Gói thầu: Đại tu, sửa chữa máy điều hòa công nghiệp DAIKIN; máy điều hòa công nghiệp nhà 35kV, đoạn 3 nhà 380V
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đại tu, sửa chữa máy điều hòa công nghiệp DAIKIN; máy điều hòa công nghiệp nhà 35kV, đoạn 3 nhà 380V |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341262 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:08:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,455,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là297.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Nhà thầu phải nộp và chứng minh 03 (ba) hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 210.000.000đ (Hai trăm mười triệu đồng).* Ghi chú: Hợp đồng đại tu, bảo dưỡng điều hòa công nghiệp tương tự hệ thống điều hòa công nghiệp UC30J của hãng DAIKIN. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, điện lạnh, 05 năm kinh nghiệm về sửa chữa máy điều hòa Công nghiệp, tương tự như máy điều hòa Công nghiệp DAIKIN trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 6/7 trở lên, 05 năm kinh nghiệm về sửa chữa máy điều hòa Công nghiệp, tương tự như máy điều hòa Công nghiệp DAIKIN trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ điện. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp nghề và bậc thợ 5/7 trở lên, 05 năm kinh nghiện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp nghề và bậc thợ 3/7 trở lên, 05 năm kinh nghiện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp nghề và bậc thợ 5/7 trở lên, 05 năm kinh nghiện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp nghề trở lên và bậc thợ 4/7 trở lên, 03 năm kinh nghiện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu, sửa chữa máy điều hòa công nghiệp DAIKIN; máy điều hòa công nghiệp nhà 35kV, đoạn 3 nhà 380V Kế hoạch đấu thầu năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; 4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; 5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 7. Phương án kỹ thuật, biện pháp an toàn thi công, biện pháp phòng cháy chữa cháy, đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Lịch sử không hoàn thành hợp đồng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến ngày 01 tháng 3 năm 2022, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành. - Năng lực tài chính gồm: + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ: Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 297.000.000. (3)VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. + Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 (6)VNĐ (Chín mươi triệu đồng./.) + Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến ngày 01/03/2022, nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện tối thiểu 03 (ba) hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 210.000.000đ (Hai trăm mười triệu đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.455.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, địa chỉ: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Văn Đoàn Địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Súc rửa hệ thống dàn ngưng bằng hóa chất. | Kiểm tra độ bám của lớp cáu cặn.Dùng bơm tuần hoàn hóa chất chuyên dụng ở mức phù hợp để tẩy sạch bề mặt dàn trong thời gian nhất định, bơm tuần hoàn bằng dung dịch dung hòa, bơm nước sạch trước khi kết nối hệ thống. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Máy | 3 | Từ hạng mục 1 đến 17 là phần việc Đại tu, sửa chữa, thay thế phụ tùng cho các máy điều hòa của Hệ thống điều hòa công nghiệp DAIKIN và các thiết bị phụ. |
| 2 | Bảo dưỡng dàn lạnh,vệ sinh các phin lọc bụi | Dùng bơm cao áp làm sạch phin lọc bụi, xì khô phin lọc trước khi lắp vào máy. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Máy | 3 | |
| 3 | Bảo dưỡng các mạch điện điều khiển của máy. | Mạch điện phải được vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra các mối hàn, hàn lại(nếu cần), kiểm tra các chân giắc cắm, xiết lại các bu lông, vít bắt cầu đấu, đo thông mạch, kiểm tra các tiếp điểm. | Máy | 3 | |
| 4 | Kiểm tra hệ môi chất. | Đo áp suất đẩy/hồi để kiểm tra lượng môi chất, nạp bổ sung môi chất đưa áp suất máy về mức quy chuẩn. | Máy | 3 | |
| 5 | Nạp bổ sung môi chất. | Dùng đồng hồ đo chuyên dụng để nạp bổ sung môi chất, kết hợp đo kẹp dòng để đảm bảo dòng và áp phù hợp. | Máy | 3 | |
| 6 | Bảo trì tháp lọc bụi. | Dùng hóa chất làm sạch bộ chia nước, dùng bơm cao áp kết hợp hóa chất chuyên dụng làm sạch thành tháp, bể tháp và phin linh cùng các phụ kiện của tháp. Lắp đặt, kiểm tra trước khi mở nước đóng điện, | Tháp | 1 | |
| 7 | Súc rửa hệ thống đường ống bằng hóa chất. | Dùng bơm kết hợp hóa chất chuyên dụng bơm tuần hoàn (vòng khép kín) trong thời gian cụ thể, với lượng hóa chất phù hợp đảm bảo sạch bề mặt đường ống mà không gây hỏng (thủng) đường ống. Bơm tuần hoàn bằng dung dịch dung hòa, bơm nước sạch trước khi kết nối hệ thống. | Hệ | 1 | |
| 8 | Bảo trì tháp giải nhiệt cho máy UC. | Bảo dưỡng động cơ quạt giải nhiệt: Thay bi phớt chắn nước, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại vỏ động cơ quạt giải nhiệt.Bảo dưỡng củ và cánh ria của bộ chia nước, thay vòng bi, gioăng đệm căn chỉnh bộ chia nước, thông tắc các cánh ria.Kiểm tra tăng đơ đỡ cánh ria (thay nếu hỏng), dùng bơm cao áp kết hợp hóa chất chuyên dụng làm sạch thành tháp, bể tháp và phin linh cùng các phụ kiện của tháp, vệ sinh, thau rửa bể bù sạch sẽ trước khi mở nước. Lắp đặt, kiểm tra trước khi mở nước đóng điện,nhiệt của UC và tháp giải nhiệt. Vệ sinh làm sạch rãnh pu li,thay mới dây cu roa cho các máy UC, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Máy | 3 | |
| 9 | Chạy thử, hiệu chỉnh. | Vận hành tháp giải nhiệt/lọc bụi trước khi chạy UC, kiểm tra mức nước, độ chia nước, quạt giải nhiệt, công tắc dòng, độ kín của hệ thống đường ống từ UC ra tháp, đảm bảo mọi chi tiết đều an toàn.Vận hành UC: vận hành 1UC/1 lần; 2UC/1 lần; 3UC/1 lần để theo dõi lưu lượng nước ra/vào để điều chỉnh cho phụ hợp.Đo dòng không tải/có tải, đo áp suất hồi/dẩy, đo nhiệt độ gió hồi/đẩy, đo nhiệt độ nước ra/vào dàn trao đổi nhiệt của UC và tháp giải nhiệt. Vệ sinh làm sạch rãnh pu li,thay mới dây cu roa cho các máy UC, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Máy | 3 | |
| 10 | Thay Công tắc dòng | Thay mới công tắc dòng cho UC, đảm bảo đúng kích thước, chủng loại đóng ngắt tốt, đáp ứng yêu cầu cho UC khi vận hành. | Cái | 3 | |
| 11 | Thay dây curoa B73 | Vệ sinh làm sạch rãnh pu li,thay mới dây cu roa cho các máy điều hòa, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Bộ | 3 | |
| 12 | Sơn chống gỉ, sơn đen khung bệ máy | Dùng máy kết hợp giấy ráp làm sạch rỉ sét, sơn lót chống gỉ, sơn đen bề mặt khung bệ máy. | Máy | 3 | |
| 13 | Thay bích và khe trượt cánh van chặn đầu đẩy UC 30J | Thiết bị được lắp đặt đúng vị trí ban đầu, hoạt động ổn định, đúng tính năng kỹ thuật, thông số tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | Cái | 3 | |
| 14 | Kiểm tra, sửa chữa hệ ống gió cấp/hồi lạnh toàn hệ thống | Căn chỉnh hệ thống ống gió cấp/hồi trong và ngoài, kiểm tra hệ giá đỡ, gia cố giá đỡ, bọc lại vị trí hở (rỉ sét) trên toàn tuyến ống, kiểm tra các nối mềm (thay nếu cần) | Hệ | 1 | |
| 15 | Kiểm tra, sửa chữa ray dẫn hướng phin lọc bụi | Làm sạch ray dẫn hướng phin lọc bụi, sửa chữa hư hỏng (thay nếu cần). | Máy | 3 | |
| 16 | Kiểm tra, sửa chữa khay hứng nước ngưng mọt thủng | Vệ sinh, kiển tra lớp các nhiệt khay hứng nước ngưng, sửa chữa những chỗ bị mọt thủng sao cho kín thoát nước tốt. Thông thoát hệ ống thoát nước ngưng. | Máy | 3 | |
| 17 | Thông thoát, căn chỉnh hệ ống thoát nước ngưng | Thông thoát đường ống nước ngưng, căn chỉnh độ dốc của hệ thống đảm bảo nước ngưng thoát tốt không bị đọng hoặc chảy ngược lại thiết bị. | Máy | 3 | |
| 18 | Thay mới dây curoa quạt đẩy. | Vệ sinh làm sạch rãnh pu li,thay mới dây cu roa cho các máy điều hòa, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Cái | 2 | Từ hạng mục 18 đến 31 là phần việc Đại tu, sửa chữa, thay thế phụ tùng Điều hòa công nghiệp 1; 2 nhà 35KV |
| 19 | Thay mới vòng bi quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Cái | 2 | |
| 20 | Thay mới phin lọc gas. | Cắt điện, khóa chặn đường ống hồi/đẩy môi chất, tháo bỏ phin lọc cũ, thay phin lọc mới, vệ sinh thử và áp cao theo thời gian nhất định, xả áp hút chân không, mở gas nạp bổ sung đủ như ban đầu. | Cái | 4 | |
| 21 | Sửa chữa, căn chỉnh lại độ dốc hệ thống thoát nước ngưng. | Thông thoát đường ống nước ngưng, căn chỉnh độ dốc của hệ thống đảm bảo nước ngưng thoát tốt không bị đọng hoặc chảy ngược lại thiết bị. | Hệ | 2 | |
| 22 | Nạp bổ xung môi chất. | Dùng đồng hồ đo áp suất chuyên dụng kết với ampe kìm kiểm tra dòng trong quá trình nạp bổ xung môi chất. | Máy | 2 | |
| 23 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống dẫn lạnh và bảo ôn cách nhiệt. | Căn chỉnh hệ thống ống gió cấp/hồi trong và ngoài, kiểm tra hệ giá đỡ, gia cố giá đỡ, bọc lại vị trí hở (rỉ sét) trên toàn tuyến ống, kiểm tra các nối mềm (thay nếu cần). | Hệ | 2 | |
| 24 | Kiểm tra, sửa chữa động cơ quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Quạt | 2 | |
| 25 | Kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển, dây tiếp địa. | Các mạch điện phải được vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra các mối hàn, hàn lại(nếu cần), kiểm tra các chân giắc cắm, xiết lại cácbu lông, vít bắt cầu đấu, đo thông mạch, kiểm tra các tiếp điểm. | Hệ | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống khống chế độ ẩm nhà 35kV. | Kiểm tra sự đóng ngắt của các thiết bị điều khiển, đo điện trở, cách điện của các thanh sấy, dây dẫn, xiết lại các cầu đấu, tiếp điểm mối ghép, vệ sinh, sơn lại tủ điều khiển. | Hệ | 1 | |
| 27 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa nhà 35kV. | Dùng bơm cao áp kết hợp hóa chất chuyên dụng vệ sinh dàn lạnh, phin lọc bụi, vệ sinh khay nước ngưng, thông thoát đường ống thoát nước ngưng.Vệ sinh bảo dưỡng quạt, thay bi tra dầu mỡ, đo điện trở độ cách điện giữa các quận dây với nhau và với vỏ máy, kiểm tra, vệ sinh mạch và các thiết bị điện tử, kiểm tra sự đóng mở của rơ le, van tiết lưu, kiểm tra căn chỉnh độ rung ồn của dàn lạnh, xiết lại các bu lông vít vỏ máy, vệ sinh công nghiệp dàn lạnh. Bảo đảm máy làm việc đạt hiệu suất cao sau khi sửa chữa. | Dàn | 2 | |
| 28 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn nóng điều hòa nhà 35kV | Bảo dưỡng quạt giải nhiệt, thay bi, thay gioăng phớt chắn nước, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ quạt, dùng bơm cao áp kết hợp với hóa chất chuyên dụng vệ sinh sạch sẽ dàn giải nhiệt, nắn lại cánh tản nhiệt bị đổ bẹp, bảo dưỡng bộ phận điều khiển, xiết lại các mối ghép, đo điện trở, thông mạch, độ đóng ngắt của các thiết bị điều khiển, kiểm tra độ cách điện của máy nén, kiểm tra lượng môi chất nạp bổ xung, đóng điện, chạy thử hiệu chỉnh. | Dàn | 2 | |
| 29 | Vệ sinh, sơn, sửa vỏ máy và khu vực đặt máy. | Vệ sinh sạch sẽ các vị trí rỉ sét trên vỏ máy, sơn chống gỉ, sơn màu tương đương, thay các bu lông ốc | Hệ | 1 | |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị cảm biến nhiệt điều hòa nhà 35kV. | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị cảm biến, hiệu chỉnh thay mới (nếu cần), đảm bảo chế độ đóng ngắt tốt, về nhiệt độ độ ẩm theo yêu cầu. | máy | 2 | |
| 31 | Sửa chữa lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy. | Sửa chữa, gia cố lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy, sửa chữa các vị trí hỏng của vỏ máy, sơn màu tương đương. | Hệ | 1 | |
| 32 | Thay mới dây curoa quạt đẩy. | Vệ sinh làm sạch rãnh pu li,thay mới dây cu roa cho các máy điều hòa, căn chỉnh độ bám của dây sao cho phù hợp. | Bộ | 3 | Từ hạng mục 32 đến 47 là phần việc Đại tu, sửa chữa, thay thế phụ tùng Điều hòa công nghiệp 1;2;3 đoạn III nhà 380V. |
| 33 | Thay van áp suất thấp điều hoà số 02 | Thiết bị được lắp đặt đúng vị trí ban đầu, hoạt động ổn định, đúng tính năng kỹ thuật, thông số tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | Bộ | 1 | |
| 34 | Sửa chữa cụm van chặn đường ống hồi gas điều hoà 01,02 | Thiết bị được lắp đặt đúng vị trí ban đầu, hoạt động ổn định, đúng tính năng kỹ thuật, thông số tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | Cụm | 2 | |
| 35 | Thay mới vòng bi quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Bộ | 3 | |
| 36 | Thay mới phin lọc gas. | Khóa chặn đường ống hồi/đẩy môi chất, tháo bỏ phin lọc cũ, thay phin lọc mới, vệ sinh thử và áp cao theo thời gian nhất định, xả áp hút chân không, mở gas nạp bổ sung đủ như ban đầu. | Bộ | 3 | |
| 37 | Nạp bổ sung môi chất. | Dùng đồng hồ đo áp suất chuyên dụng kết hợp với ampe kìm kiểm tra dòng trong quá trình nạp bổ sung môi chất. | Máy | 3 | |
| 38 | Sửa chữa, căn chỉnh lại độ dốc hệ thống thoát nước ngưng. | Thông thoát đường ống nước ngưng, căn chỉnh độ dốc của hệ thống đảm bảo nước ngưng thoát tốt không bị đọng hoặc chẩy ngược lại thiết bị. | Máy | 3 | |
| 39 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống dẫn lạnh và bảo ôn cách nhiệt. | Căn chỉnh hệ thống ống gió cấp/hồi trong và ngoài, kiểm tra hệ giá đỡ, gia cố giá đỡ, bọc lại vị trí hở (rỉ sét) trên toàn tuyến ống, kiểm tra các nối mềm (thay mới nếu hỏng). | Hệ | 3 | |
| 40 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ quạt đẩy. | Thay bi phớt, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, vệ sinh cánh quạt và động cơ, sơn lại, chạy thử trước khi lắp vào máy. | Quạt | 3 | |
| 41 | Kiểm tra, sửa chữa mạch điều khiển, dây tiếp địa. | Các mạch điện phải được vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra các mối hàn, hàn lại(nếu cần), kiểm tra các chân giắc cắm, xiết lại các bu lông, vít bắt cầu đấu, đo thông mạch, kiểm tra các tiếp điểm. | Hệ | 1 | |
| 42 | Vệ sinh, sơn, sửa vỏ máy và hàng rào bảo vệ dàn nóng. | Dùng máy kết hợp giấy ráp làm sạch các vị trí rỉ sét trên vỏ máy, sơn chống gỉ, sơn màu tương đương, thay các bu lông ốc vít hỏng, sửa chữa, gia cố hàng rào bảo vệ, thay bản lề cửa ra vào, sơn chống gỉ sơn màu như ban đầu. | Hệ | 1 | |
| 43 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa nhà 380V | Dùng bơm cao áp kết hợp hóa chất chuyên dụng vệ sinh dàn lạnh, phin lọc bụi, vệ sinh khay nước ngưng, thông thoát đường ống thoát nước ngưng, vệ sinh bảo dưỡng quạt, thay bi tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ, kiểm tra, vệ sinh mạch điện và các thiết bị điện tử, kiểm tra sự đóng mở của rơ le, van tiết lưu, kiểm tra căn chỉnh độ rung ồn của dàn lạnh, xiết lại các bu lông vít vỏ máy. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Dàn | 3 | |
| 44 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn nóng điều hòa nhà 380V. | Bảo dưỡng quạt giải nhiệt, thay bi, thay gioăng phớt chắn nước, tra dầu mỡ, kiểm tra cách điện động cơ quạt, dùng bơm cao áp kết hợp với hóa chất chuyên dụng vệ sinh sạch sẽ dàn giải nhiệt, nắn lại cánh tản nhiệt bị đổ bẹp, bảo dưỡng bộ phận điều khiển, xiết lại các mối ghép, đo điện trở, thông mạch, độ đóng ngắt của các thiết bị điều khiển, kiểm tra độ cách điện của máy nén, kiểm tra lượng môi chất nạp bổ xung. Đóng điện, chạy thử hiệu chỉnh. Đảm bảo sau khi bảo dưỡng hệ thống làm việc tốt, đạt hiệu suất cao. | Dàn | 3 | |
| 45 | Vệ sinh, sơn, sửa vỏ máy và khu vực đặt máy. | Dùng máy kết hợp giấy ráp làm sạch các vị trí rỉ sét trên vỏ máy, sơn chống gỉ, sơn màu tương đương, | Hệ | 1 | |
| 46 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị cảm biến nhiệt điều hòa nhà 380V. | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị cảm biến, hiệu chỉnh thay mới (nếu cần), đảm bảo chế độ đóng ngắt tốt, về nhiệt độ độ ẩm theo yêu cầu. | Máy | 3 | |
| 47 | Sửa chữa lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy. | Sửa chữa, gia cố lưới bảo vệ dàn, quạt và vỏ máy, sửa chữa các vị trí hỏng của vỏ máy, sơn màu tương đương. | Hệ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.97E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là297.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Nhà thầu phải nộp và chứng minh 03 (ba) hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 210.000.000đ (Hai trăm mười triệu đồng).* Ghi chú: Hợp đồng đại tu, bảo dưỡng điều hòa công nghiệp tương tự hệ thống điều hòa công nghiệp UC30J của hãng DAIKIN. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng. | 1 | Kỹ sư điện tử, điện lạnh, 05 năm kinh nghiệm về sửa chữa máy điều hòa Công nghiệp, tương tự như máy điều hòa Công nghiệp DAIKIN trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công. | 1 | Bậc thợ 6/7 trở lên, 05 năm kinh nghiệm về sửa chữa máy điều hòa Công nghiệp, tương tự như máy điều hòa Công nghiệp DAIKIN trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Thợ điện. | 3 | Có bằng tốt nghiệp nghề và bậc thợ 5/7 trở lên, 05 năm kinh nghiện trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Thợ hàn. | 2 | Có bằng tốt nghiệp nghề và bậc thợ 3/7 trở lên, 05 năm kinh nghiện trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Thợ cơ khí. | 2 | Có bằng tốt nghiệp nghề và bậc thợ 5/7 trở lên, 05 năm kinh nghiện trở lên. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí. | 3 | Có bằng trung cấp nghề trở lên và bậc thợ 4/7 trở lên, 03 năm kinh nghiện trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi