Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư Y tế kiện toàn 11 trạm y tế Lưu động, 02 cơ sở quản lý và điều trị tập trung của Thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Y tế thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư Y tế kiện toàn 11 trạm y tế Lưu động, 02 cơ sở quản lý và điều trị tập trung của Thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn của đơn vị đã được cấp theo Quyết định số 8086/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:03:00 đến ngày 2022-03-31 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 511,471,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 718.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 tiếng khi có yêu cầu của Chủ Đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành y, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngànhy, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Y tế thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, vật tư Y tế kiện toàn 11 trạm y tế Lưu động, 02 cơ sở quản lý và điều trị tập trung của Thành phố Cẩm Phả Mua sắm trang thiết bị, vật tư Y tế để kiện toàn 11 trạm Y tế Lưu động, 02 cơ sở quản lý và điều trị tập trung trên địa bàn Thành phố Cẩm Phả 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn của đơn vị đã được cấp theo Quyết định số 8086/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao) - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định hiện hành; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện kèm theo: Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hoá hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Cam kết xuất xứ rõ ràng, chất lượng mới 100%. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Đối với hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất với hàng hóa dự thầu. Nhà thầu phải cung cấp: Giấy xác nhận cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất/nhập khẩu hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (nếu là đại lý phân phối thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác) hoặc tài liệu khác tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định đối với hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 . - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu Trang TBYT tại cơ sở y tế công lập. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành; - Trong hồ sơ dự thầu: + Mỗi mã hàng hóa mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một quốc gia, một vùng lãnh thổ) + Tên hàng hóa dự thầu: tên nhà sản xuất và tên quốc gia/ vùng lãnh thổ nơi mặt hàng được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành – CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu) hoặc các tài liệu kỹ thuật liên quan. Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm Bản dịch tiếng Việt với những tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế thành phố Cẩm Phả và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. |
| E-CDNT 15.2 | -Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) -Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản nghiệm thu hàng hoá hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Y tế thành phố Cẩm Phả
Địa chỉ: Số 376 đường Trần Phú, phường Cẩm Trung- thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: Cẩm Trung, Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáng cứu thương bạt | 13 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Nhiệt kế thủy ngân | 130 | chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Huyết áp điện tử | 65 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Ống nghe y tế | 65 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Máy đo nồng độ oxy bão hòa dùng trong y tế | 130 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Nhiệt kế hồng ngoại | 14 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Bình oxy 10 lít (bộ van, dây, mặt nạ thở oxy, túi oxy, đồng hồ đo áp suất) | 52 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Cồn Y tế 700 (chai 500ml) | 65 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm, bảo quản lạnh (12 lít) | 13 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Quần áo phòng chống dich 7 món | 1.300 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 143 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Găng tay y tế (hộp 50 đôi) | 76 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Dung dịch sát khuẩn tay (chai 500ml) | 270 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Kính chắn giọt bắn loại kính cứng có đệm, dây đeo sau | 240 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Sinh phẩm xét nghiệm nhanh kháng nguyên SARS-COV-2 | 2.600 | Test | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Que lấy dịch tỵ họng | 2.600 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Bộ môi trường vận chuyển mẫu | 2.600 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Túi đựng rác thải y tế xanh | 26 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Túi đựng rác thải y tế màu vàng | 26 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Dây oxy | 1.300 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Khẩu trang N95 | 700 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Hộp chống sốc | 13 | hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Nước xúc họng (chai 500ml) | 1.300 | chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Khay đựng ống xét nghiệm | 26 | cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | CloraminB 25% | 26 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 718.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 tiếng khi có yêu cầu của Chủ Đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành y, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngànhy, dược; Kỹ thuật y sinh; Trang thiết bị y tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi