Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358021-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220318600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:01:00 đến ngày 2022-03-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 420,087,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30130902E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, thiết bị điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.061.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.122.176 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty thủy điện Đại Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có;


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh , địa chỉ: Thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia - Huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;


E-CDNT 10.1(g)
tài liệu kỹ thuật của các mục các mục 2-5, 13-15, 22 để chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật yêu cầu của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho các mục hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu cung cấp CO, CQ.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mũi doa hợp kim20cáiMũi doa hợp kim - Mã sản phẩm: GX1625M06 - Đường kính chuôi: 6mm- Vật liệu: thép
2Joint U-ring cao su (Solosele G)2cáiPhớt làm kínHãng: James Walker hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Phớt làm kín kiểu U-ring Solosele G - Kích thước: I.D127xO.D147xH.D12.5 (Kích thước thực 127x147x11)- Vật liệu: Cao su với sợi vải tích hợpYêu cầu cung cấp CO, CQ
3Bạc lót (BUSH)4cáiBạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-105.63, hãng: Tenmat; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 105.0 ID x 115.0 OD x 63.0mm T640- Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
4Bạc lót (BUSH)2cáiBạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-200.120, hãng: Tenmat; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 200.0 ID x 220.0 OD x 120mm T640- Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
5Bạc lót (BUSH)4cáiBạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide PA7 SS 25.40, hãng: Tenmat; hoặc tương đương;Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 25.0 ID x 28.0 OD x 40.0mm T850- Vật liệu Bạc: thép không rỉ (stainless steel); lớp tự bôi trơn: Feroglide.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
6Nhôm tấm1m2Nhôm tấm 6061 dày 20mm
7Nhôm tấm1m2Nhôm tấm 6061 dày 10mm
8Bộ bulong inox M12x80100BộBộ bulong inox M12x80, Loại A2-70 (kèm con tán + lông đền bằng + lông đền chẻ)
9Bộ bulong inox M10x40100BộBộ bulong inox M10x40; Loại: A2-70 (kèm con tán + lông đền bằng + lông đền chẻ)
10Thùng nhựa (làm phao)30cáiThùng nhựa plastic, bên trong có chứa Polyurethan Foam không thấm nước (dùng làm phao nổi)- Dung tích 50 lít , có nắp đậy- Kích thước: Ø470, L=760- Chứa Polyurethan Foam
11Bu lông có đai ốc M16120cáiBu lông có đai ốc M16x60 mm, mạ kẽm
12Thỏi chì nặng 0,5kg15cáiThỏi chì nặng 0,5kg (gắn dây phao)
13Khớp giảm chấn của Coupling2cáiKhớp giảm chấn của Coupling bơm và động cơ loại Kotex KTR 24- Tên sản phẩm: vòng đệm Rotex 24- Loại: 8 cạnh- Size: 24 (55x32x27mm)- Vật liệu: PUR (Polyurethan)- Độ cứng: 92 Shore A (màu cam)
14Khớp giảm chấn của Coupling bơm và động cơ2cáiKhớp giảm chấn cho Coupling bơm dầu Mã hàng: EGE 2 MP, Filtri; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Khớp giảm chấn mềm NBR chống dầu- Loại: 8 cạnh- Kích thước: 18x65x25- Moment xoắn danh định: 95 Nm- Moment xoắn max: 190 Nm- Vật liệu: NBR 85 shore A, màu đen
15Bạc đạn2cáiBạc đạn Mã: 6200 ZZ, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt - Đường kính trong vòng bi: 10mm- Đường kính ngoài vòng bi: 30mm- Bề dày vòng bi: 9mm- Tốc độ giới hạn ~ 28000 r/min- Tải trọng động ~ 5.4 kN- Tải trọng tĩnh ~ 2.36 kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: ~ 0.1 kN
16Dao tiện ren trong5cáiDao tiện ren trong (loại hàn sẵn) DT- HKThông số:- Mã số: MS502- Tiện lỗ ren cán lục giác 14mm, dài 150mm- Ký hiệu: Tiện lỗ ren.- Lg14x150.C120.YG6.TL
17Dao tiện ren ngoài5cáiDao tiện ren ngoài (loại hàn sẵn) DT- HKThông số:- Tiện ren ngoài mũi 12mm, cán vuông 16mm dài 150mm- Ký hiệu: V16. C125. YG6. TL
18Lưỡi dao tiện cắt đứt ngoài1hộpLưỡi dao tiện cắt đứt ngoài (loại lắp ghép) - Designation: MGMN300-G NC5330- Insert Style & Size: MGMN300- Chipbreaker: G- Grade: NC5330- Insert Cutting Width: 0.118"- Insert Length: 0.827"
19Lưỡi dao tiện trục bậc vuông góc1hộpLưỡi dao tiện trục bậc vuông góc (loại lắp ghép)- Loại: DCGT32.51 – AK- Vật liệu: kim loại- Màu sắc: Bạc- Kích thước: Dài 19mm, dày 4mm, đường kính lỗ lắp 6mm.- Sử dụng: Nhôm, hợp kim nhôm, đồng và các kim loại và hợp kim màu khác; Gỗ, sợi thủy tinh, nhựa gia cố sợi carbon và phi kim loại khác
20Lưỡi dao tiện trụ bậc ngoài1hộpLưỡi dao tiện trụ bậc ngoài (loại lắp ghép)Loại: WNMG080408N-GU AC630M.Độ cứng: HRC40-60Màu sắc: vàngVật liệu: Tungsten Carbide
21Lưỡi dao tiện trụ ngoài1hộpLưỡi dao tiện trụ ngoài (loại lắp ghép)Loại: Inserts DCMT PM TUNGALOY TURNLINEMã số: B1D21- Kích thước: L = 7,8; IC= 6,35; S= 2,38; D1= 2,80
22Bộ dây hàn máy hàn TIG1bộBộ dây hàn máy hàn TIG Mã hàng: Magnum PTW-20 (dùng cho máy LINCOLN 275), hãng: LINCOLN; hoặc tương đươngBộ dây hàn máy hàn TIG (có vỏ bọc dây dẫn) gồm:+ Mỏ hàn Tig chịu được dòng hàn 300A + Dây dẫn nước làm mát và khí Ar gông (đường kính ren ngoài: nước cấp Ø15.7 (ren trái), nước về Ø22 (ren trái), khí Ar Ø15.7 (ren phải)) + Bộ dây dài: 7 métYêu cầu cung cấp CO, CQ
23Điện cực máy hàn TIG1hộpĐiện cực máy hàn TIG (Kim hàn tig)- Loại: WT20 Tungsten- Size: 2.4x175 mm (Đường kính: 2.4mm; Chiều dài: 175mm)- Thành phần chính là wonfram (tungsten).- Ứng dụng chính để hàn inox, hàn thép carbon.
24Van góc DN65-16K4cáiVan góc DN65-16K (2 đầu ren ngoài)- Kích thước: DN65- Áp lực: 16 bar- Loại van dùng cho trụ cấp nước chữa cháy- Vật liệu: đồng, gang
25Trụ chữa cháy1bộTrụ chữa cháy 2 họng kiểu TC M110 75-75- Kiểu: chân lắp bích- Vật liệu: sắt, gang
26Dây đai8dâyDây đai mã SPA-3750 Hãng: BANDO; hoặc tương đương
27Khớp nối cao su2cáiKhớp nối cao su Model: ZRJ-T, Hãng: ZENSHIN; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Size: 80A- Áp lực lớn nhất: 10 Kgf/cm2- Nhiệt độ làm việc: -20 – +60Deg.C- Loại: 2 đầu lắp bích- Vật liệu: cao su, gang
28Đầu nối thẳng phi 902cáiĐầu nối - Loại: đầu nối thẳng phi 90, 2 đầu ren ngoài- Vật liệu: thép mạ kẽm
29Đầu nối T1cáiĐầu nối T - Đầu nối T giảm từ phi 90 xuống phi 60 (2 đầu phi 90 thẳng; đầu phi 60 vuông góc)- Vật liệu: thép- Ren trong
30Dây Curoa FM302sợiDây Curoa FM30Thông số: - Kiểu loại: FM- Bề rộng dây: 10.8 mm- Chiều dày dây: 8 mm- Chiều dài dây: 30 inch
31Dây Curoa A-352sợiDây Curoa A-35Thông số: - Kiểu loại: A - Bề rộng dây: 12.5 mm- Chiều dày dây: 9 mm- Chiều dài dây: 35 inch
32Dây Curoa FM-512sợiDây Curoa FM-51Thông số: - Kiểu loại: FM- Bề rộng dây: 10.8 mm- Chiều dày dây: 8 mm- Chiều dài dây: 51 inch
33Ống đồng phi 15,88105métỐng đồng dẫn Gas máy lạnh phi 15,88 mm; loại dày ~ 0,81mm
34Ống đồng phi 6,35105métỐng đồng dẫn Gas máy lạnh phi 6,35 mm; loại dày ~ 0,81mm
35Sắt V24métSắt hình V 50x50 dày 4mm, mạ kẽm.
36Đầu nối cho bơm chìm3CáiĐầu nối cho bơm chìm: nối ống vào bơm- Kích thước đầu vào: theo đầu bơm - Kích thước đầu ra: phi 34mm (có tháp nấc để cột giữ ống)
37Cáp Inox100métCáp Inox 6mm
38Kẹp cáp Inox30CáiKẹp cáp Inox, sử dụng cho kẹp dây cáp Inox 6mm
39Nối giảm thép phi 60/498CáiNối giảm phi 60/49 mm,- Vật liệu: thép- Hai đầu ren ngoài
40Nối T phi 49 mm3CáiNối T phi 49 mm- Vật liệu: thép- Ren trong
41Nối T phi 60 mm3CáiNối T phi 60 mm- Vật liệu: thép- Ren trong
42Van một chiều 1 1/2 inch2CáiVan một chiều 1 1/2 inchMã: PN16R BS21 (JIS B0203), Kizt; hoặc tương đương;Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kết nối: Nối ren BSPT- Vật liệu thân van: Đồng- Áp lực và nhiệt độ: 16 bar @ 100°C, 7 bar @ 170°C- Kích thước: 1 1/2 inch
43Van tay 1 1/2 inch8CáiVan tay 1 1/2 inch, loại vặnFH CLASS 125 BS21, Kizt- Loại: Van cửa- Kích thước: 1 1/2- Áp lực làm việc tối đa (MPa): 1.18 Mpa ở 120 độ C- Vật liệu tay vặn: ADC12- Vật liệu thân van: đồng
44Rắc co thép (khớp nối sống) phi 49 mm8CáiRắc co (khớp nối sống) phi 49 mm,- Vật liệu: thép- Ren trong
45Co 90 độ thép phi 49 mm12CáiCo 90 độ phi 49 mm - Vật liệu: thép - Ren trong
46Bulong M8x30 mm60BộBulong M8x30 mm (Bao gồm con tán + long đền)
47Bulong âm tường 8x80 mm65ConBulong âm tường 8x80 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30130902E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, thiết bị điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.061.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.122.176 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->