Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:01:00 đến ngày 2022-03-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,087,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30130902E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.061.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.122.176 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư thiết bị phần cơ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty thủy điện Đại Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu kỹ thuật của các mục các mục 2-5, 13-15, 22 để chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật yêu cầu của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho các mục hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu cung cấp CO, CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũi doa hợp kim | 20 | cái | Mũi doa hợp kim - Mã sản phẩm: GX1625M06 - Đường kính chuôi: 6mm- Vật liệu: thép | ||
| 2 | Joint U-ring cao su (Solosele G) | 2 | cái | Phớt làm kínHãng: James Walker hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Phớt làm kín kiểu U-ring Solosele G - Kích thước: I.D127xO.D147xH.D12.5 (Kích thước thực 127x147x11)- Vật liệu: Cao su với sợi vải tích hợp | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 3 | Bạc lót (BUSH) | 4 | cái | Bạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-105.63, hãng: Tenmat; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 105.0 ID x 115.0 OD x 63.0mm T640- Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 4 | Bạc lót (BUSH) | 2 | cái | Bạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide GBZ12 PA7-200.120, hãng: Tenmat; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 200.0 ID x 220.0 OD x 120mm T640- Vật liệu Bạc: GBZ12; lớp tự bôi trơn: Feroglide. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 5 | Bạc lót (BUSH) | 4 | cái | Bạc lót (BUSH)Mã hàng: Feroglide PA7 SS 25.40, hãng: Tenmat; hoặc tương đương;Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Loại: Bạc tự bôi trơn - Kích thước: 25.0 ID x 28.0 OD x 40.0mm T850- Vật liệu Bạc: thép không rỉ (stainless steel); lớp tự bôi trơn: Feroglide. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 6 | Nhôm tấm | 1 | m2 | Nhôm tấm 6061 dày 20mm | ||
| 7 | Nhôm tấm | 1 | m2 | Nhôm tấm 6061 dày 10mm | ||
| 8 | Bộ bulong inox M12x80 | 100 | Bộ | Bộ bulong inox M12x80, Loại A2-70 (kèm con tán + lông đền bằng + lông đền chẻ) | ||
| 9 | Bộ bulong inox M10x40 | 100 | Bộ | Bộ bulong inox M10x40; Loại: A2-70 (kèm con tán + lông đền bằng + lông đền chẻ) | ||
| 10 | Thùng nhựa (làm phao) | 30 | cái | Thùng nhựa plastic, bên trong có chứa Polyurethan Foam không thấm nước (dùng làm phao nổi)- Dung tích 50 lít , có nắp đậy- Kích thước: Ø470, L=760- Chứa Polyurethan Foam | ||
| 11 | Bu lông có đai ốc M16 | 120 | cái | Bu lông có đai ốc M16x60 mm, mạ kẽm | ||
| 12 | Thỏi chì nặng 0,5kg | 15 | cái | Thỏi chì nặng 0,5kg (gắn dây phao) | ||
| 13 | Khớp giảm chấn của Coupling | 2 | cái | Khớp giảm chấn của Coupling bơm và động cơ loại Kotex KTR 24- Tên sản phẩm: vòng đệm Rotex 24- Loại: 8 cạnh- Size: 24 (55x32x27mm)- Vật liệu: PUR (Polyurethan)- Độ cứng: 92 Shore A (màu cam) | ||
| 14 | Khớp giảm chấn của Coupling bơm và động cơ | 2 | cái | Khớp giảm chấn cho Coupling bơm dầu Mã hàng: EGE 2 MP, Filtri; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Khớp giảm chấn mềm NBR chống dầu- Loại: 8 cạnh- Kích thước: 18x65x25- Moment xoắn danh định: 95 Nm- Moment xoắn max: 190 Nm- Vật liệu: NBR 85 shore A, màu đen | ||
| 15 | Bạc đạn | 2 | cái | Bạc đạn Mã: 6200 ZZ, SKF; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Phớt chắn mỡ: Phớt sắt - Đường kính trong vòng bi: 10mm- Đường kính ngoài vòng bi: 30mm- Bề dày vòng bi: 9mm- Tốc độ giới hạn ~ 28000 r/min- Tải trọng động ~ 5.4 kN- Tải trọng tĩnh ~ 2.36 kN- Tải trọng giới hạn mỏi Pu: ~ 0.1 kN | ||
| 16 | Dao tiện ren trong | 5 | cái | Dao tiện ren trong (loại hàn sẵn) DT- HKThông số:- Mã số: MS502- Tiện lỗ ren cán lục giác 14mm, dài 150mm- Ký hiệu: Tiện lỗ ren.- Lg14x150.C120.YG6.TL | ||
| 17 | Dao tiện ren ngoài | 5 | cái | Dao tiện ren ngoài (loại hàn sẵn) DT- HKThông số:- Tiện ren ngoài mũi 12mm, cán vuông 16mm dài 150mm- Ký hiệu: V16. C125. YG6. TL | ||
| 18 | Lưỡi dao tiện cắt đứt ngoài | 1 | hộp | Lưỡi dao tiện cắt đứt ngoài (loại lắp ghép) - Designation: MGMN300-G NC5330- Insert Style & Size: MGMN300- Chipbreaker: G- Grade: NC5330- Insert Cutting Width: 0.118"- Insert Length: 0.827" | ||
| 19 | Lưỡi dao tiện trục bậc vuông góc | 1 | hộp | Lưỡi dao tiện trục bậc vuông góc (loại lắp ghép)- Loại: DCGT32.51 – AK- Vật liệu: kim loại- Màu sắc: Bạc- Kích thước: Dài 19mm, dày 4mm, đường kính lỗ lắp 6mm.- Sử dụng: Nhôm, hợp kim nhôm, đồng và các kim loại và hợp kim màu khác; Gỗ, sợi thủy tinh, nhựa gia cố sợi carbon và phi kim loại khác | ||
| 20 | Lưỡi dao tiện trụ bậc ngoài | 1 | hộp | Lưỡi dao tiện trụ bậc ngoài (loại lắp ghép)Loại: WNMG080408N-GU AC630M.Độ cứng: HRC40-60Màu sắc: vàngVật liệu: Tungsten Carbide | ||
| 21 | Lưỡi dao tiện trụ ngoài | 1 | hộp | Lưỡi dao tiện trụ ngoài (loại lắp ghép)Loại: Inserts DCMT PM TUNGALOY TURNLINEMã số: B1D21- Kích thước: L = 7,8; IC= 6,35; S= 2,38; D1= 2,80 | ||
| 22 | Bộ dây hàn máy hàn TIG | 1 | bộ | Bộ dây hàn máy hàn TIG Mã hàng: Magnum PTW-20 (dùng cho máy LINCOLN 275), hãng: LINCOLN; hoặc tương đươngBộ dây hàn máy hàn TIG (có vỏ bọc dây dẫn) gồm:+ Mỏ hàn Tig chịu được dòng hàn 300A + Dây dẫn nước làm mát và khí Ar gông (đường kính ren ngoài: nước cấp Ø15.7 (ren trái), nước về Ø22 (ren trái), khí Ar Ø15.7 (ren phải)) + Bộ dây dài: 7 mét | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 23 | Điện cực máy hàn TIG | 1 | hộp | Điện cực máy hàn TIG (Kim hàn tig)- Loại: WT20 Tungsten- Size: 2.4x175 mm (Đường kính: 2.4mm; Chiều dài: 175mm)- Thành phần chính là wonfram (tungsten).- Ứng dụng chính để hàn inox, hàn thép carbon. | ||
| 24 | Van góc DN65-16K | 4 | cái | Van góc DN65-16K (2 đầu ren ngoài)- Kích thước: DN65- Áp lực: 16 bar- Loại van dùng cho trụ cấp nước chữa cháy- Vật liệu: đồng, gang | ||
| 25 | Trụ chữa cháy | 1 | bộ | Trụ chữa cháy 2 họng kiểu TC M110 75-75- Kiểu: chân lắp bích- Vật liệu: sắt, gang | ||
| 26 | Dây đai | 8 | dây | Dây đai mã SPA-3750 Hãng: BANDO; hoặc tương đương | ||
| 27 | Khớp nối cao su | 2 | cái | Khớp nối cao su Model: ZRJ-T, Hãng: ZENSHIN; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Size: 80A- Áp lực lớn nhất: 10 Kgf/cm2- Nhiệt độ làm việc: -20 – +60Deg.C- Loại: 2 đầu lắp bích- Vật liệu: cao su, gang | ||
| 28 | Đầu nối thẳng phi 90 | 2 | cái | Đầu nối - Loại: đầu nối thẳng phi 90, 2 đầu ren ngoài- Vật liệu: thép mạ kẽm | ||
| 29 | Đầu nối T | 1 | cái | Đầu nối T - Đầu nối T giảm từ phi 90 xuống phi 60 (2 đầu phi 90 thẳng; đầu phi 60 vuông góc)- Vật liệu: thép- Ren trong | ||
| 30 | Dây Curoa FM30 | 2 | sợi | Dây Curoa FM30Thông số: - Kiểu loại: FM- Bề rộng dây: 10.8 mm- Chiều dày dây: 8 mm- Chiều dài dây: 30 inch | ||
| 31 | Dây Curoa A-35 | 2 | sợi | Dây Curoa A-35Thông số: - Kiểu loại: A - Bề rộng dây: 12.5 mm- Chiều dày dây: 9 mm- Chiều dài dây: 35 inch | ||
| 32 | Dây Curoa FM-51 | 2 | sợi | Dây Curoa FM-51Thông số: - Kiểu loại: FM- Bề rộng dây: 10.8 mm- Chiều dày dây: 8 mm- Chiều dài dây: 51 inch | ||
| 33 | Ống đồng phi 15,88 | 105 | mét | Ống đồng dẫn Gas máy lạnh phi 15,88 mm; loại dày ~ 0,81mm | ||
| 34 | Ống đồng phi 6,35 | 105 | mét | Ống đồng dẫn Gas máy lạnh phi 6,35 mm; loại dày ~ 0,81mm | ||
| 35 | Sắt V | 24 | mét | Sắt hình V 50x50 dày 4mm, mạ kẽm. | ||
| 36 | Đầu nối cho bơm chìm | 3 | Cái | Đầu nối cho bơm chìm: nối ống vào bơm- Kích thước đầu vào: theo đầu bơm - Kích thước đầu ra: phi 34mm (có tháp nấc để cột giữ ống) | ||
| 37 | Cáp Inox | 100 | mét | Cáp Inox 6mm | ||
| 38 | Kẹp cáp Inox | 30 | Cái | Kẹp cáp Inox, sử dụng cho kẹp dây cáp Inox 6mm | ||
| 39 | Nối giảm thép phi 60/49 | 8 | Cái | Nối giảm phi 60/49 mm,- Vật liệu: thép- Hai đầu ren ngoài | ||
| 40 | Nối T phi 49 mm | 3 | Cái | Nối T phi 49 mm- Vật liệu: thép- Ren trong | ||
| 41 | Nối T phi 60 mm | 3 | Cái | Nối T phi 60 mm- Vật liệu: thép- Ren trong | ||
| 42 | Van một chiều 1 1/2 inch | 2 | Cái | Van một chiều 1 1/2 inchMã: PN16R BS21 (JIS B0203), Kizt; hoặc tương đương;Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Kết nối: Nối ren BSPT- Vật liệu thân van: Đồng- Áp lực và nhiệt độ: 16 bar @ 100°C, 7 bar @ 170°C- Kích thước: 1 1/2 inch | ||
| 43 | Van tay 1 1/2 inch | 8 | Cái | Van tay 1 1/2 inch, loại vặnFH CLASS 125 BS21, Kizt- Loại: Van cửa- Kích thước: 1 1/2- Áp lực làm việc tối đa (MPa): 1.18 Mpa ở 120 độ C- Vật liệu tay vặn: ADC12- Vật liệu thân van: đồng | ||
| 44 | Rắc co thép (khớp nối sống) phi 49 mm | 8 | Cái | Rắc co (khớp nối sống) phi 49 mm,- Vật liệu: thép- Ren trong | ||
| 45 | Co 90 độ thép phi 49 mm | 12 | Cái | Co 90 độ phi 49 mm - Vật liệu: thép - Ren trong | ||
| 46 | Bulong M8x30 mm | 60 | Bộ | Bulong M8x30 mm (Bao gồm con tán + long đền) | ||
| 47 | Bulong âm tường 8x80 mm | 65 | Con | Bulong âm tường 8x80 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.30130902E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 294.061.088 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.122.176 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi