Gói thầu: Gói thầu số 07-2022: Duy tu, bảo trì các tuyến đường vận hành, rãnh thoát nước, xử lý sạt lở các hạng mục công trình trước mùa mưa lũ năm 2022 NMTĐ Sông Bung 2 NMTĐ Sông Bung 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344909-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 07-2022: Duy tu, bảo trì các tuyến đường vận hành, rãnh thoát nước, xử lý sạt lở các hạng mục công trình trước mùa mưa lũ năm 2022 NMTĐ Sông Bung 2 NMTĐ Sông Bung 4
Số hiệu KHLCNT 20220335698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:24:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,269,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông / Công trình năng lượng (Thủy điện)/ công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Loại máy khoan có đường kínhlỗ khoan 42mm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Loại máy nén khí 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại máy trộn bê tông dung tích trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Loại máy lu dắt tay 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07-2022: Duy tu, bảo trì các tuyến đường vận hành, rãnh thoát nước, xử lý sạt lở các hạng mục công trình trước mùa mưa lũ năm 2022 NMTĐ Sông Bung 2 NMTĐ Sông Bung 4
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 2 năm 2022
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác thuộc Thủy điện Sông Bung 2 (NMSB2)
1Chi phí chungTheo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
B Phát quang (NMSB2)
1Đường VH1(1,7Km)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.800m2
2Đường VH3(4,9Km)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19.600m2
3Khu vực đập dâng đập trànChương V-Yêu cầu về kỹ thuật945m2
4Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.120m2
5Công trình gia cố mái tuyến năng lượngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10.755m2
C Dọn rãnh thoát nước và đá lăn - (NMSB2)
1Đường VH1(1,7Km)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m3
2Dọn rãnh đường VH3(4,9Km)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật160m3
3Đào đất sạt trượt mái taluy dương bằng máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật880,2m3
4Đào đất sạt trượt mái taluy dương bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,02m3
5Phá đá tảng lăn cấp I trên đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật150,87m3
6Vận chuyển đất, đá đổ thải cự ly 300mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.031,07m3
7Đường N1 (0,47Km)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,5m3
8Đường N2 (0,2Km)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9m3
9Khu vực đập dâng, đập trànChương V-Yêu cầu về kỹ thuật36m3
10Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật309,9m3
11Công trình gia cố mái tuyến năng lươngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,5m3
D Gia cố bê tông gờ chắn (Tại vị trí Km0+215) Đường VH1 (NMSB2)
1Đổ bê tông M200 đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly âm tại vị trí đoạn Km0+ 215Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
2Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
3Đổ bê tông M150 lót đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly âm tại vị trí đoạn Km0+ 215Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
4Đào đất cấp 3 hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
E Xử lý điểm sạt tại vị trí cống Km0+800 Đường VH3 (NMSB2)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
2Bê tông móng thân cống, M150, đá 4x6Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,99m3
3Ván khuôn gỗ móng thân cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
4Bê tông ống cống D=100cm, M250, đá 1x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
5Lắp dựng cốt thép ống cống DChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
6Ván khuôn ống cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m2
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục, đoạn ống 1m, đk Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn
8Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,61m
9Ván khuôn móng tường đầuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
11Bê tông tường đầu hạ lưu, M200, đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
12Ván khuôn tường đầu thượng và hạ lưuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
13Bê tông sân hạ lưu cống M200, đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
14Bê tông tường cánh hạ lưu M200, đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
15Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
16Lắp đặt vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật91m2
17Tường chắn rọ đá (2x1x0,5) hai bên và trên cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật40rọ
18Rọ đá KT(2x1x0,5) gia cố chống xói sau hạ lưu cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16rọ
19Đào đất cấp 3 nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật192m3
20Đắp đất nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật161,86m3
21Cấp phối đá dăm nền đườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
22Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,38m3
23Bê tông lề M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
24Bê tông gờ chắn nước taly âm M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
25Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
26Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,15m2
27Khe coChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7md
28Khe dọcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13md
F Xử lý điểm sạt tại vị trí cống Km3+900 - VH3 (NMSB2)
1Lắp đặt vải địaChương V-Yêu cầu về kỹ thuật42m2
2Đắp cát sỏi lòng sôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật36m3
3Cấp phối đá dăm dày 30cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
G Bù vá xói lở mặt đường VH3 bằng cấp phối đá dăm (NMSB2)
1Bù vá xói lở mặt đường bằng cấp phối đá dămChương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m3
H Bê tông hộ lan cứng taly âm tuyến N2 tại vị trí trước cổng nhà trực vận hành đập (NMSB2)
1Đổ bê tông M200 đá 2x4 hộ lan cứng taly âm tuyến N2 tại vị trí trước cổng nhà QLVH đậpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
2Đổ bê tông M150 lót đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
3Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
4Đào đất cấp 4 hố móngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
I Lắp dựng hệ lan can an toàn xung quanh bờ hồ khu nhà trực vận hành đập (NMSB2)
1Đào đất hố móng đất cấp 4, thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,428m3
2Bê tông đế móng M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
3Cung cấp, Gia công, lắp đặt trụ thép fi114 dày 6mm, trụ cao 0,8m sơn tĩnh điệnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật54trụ
4Cung cấp, Gia công, lắp đặt dây xích sơn tĩnh điện fi10 hộ lan tại 27 vị trí.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,38m
J Đổ bê tông tạo lối đi phía bên trái nhà van (NMSB2)
1Đổ bê tông M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
2Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
K Làm đường tạo lối đi bộ đến hố QT11 trong kênh KP2 (NMSB2)
1Ván khuônChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
2Đổ bê tông M200 đá 2x4 tạo các cấu kiện định hìnhChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
3Lắp đặt thủ công các cấu kiện bê tông vào lối đi bộ đến hố QT11 trong kênh KP2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cấu kiện
L Chi phí khác thuộc Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 (NMSB4)
1Chi phí chungTheo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
M Đập dâng - Đập tràn - Cửa nhận nước (NMSB4)
1Phát quang, chặt, đào tận gốc cây bụi hạ lưu vai phải đập và vai trái đậpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật650m2
2Nạo vét rãnh cơ mái hạ lưuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m3
3Vận chuyển bùn đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 1,5kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m3
4San bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m3
N Phát quang mái, nạo vét rãnh thoát nước - Nhà máy (NMSB4)
1Phát quang mái thượng lưu nhà máy, chặt, đào xử lý tận gốc cây bụiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật500m2
2Nạo vét xúc dọn bùn đất rãnh thu nước chân mái thượng lưu nhà máyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật46m3
3Vận chuyển bùn đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 1,5kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật46m3
4San bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V-Yêu cầu về kỹ thuật46m3
O Nạo vét, phát quang, cọc tiêu, biển báo Đường thi công vận hành (NMSB4)
1Phát quang mương rãnh thoát nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12.821,74m2
2Nạo vét, bốc xúc đất đá bồi lấp mương rãnh, hố thu bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.427,77m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 3kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.427,77m3
4Làm cọc tiêu mới bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025(m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật365cái
5Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ biển báo ống thép tráng kẽm D76mm, dày 3mm, chiều dài 2,8mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4trụ
6Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Đào móng trụ biển báo rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,92m3
8Đổ bê tông móng M150 đá 1x2, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
9Sản xuất lắp dựng trụ biển báo ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2mm, chiều dài 3,7mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6trụ
10Sản xuất lắp dựng khung đỡ thép hộp 25x25x2mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
11Sản xuất lắp dựng tấm thép biển dày 2mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
12Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng hình vuông, ván khuôn gỗChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
13Cung cấp bu lông M8x150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Sơn dầu 02 lớp biển chỉ dẫnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
15Sơn dầu 02 lớp trắng-đỏ trụ biểnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
16Vẽ hình, kẻ chữ biển chỉ dẫn giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
17Đắp đất hố móng biển chỉ dẫn bằng thủ công, đất cấp 3 (K=0,85, đất TD)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
18Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô 7T, cự ly 1kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
19Sơn cọc tiêu cũ 2 lớp màu trắng, đầu trụ sơn phản quang màu đỏChương V-Yêu cầu về kỹ thuật218,84m2
20Gắn tấm tiêu phản quang KT 80x80x1mm (đỏ/vàng)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.718cái
P Bốc xúc khối lượng sạt lở Đường thi công vận hành (NMSB4)
1Đào xúc đất sạt bằng thủ công, đất cấp IChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,74m3
2Đào xúc đất sạt bằng thủ công, đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật56,7m3
3Đào xúc đá sạt bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,38m3
4Đào xúc đất sạt bằng máy đào 1,25m3, Đất cấp IChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
5Đào xúc đất sạt bằng máy đào 1,25m3, Đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,12100m3
6Đào xúc đá sạt bằng máy đào 1,25m3, đá cấp 4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,71100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 1km, Đất cấp IChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 2km, Đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 3km , Đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 4km , Đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3
11Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 5km , Đất cấp IIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,36100m3
12Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô 12T, cự ly 1km, đá cấp 4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m3
13Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô 12T, cự ly 5km, đá cấp 4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
14San ủi đất bãi thải bằng máy ủi 110cvChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,06100m3
15San ủi đá bãi thải bằng máy ủi 110cvChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,84100m3
Q Gờ chắn hộ lan đường Đ3 (đoạn tiếp giáp thượng hạ lưu vai trái đập) (NMSB4)
1Khoan lỗ D16 nền bê tông sâu 20cm để lắp đặt thép neo D12 dài 40cm bằng máy khoan cầm tayChương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,4m
2Gia công, lắp đặt thép neo D12 dài 40cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
3Đục tạo nhám bề mặtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,52m2
4Ván khuôn thép gờ chắn hộ lanChương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,1m2
5Bê tông gờ chắn hộ lan đá 1x2 M200 (gờ chắn bổ sung mới)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,64m3
6Sơn gờ chắn hộ lan mới 2 lớp kẻ sọc trắng đỏ phản quang (sọc rộng 20cm, mặt phía lòng đường)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,14m2
7Sơn gờ chắn hộ lan mới 2 lớp màu trắng (mặt phía taluy âm)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,14m2
8Sơn gờ chắn hộ lan cũ 2 lớp kẻ sọc trắng đỏ phản quang (sọc rộng 20cm, mặt phía lòng đường)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật101,7m2
9Sơn gờ chắn hộ lan cũ 2 lớp màu trắng (mặt phía taluy âm và mặt 2 đầu)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật135,6m2
R Gia cố điểm sạt lở hạ lưu tứ nón và chân khay dốc nước thượng lưu cầu tại cổng nhà máy (cuối tuyến Đ1): Vị trí tứ nón mố cầu (NMSB4)
1Đào tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8m3
2Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật52rọ
3Rải vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
4Đắp bù đất bằng thủ công K85Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
5Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,45m3
6Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km bằng ô tô 10T, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,45m3
S Gia cố điểm sạt lở hạ lưu tứ nón và chân khay dốc nước thượng lưu cầu tại cổng nhà máy (cuối tuyến Đ1): Vị trí chân khay dốc nước thượng lưu cầu (NMSB4)
1Đào tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m3
2Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật20rọ
3Rải vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m2
4Đắp bù đất bằng thủ công K85 (TD đất đào)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7m3
5Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,49m3
6Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km bằng ô tô 10T, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông / Công trình năng lượng (Thủy điện)/ công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu 2 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan tay Loại máy khoan có đường kínhlỗ khoan 42mm1
2 Máy nén khí Loại máy nén khí 660 m3/h1
3 Máy trộn bê tông Loại máy trộn bê tông dung tích trộn 250 lít1
4 Máy đầm đất cầm tay Loại máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy lu dắt tay Loại máy lu dắt tay 500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->