Gói thầu: Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:24:00 đến ngày 2022-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ cho các phòng nghiên cứu khoa học, thí nghiệm Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành sinh hoá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Vườn quốc gia Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm Khai thác, phát triển nguồn gen 2 loài Lan hài: Lan hài helen - Paphiopedilum helenae, Lan hài xanh - Paphiopedilum malipoense 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách SNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách có tính hợp lệ năm 2020. 3. Tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành như: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ hàng hóa phải là hàng mới 100%, được sản xuất trong năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn Quốc gia Ba Vì
Địa chỉ: Tản Lĩnh, Ba Vì, Hà Nội;
- Điện thoại: 0243.881082 Fax: 0243.881203; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0439437056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vườn Quốc gia Ba Vì Địa chỉ: Xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, Hà Nội Điện thoại: 0966.173.119 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn tuyệt đối | 10 | lít | Ethanol 99.7% C2H5OH cồn tinh khiết chai 500ml | ||
| 2 | Cồn đốt | 50 | Lít | Ethanol 70% C2H5OH, đóng chai 500ml | ||
| 3 | H2O2 | 5 | Lít | Nước cất 2 lần, đóng chai 500ml | ||
| 4 | Ca(ClO)2 | 1 | Kg | Calcium hypochlorite, hàm lượng: 70% | ||
| 5 | TDZ (Thidiazuron) | 10 | Lọ | Thidiazuron (250 mg/lọ). BioReagent, suitable for plant cell culture.. PURITY (HPLC AREA %): ≥ 98.0 % | ||
| 6 | DMSO Dimethysulfloside) | 20 | Lọ | Dimethyl sulfoxide (100 ml/lọ). for molecular biology Purity (GC): > 99.9 % | ||
| 7 | NaClO | 2 | Lít | Natri hypoclorit, nước Javen, đóng chai 500ml | ||
| 8 | NH4NO3 | 4 | Kg | Ammonium nitrate, (0.5 kg/lọ) | ||
| 9 | KH2PO4 | 5 | Kg | Kali Hydro Photphat, hàm lượng: 99% (1 kg/lọ) | ||
| 10 | KNO3 | 15 | Kg | Kali nitrat, hàm lượng: 99% (1 kg/lọ) | ||
| 11 | Na2EDTA | 1 | Kg | EDTA-2Na 99% (gói 1kg) | ||
| 12 | FeSO4 | 3 | Kg | Iron (II) sulfate heptahydrate, (0.5 kg/lọ) | ||
| 13 | CaCl2.2H2O | 3 | Kg | Calcium chloride dihydrate CaCl2.2H2O lọ 500g | ||
| 14 | K2SO4.7H2O | 2 | Kg | Kali Sulphate (K2SO4) dạng bột trắng, (0.5 kg/lọ) | ||
| 15 | KI | 3 | Lọ | Potassium Iodide - Kali iotua - Lọ 500g 99% CAS | ||
| 16 | H3BO3 | 2 | Lọ | Boric acid Boric acid, Lọ 500g | ||
| 17 | MnSO4.4H2O | 1 | Lọ | Mangan(II) sulfat, (100 g/lọ) | ||
| 18 | CuSO4.5H2O | 1 | Kg | Đồng Sunphat, (1 kg/lọ) | ||
| 19 | ZnSO4.7H2O | 1 | Lọ | Kẽm sunphat, lọ 500g | ||
| 20 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Lọ | Sodium molybdate natri molybdat, lọ 50g | ||
| 21 | CoCl2.6H2O | 1 | Kg | Cobalt Chloride Hexahydrate, lọ 100g | ||
| 22 | Vitamin B1 | 3 | Lọ | Thiamine (vitamin B1), (100 g/lọ) | ||
| 23 | Vitamin B6 | 3 | Lọ | Vitamin B6 (100 g/lọ) | ||
| 24 | Nicotinic acid | 3 | Lọ | Nicotinic acid (Vitamin B3) (100 g/lọ) | ||
| 25 | Glycine | 2 | Lọ | L-Glycine - C2H5NO2, (100 g/lọ) | ||
| 26 | Myo-Inositol | 2 | Lọ | Myo- Inositol - C6H12O6 (200 g/lọ) | ||
| 27 | Sucrose | 5 | Gói | Sucrose (Saccazoza), (1 kg/gói) | ||
| 28 | Agar | 5 | Kg | Hóa chất Agar CAS 9002-18-0 (C12H18O9)n lọ 250g bột aga | ||
| 29 | α-Naphthaleneacetic acid (NAA) | 2 | Lọ | Hóa chất tinh khiết Naa 98% lọ 25g CAS 86-87-3 Naphthaleneacetic Aci.d NAA | ||
| 30 | Indol Butiric Acid (IBA) | 2 | Lọ | Auxin 4-Indole 3-Butyric Acid Potassium (IBA-K98%) ( 10g/lọ) | ||
| 31 | Kinetin (6-furfurylaminopurine) | 3 | Lọ | Kinetin 98% TC Nông nghiệp Kinetin 6- Furfurylaminopurine 98% , (5 g/lọ) | ||
| 32 | IAA (Indole -3- acetic acide) | 4 | Lọ | Auxin K-IAA 98% (Potassium 3-Indole acetic acid) (5 g/lọ) | ||
| 33 | IBA(Indole-3-butanoic) | 3 | Gói | Auxin 4-Indole-3-butyric acid 98%) (10 g/gói) | ||
| 34 | GA3 (Gibberellic acid) | 4 | Lọ | Gibberellic Acid 90-95% (GA3) (25 g/lọ) | ||
| 35 | Than hoạt tính | 5 | kg | Powdered Activated Carbon PAC | ||
| 36 | Bình thủy tinh tam giác (500 ml) | 600 | Cái | Bình thủy tinh tam giác (500 ml). Vật liệu: borosilicate glass 3.3 | ||
| 37 | Găng tay y tế (50 đôi/hộp) | 6 | Hộp | Găng tay y tế tiệt trùng (50 đôi/hộp). Chất liệu polyme cao su | ||
| 38 | Khẩu trang y tế (50 c/hộp) | 9 | hộp | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp (50 cái/hộp) | ||
| 39 | Túi bóng kính | 40 | Kg | Túi bóng kính PP. Chất liệu : Nhựa PP nguyên sinh. | ||
| 40 | Dây chun buộc | 50 | Kg | Dây chun buộc chịu nhiệt. Chất liệu : Cao su | ||
| 41 | Đèn cồn | 20 | Cái | Đèn cồn thí nghiệm | ||
| 42 | Bình xịt cồn | 7 | Cái | Bình xịt cồn phun sương | ||
| 43 | Đĩa inox hình hạt đậu | 35 | Cái | Đĩa inox | ||
| 44 | Panh cấy | 10 | Chiếc | Panh nuôi cấy mô tế bào thực vật. Chất liệu : inox | ||
| 45 | Dao mổ | 10 | Chiếc | Dao mổ Kaisi-306. Chất liệu : thép carbon | ||
| 46 | Lưỡi dao mổ (100lưỡi/hộp) | 5 | Hộp | Lưỡi dao mổ Kaisi-306 (100 lưỡi/hộp). Chất liệu : thép carbon | ||
| 47 | Kéo inox | 10 | Chiếc | Kéo inox. Chất liệu : inox | ||
| 48 | Pipet man 20 - 200 μl | 2 | Chiếc | Pipet tự động - Pipet man - Micropipet đơn kênh dải đo từ 20-200μl | ||
| 49 | Pipet man 100 - 1.000 μl | 2 | Chiếc | Pipet tự động - Pipet man - Micropipet đơn kênh dải đo từ 100 - 1.000 μl |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ cho các phòng nghiên cứu khoa học, thí nghiệm Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành sinh hoá | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi