Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360491-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20211040102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:14:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,896,915,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê( Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Dương
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn năm 2020 không quá 20 tỷ đồng.”
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0020 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3327tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3327tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,369km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V369m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0021 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5761tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5761tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,646km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V646m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0033 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2604tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2604tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,487km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,181km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V487m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0037 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0895tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0895tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,871km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V871m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V52bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0040 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0749tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0749tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,133km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V133m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0042 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9125tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9125tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,728km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V728m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V42bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0055 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4782tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4782tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,728km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V728m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V42bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0058 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2305tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2305tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,43km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V430m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0064 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,266km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V266m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0065 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1986tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1986tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,369km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V369m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0074 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0922tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0922tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,215km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V215m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0080 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1691tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1691tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,251km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V251m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0091 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4726tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4726tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,892km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V892m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V42bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0120 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1876tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1876tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,348km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V348m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0172 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1986tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1986tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,369km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V369m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0184 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1608tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1608tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,297km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V297m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0196 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,209tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,209tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,389km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V389m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0227 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5401tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5401tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,605km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V605m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0240 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0934tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0934tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,164km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V164m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
12Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
13Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
14Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
15Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
T Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0257 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7109tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7109tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,953km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V953m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V48bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
U Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0275 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1341tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1341tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,246km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,221km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V246m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
V Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0280 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4308tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4308tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,574km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,141km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V574m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
W Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0286 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2987tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2987tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,451km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,031km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V451m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
X Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0331 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5577tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5577tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,625km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V625m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Y Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0345 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,266km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V266m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Z Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0354 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3519tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3519tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,533km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V533m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AA Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0359 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2279tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2279tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,425km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V425m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AB Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0361 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2253tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2253tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,42km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V420m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AC Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0364 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2578tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2578tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,482km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V482m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AD Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0380 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0749tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0749tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,133km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V133m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
25Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AE Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0392 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3914tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3914tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,594km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V594m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V38bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AF Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0407 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2255tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2255tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,338km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V338m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AG Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0413 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1823tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1823tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,338km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V338m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AH Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0428 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1231tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1231tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,225km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V225m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AI Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0431 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4115tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4115tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,625km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V625m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AJ Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0449 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1341tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1341tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,246km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V246m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AK Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0450 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2787tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2787tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,42km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V420m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AL Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0462 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3031tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3031tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,553km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,551km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V553m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
12Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
13Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V32bộ
14Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
15Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
16Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
AM Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0516 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5178tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5178tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,789km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,651km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V789m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AN Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0605 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,0539tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,0539tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,65km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.650m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V94bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V50cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V23cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AO Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0657 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2363tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2363tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,441km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,281km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V441m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AP Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0661 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2305tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2305tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,43km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,291km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V430m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AQ Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0669 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4856tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4856tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,543km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,281km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V543m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AR Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0696 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6503tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6503tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,871km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V871m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V42bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AS Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0699 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5805tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5805tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,651km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V651m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AT Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0707 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0911tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0911tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,164km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V164m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AU Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0735 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0647tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0647tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,851km/dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
12Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V851m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V50bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AV Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0743 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,2785tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,2785tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,445km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,821km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.445m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V62bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V34cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AW Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0746 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3775tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3775tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,42km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V420m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AX Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0751 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0859tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0859tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,154km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V154m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AY Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0773 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,432tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,432tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,482km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V482m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AZ Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0789 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2255tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2255tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,338km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V338m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BA Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0799 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2884tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2884tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,435km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V435m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BB Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0817 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4251tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4251tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,646km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V646m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BC Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0835 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1393tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1393tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,256km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V256m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BD Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0836 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0544tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0544tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,123km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V123m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BE Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0851 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0783tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0783tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,225km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,181km / 1dây
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V225m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
20Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
25Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BF Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0865 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3882tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3882tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,589km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,141km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V589m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BG Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0880 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,418tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,418tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,635km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V635m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BH Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0921 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,295tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,295tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,553km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0251km / 1dây
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V553m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BI Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG0983 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2845tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2845tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,533km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V533m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BJ Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1005 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2897tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2897tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,543km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V543m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V32bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BK Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1038 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2897tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2897tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,543km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0451km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V543m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V32bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BL Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1039 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1729tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1729tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,225km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V225m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BM Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1048 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,186tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,186tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,277km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V277m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BN Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1087 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7467tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7467tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,84km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,621km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V840m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BO Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1088 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3502tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3502tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,389km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,471km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V389m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BP Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1089 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4079tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4079tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,543km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,511km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V543m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
21Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
26Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BQ Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1096 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1446tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,266km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V266m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BR Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1097 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1099tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1099tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tham khảo Phần II, chương V0,06100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,8m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V0,093100m2
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,62100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,72100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,008100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,04m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V10,5544m3
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
18Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V12cái
23Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V72m
25Băng cảnh báoTham khảo Phần II, chương V62m
26Sứ báo hiệu cáp điện ngầmTham khảo Phần II, chương V5cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
BS Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1098 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2126tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2126tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,318km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V318m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BT Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1104 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5577tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5577tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,625km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V625m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BU Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1122 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2851tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2851tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,43km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V430m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BV Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1267 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1933tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1933tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,359km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,281km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V359m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BW Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1327 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1179tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1179tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,215km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,111km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V215m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
BX Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BDG1352 tỉnh Bình Dương
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1503tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1503tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,277km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V277m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
21Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công kéo điện hoặc hợp đồng kéo điện cho trạm BTS (trường hợp thi công trạm BTS thì chỉ tính riêng phần kéo điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 8 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)6
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê( Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)6
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)6
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)6
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)6
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->