phù hợp cung cấp hàng hóa, hóa chất, vận hành máy theo quy định hiện hành
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Bông, băng, gạc, bơm, kim tiêm và vật tư tiêu hao sử dụng trong chăm sóc người bệnh (33 mặt hàng).
Mua vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế của Bệnh viện Y dược cổ truyền Trà Vinh
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y dược Cổ truyền Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3842036. Fax: 0294.3848577
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A, Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Quốc lộ 53, Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3842036. Fax: 0294.3848577


E-CDNT 10.1(g)
Hình mẫu kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản chụp Chứng nhận xuất xứ (CO) có công chứng hợp pháp; - Bản chụp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) có công chứng hợp pháp; - Có hàng mẫu dự thầu khi thương thảo hợp đồng. - Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau: a) Tổ chức, các nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, các nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (Mẫu số 18 Chương IV) [Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Phạm vi cung cấp hàng hóa (mẫu số 01A: Phần ghi chú “Hàng hóa đặc thù”). Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.956.500   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3842036. Fax: 0294.3848577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đoàn Thị Nguyền, Giám đốc Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0989 950 748. Fax: 0294.3848577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lý Thanh Nhã, Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu và xây dựng hồ sơ mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0369 342 678. Fax: 0294.3848577.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nghiệp vụ Dược Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A, Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 3867542.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông thấm nướcN01.01.01060KgBông xơ tự nhiên 100%, không lẫn tạp chất và không pha Poly mịn màng, mềm mại, không đổ bụi, thấm nước, tiệt trùng, 01kg/góiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
2PovidineN01.02.020.018ChaiPovidine 10% Chai 500 mlHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
3Nước Oxy giàN01.02.020.0240ChaiChai 10 thể tích (3%) 10TT/60mlHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
4Nước muối sinh lýN01.02.020.0320ChaiNaCl 0,9%, Chai 500 mlHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
5Cồn 70 độN01.02.030300LítEthanol tinh khiết từ 70-75%; chai/lítHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
6Dung dịch tẩy rửa dụng cụN01.02.050.0110Lít6,5% Didecyldimethylammonium chloride, 0,074% chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt, Chai 1 lítHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
7Nước cấtN01.02.050.0260LítNước tinh khiết nguyên chất được cất 02 lầnHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
8Băng cá nhânN02.01.040100MiếngMiếng 2cm x 6cm. Hộp 100 miếng, độ dính tốt không kích ứng daHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
9Băng vải cuộn y tếN02.01.05030Cuộn0,07m*2m, trắng mịn, không tưaHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
10Băng keo lụa y tếN02.02.020438Cuộn2,5cm x 5m, có độ dính tốt, băng keo lụa nền đan dệt, ít gây kích ứngHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
11Gạc y tếN02.03.020.0140MétGạc 100% cotton, thấm hút, trắng mịn, tốc độ thấm hút 0,6ml/s, chỉ kết nhặt đều, không tưaHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
12Gạc vaselineN02.03.020.0250Miếng18cm*20 cm, tiệt trùng gói/miếng, hộp/ 10 góiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
13Dây garoN10.01.01020SợiThun cotton, có khóaHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
14Que đè lưỡi gỗ tiệt trùngN08.00.240100CáiTiệt trùng từng cái. Hộp /100 cáiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
15Khẩu trang giấyN08.00.31011.250CáiKháng khuẩn, dày, mịn 4 lớp. Hộp 50 cáiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
16Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần 10mlN03.01.020.01100CáiVô trùng, 23G*1". Hộp 100 cáiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
17Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần 5mlN03.01.020.022.200CáiVô trùng, 25G*1". Hộp 100 cáiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
18Kim cánh bướmN03.01.020.0315CáiVô trùng, 23G*3/4"Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
19Kim rút thuốc 23GN03.02.0606.000CáiVô trùng, Hộp /100 cáiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
20Kim luồn tĩnh mạch các số, các cỡ 18G, 20G, 22G, 24GN03.02.07030CáiCó đầu bảo vệ. Đầu kim được 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa Cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP-TeflonHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
21Dây truyền dịchN03.05.010170BộCó kim bướm, vô trùng, kim 23G x 3/4"Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
22Găng tay y tế các loại các cỡN03.06.01017.300ĐôiSize S, M, co giãn tốt, có bột, dễ mang găng, không quá dầy. Hộp 50 đôiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
23Sonde cho ăn (sonde dạ dày)N03.07.01010CáiSố 16 nhựa mềmHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
24Lọ đựng nước tiểuN03.07.070.01300Lọ50ml, 100 lọ/ túi nắp đậy phải kínHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
25Túi nước tiểuN03.07.070.0220Cáicó dây, van xả phía dưới, 2000 mlHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
26Dây oxy 1 mũiN04.01.080.015SợiMềm dẻo trơn, láng, tiệt trùng, số 14 Fr-400mmHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
27Dây thở oxy 2 nhánh người lớnN04.01.080.0260SợiMềm dẻo trơn, láng, tiệt trùng, các số 16,18, 20Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
28Sonde Foley 2 nhánhN04.01.090.0125SợiTiệt trùng, các số 8,10,12,14,16,18, 20, 22, 24, 26, 28, 30Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
29Sonde Nelaton vô khuẩnN04.01.090.0210SợiTiệt trùng có van, các số 8,10,12,14,16,18, 20,22, 24, 26, 28, 30Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
30Dây hút đàm nhớtN04.02.06020SợiCác số có van kiểm soátHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
31Chỉ khâuN05.02.03040TépChỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ, Nylon 3/8CT 18mm; DEC (4/0) 75cm;Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
32Chỉ tan đơn sợ tổng hợp số 4/0N05.02.050800TépChỉ tan, phẫu thuật tổng hợp đơn sợi được làm từ hợp chất polymer trong chuỗi Polydioxanone, giúp gây phản ứng mô ít hơn so với chỉ phẫu thuật kháng khuẩn có thành phần tự nhiên. Chỉ có độ dai cao, dễ điều khiển và thời gian hấp thụ lâu hơn các loại chỉ tự tiêu khác hoặc chỉ có cấu tạo tương đương, 4(0), Độ dài 75cm - 150cm, 1/2CR26Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
33Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡN05.03.08010CáiSố 7Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4346426E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9128568E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.642.840 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cung cấp hàng hóa 1 Trình độ chuyên môn phù hợp cung cấp hàng hóa, hóa chất, vận hành máy theo quy định hiện hành11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->