Gói thầu: Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359406-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220215920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:24:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 226,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ cho các phòng nghiên cứu khoa học, thí nghiệm Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành sinh hoá
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Vườn quốc gia Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Khai thác, phát triển nguồn gen 2 loài Lan hài: Lan hài helen - Paphiopedilum helenae, Lan hài xanh - Paphiopedilum malipoense
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách SNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Vườn Quốc gia Ba Vì Địa chỉ: Tản Lĩnh, Ba Vì, Hà Nội; - Điện thoại: 0243.881082 Fax: 0243.881203;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư phát triển và Xây dựng Hiếu San (Xóm 6, xã Nghi Diên, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng 419 (Số 8, khu tái định cư, đường Lê Quý Đôn, xóm Xuân Hoa, xã Nghi Đức, thành phố Vinh, Nghệ An);


- Bên mời thầu: Vườn quốc gia Ba Vì , địa chỉ: Xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Vườn Quốc gia Ba Vì Địa chỉ: Tản Lĩnh, Ba Vì, Hà Nội; - Điện thoại: 0243.881082 Fax: 0243.881203;


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách có tính hợp lệ năm 2020. 3. Tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành như: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ hàng hóa phải là hàng mới 100%, được sản xuất trong năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vườn Quốc gia Ba Vì Địa chỉ: Tản Lĩnh, Ba Vì, Hà Nội; - Điện thoại: 0243.881082 Fax: 0243.881203;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0439437056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vườn Quốc gia Ba Vì Địa chỉ: Xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, Hà Nội Điện thoại: 0966.173.119
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cồn tuyệt đối10lítEthanol 99.7% C2H5OH cồn tinh khiết chai 500ml
2Cồn đốt50LítEthanol 70% C2H5OH, đóng chai 500ml
3H2O25LítNước cất 2 lần, đóng chai 500ml
4Ca(ClO)21KgCalcium hypochlorite, hàm lượng: 70%
5TDZ (Thidiazuron)10LọThidiazuron (250 mg/lọ). BioReagent, suitable for plant cell culture.. PURITY (HPLC AREA %): ≥ 98.0 %
6DMSO Dimethysulfloside)20LọDimethyl sulfoxide (100 ml/lọ). for molecular biology Purity (GC): > 99.9 %
7NaClO2LítNatri hypoclorit, nước Javen, đóng chai 500ml
8NH4NO34KgAmmonium nitrate, (0.5 kg/lọ)
9KH2PO45KgKali Hydro Photphat, hàm lượng: 99% (1 kg/lọ)
10KNO315KgKali nitrat, hàm lượng: 99% (1 kg/lọ)
11Na2EDTA1KgEDTA-2Na 99% (gói 1kg)
12FeSO43KgIron (II) sulfate heptahydrate, (0.5 kg/lọ)
13CaCl2.2H2O3KgCalcium chloride dihydrate CaCl2.2H2O lọ 500g
14K2SO4.7H2O2KgKali Sulphate (K2SO4) dạng bột trắng, (0.5 kg/lọ)
15KI3LọPotassium Iodide - Kali iotua - Lọ 500g 99% CAS
16H3BO32LọBoric acid Boric acid, Lọ 500g
17MnSO4.4H2O1LọMangan(II) sulfat, (100 g/lọ)
18CuSO4.5H2O1KgĐồng Sunphat, (1 kg/lọ)
19ZnSO4.7H2O1LọKẽm sunphat, lọ 500g
20Na2MoO4.2H2O1LọSodium molybdate natri molybdat, lọ 50g
21CoCl2.6H2O1KgCobalt Chloride Hexahydrate, lọ 100g
22Vitamin B13LọThiamine (vitamin B1), (100 g/lọ)
23Vitamin B63LọVitamin B6 (100 g/lọ)
24Nicotinic acid3LọNicotinic acid (Vitamin B3) (100 g/lọ)
25Glycine2LọL-Glycine - C2H5NO2, (100 g/lọ)
26Myo-Inositol2LọMyo- Inositol - C6H12O6 (200 g/lọ)
27Sucrose5GóiSucrose (Saccazoza), (1 kg/gói)
28Agar5KgHóa chất Agar CAS 9002-18-0 (C12H18O9)n lọ 250g bột aga
29α-Naphthaleneacetic acid (NAA)2LọHóa chất tinh khiết Naa 98% lọ 25g CAS 86-87-3 Naphthaleneacetic Aci.d NAA
30Indol Butiric Acid (IBA)2LọAuxin 4-Indole 3-Butyric Acid Potassium (IBA-K98%) ( 10g/lọ)
31Kinetin (6-furfurylaminopurine)3LọKinetin 98% TC Nông nghiệp Kinetin 6- Furfurylaminopurine 98% , (5 g/lọ)
32IAA (Indole -3- acetic acide)4LọAuxin K-IAA 98% (Potassium 3-Indole acetic acid) (5 g/lọ)
33IBA(Indole-3-butanoic)3GóiAuxin 4-Indole-3-butyric acid 98%) (10 g/gói)
34GA3 (Gibberellic acid)4LọGibberellic Acid 90-95% (GA3) (25 g/lọ)
35Than hoạt tính5kgPowdered Activated Carbon PAC
36Bình thủy tinh tam giác (500 ml)600CáiBình thủy tinh tam giác (500 ml). Vật liệu: borosilicate glass 3.3
37Găng tay y tế (50 đôi/hộp)6HộpGăng tay y tế tiệt trùng (50 đôi/hộp). Chất liệu polyme cao su
38Khẩu trang y tế (50 c/hộp)9hộpKhẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp (50 cái/hộp)
39Túi bóng kính40KgTúi bóng kính PP. Chất liệu : Nhựa PP nguyên sinh.
40Dây chun buộc50KgDây chun buộc chịu nhiệt. Chất liệu : Cao su
41Đèn cồn20CáiĐèn cồn thí nghiệm
42Bình xịt cồn7CáiBình xịt cồn phun sương
43Đĩa inox hình hạt đậu35CáiĐĩa inox
44Panh cấy10ChiếcPanh nuôi cấy mô tế bào thực vật. Chất liệu : inox
45Dao mổ10ChiếcDao mổ Kaisi-306. Chất liệu : thép carbon
46Lưỡi dao mổ (100lưỡi/hộp)5HộpLưỡi dao mổ Kaisi-306 (100 lưỡi/hộp). Chất liệu : thép carbon
47Kéo inox10ChiếcKéo inox. Chất liệu : inox
48Pipet man 20 - 200 μl2ChiếcPipet tự động - Pipet man - Micropipet đơn kênh dải đo từ 20-200μl
49Pipet man 100 - 1.000 μl2ChiếcPipet tự động - Pipet man - Micropipet đơn kênh dải đo từ 100 - 1.000 μl
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ cho các phòng nghiên cứu khoa học, thí nghiệm Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành sinh hoá55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->