Gói thầu: Gói thầu số 03. Vật tư tiêu hao sử dụng trong một số chuyên khoa, thiết bị chẩn đoán, điều trị (21 mặt hàng).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359996-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03. Vật tư tiêu hao sử dụng trong một số chuyên khoa, thiết bị chẩn đoán, điều trị (21 mặt hàng).
Số hiệu KHLCNT 20220350276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y dược Cổ truyền Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:19:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,165,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,352,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52747643E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7033019E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 235.165.095 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cung cấp hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn phù hợp cung cấp hàng hóa, hóa chất, vận hành máy theo quy định hiện hành
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03. Vật tư tiêu hao sử dụng trong một số chuyên khoa, thiết bị chẩn đoán, điều trị (21 mặt hàng).
Mua vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế của Bệnh viện Y dược cổ truyền Trà Vinh
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y dược Cổ truyền Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3842036. Fax: 0294.3848577
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A, Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Quốc lộ 53, Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3842036. Fax: 0294.3848577


E-CDNT 10.1(g)
Hình mẫu kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản chụp Chứng nhận xuất xứ (CO) có công chứng hợp pháp; - Bản chụp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) có công chứng hợp pháp; - Có hàng mẫu dự thầu khi thương thảo hợp đồng. - Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau: a) Tổ chức, các nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, các nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (Mẫu số 18 Chương IV) [Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
Phạm vi cung cấp hàng hóa (mẫu số 01A: Phần ghi chú “Hàng hóa đặc thù”). Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.352.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3842036. Fax: 0294.3848577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Đoàn Thị Nguyền, Giám đốc Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0989 950 748. Fax: 0294.3848577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lý Thanh Nhã, Tổ trưởng Tổ chuyên gia đấu thầu và xây dựng hồ sơ mời thầu Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 81, Quốc lộ 53, ấp Bến Có, xã Nguyệt Hóa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0369 342 678. Fax: 0294.3848577.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nghiệp vụ Dược Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A, Nguyễn Thái Học, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 3867542.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nghiệm chứa chất chống đông HeparinN03.07.030.015.000ỐngLàm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12 x 75mm, hộp /100 ốngHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
2Ống nghiệm nắp xanh có chất chống đông EDTAN03.07.030.024.000ỐngLàm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12 x 75mm, nắp màu xanh dương, hộp /100 ốngHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
3Phim khô (kỹ thuật số)N07.01.500.011.800TấmSử dụng cho máy in phim Drypix (Fujilm), kích cỡ (25 X 30cm). Tiêu chuẩn kỹ thuật Film khô laser SD-Q dùng cho máy in kỹ thuật số, sử dụng được trong ánh sáng ban ngày. Được thiết kế theo cấp bậc Linear từ vùng thấp đến cao, film SD-Q mang lại sự rõ ràng sắc nét cho việc xử lý hình ảnhHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
4Phim khô (kỹ thuật số)N07.01.500.021.200TấmSử dụng cho máy in phim Drypix (Fujilm), kích cỡ 8"x10" (20 X 25cm). Tiêu chuẩn kỹ thuật Film khô laser SD-Q dùng cho máy in kỹ thuật số, sử dụng được trong ánh sáng ban ngày. Được thiết kế theo cấp bậc Linear từ vùng thấp đến cao, film SD-Q mang lại sự rõ ràng sắc nét cho việc xử lý hình ảnhHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
5Bóng đèn hồng ngoạiN09.00.01025CáiGom ánh sáng, không có quầng đen ở giữa, Sử dụng nguồn điện từ 200 - 220V, tần số 50Hz -250WHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
6Giấy điện timN10.01.020.0154Xấp(80mm* 90mm)-400PHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
7Giấy điện tim 3 cầnN10.01.020.0230Cuộn63mm x 30m x 16mmHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
8Giấy siêu âmN10.01.020.0340Cuộn110mm x 20m (giấy in màu bóng loáng sử dụng cho máy in Sony)Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
9Gel siêu âmN10.01.03020CanĐảm bảo độ nhớt, độ trượt ướt. Can 5 lítHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
10Giấy y tếN10.01.020.0462KgThấm hút nhanh, dai, thành phần chính: bột giấy, kích thước 25*40 cmHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
11Đầu côn vàngN08.00.190.012.000CáiSản phẩm chất lượng cao từ nhựa PP không chứa kim loại – Thành trong không thấm nước, 10 - 200 MicrolitHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
12Đầu côn xanhN08.00.190.022.000CáiSản phẩm chất lượng cao từ nhựa PP không chứa kim loại – Thành trong không thấm nước100 - 1000 MicrolitHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
13Đai kéo cột sống cổN10.01.050.015CáiĐai mềm, chắc, thoải mái, độ bền caoHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
14Đai kéo cột sống lưngN10.01.050.025CáiĐai mềm, chắc, thoải mái, độ bền caoHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
15Dây châm cứuN10.01.060300DâyDây đôi, kẹp càng cua, dẻo, mềm, bền, kích thước 1mHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
16Sáp parafinN10.01.080.0150KgSáp dẻo, thơm, giữ nhiệt tốt, hương (hoa hồng, lài, xả...), độ bám dính caoHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
17Dầu ParaffinN10.01.080.0210LítTinh khiết, không màu, không mùiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
18Que Accu chekN10.01.090.0175QueHộp 25 queHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
19Reactions RotorN10.01.090.031HộpHôp10 cáiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
20Sample wellsN10.01.090.045HộpHộp 1000 cáiHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
21Que thử nước tiểuN10.01.090.023HộpCombina 13, hộp/100 queHàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo, Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52747643E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7033019E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 235.165.095 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cung cấp hàng hóa 1 Trình độ chuyên môn phù hợp cung cấp hàng hóa, hóa chất, vận hành máy theo quy định hiện hành11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->