Gói thầu: Gói thầu số 07-2022: Duy tu, bảo trì các tuyến đường vận hành, rãnh thoát nước, xử lý sạt lở các hạng mục công trình trước mùa mưa lũ năm 2022 NMTĐ Sông Bung 2 NMTĐ Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-2022: Duy tu, bảo trì các tuyến đường vận hành, rãnh thoát nước, xử lý sạt lở các hạng mục công trình trước mùa mưa lũ năm 2022 NMTĐ Sông Bung 2 NMTĐ Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:24:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,269,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông / Công trình năng lượng (Thủy điện)/ công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy khoan có đường kínhlỗ khoan 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy nén khí 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy trộn bê tông dung tích trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy lu dắt tay 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07-2022: Duy tu, bảo trì các tuyến đường vận hành, rãnh thoát nước, xử lý sạt lở các hạng mục công trình trước mùa mưa lũ năm 2022 NMTĐ Sông Bung 2 NMTĐ Sông Bung 4 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 2 năm 2022 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí khác thuộc Thủy điện Sông Bung 2 (NMSB2) | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Phát quang (NMSB2) | |||
| 1 | Đường VH1(1,7Km) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4.800 | m2 |
| 2 | Đường VH3(4,9Km) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19.600 | m2 |
| 3 | Khu vực đập dâng đập tràn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 945 | m2 |
| 4 | Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m2 |
| 5 | Công trình gia cố mái tuyến năng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10.755 | m2 |
| C | Dọn rãnh thoát nước và đá lăn - (NMSB2) | |||
| 1 | Đường VH1(1,7Km) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 2 | Dọn rãnh đường VH3(4,9Km) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m3 |
| 3 | Đào đất sạt trượt mái taluy dương bằng máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 880,2 | m3 |
| 4 | Đào đất sạt trượt mái taluy dương bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,02 | m3 |
| 5 | Phá đá tảng lăn cấp I trên đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá đổ thải cự ly 300m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,07 | m3 |
| 7 | Đường N1 (0,47Km) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| 8 | Đường N2 (0,2Km) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 9 | Khu vực đập dâng, đập tràn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 10 | Khu vực nhà máy và hệ thống tiêu thoát nước tuyến năng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 309,9 | m3 |
| 11 | Công trình gia cố mái tuyến năng lương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| D | Gia cố bê tông gờ chắn (Tại vị trí Km0+215) Đường VH1 (NMSB2) | |||
| 1 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly âm tại vị trí đoạn Km0+ 215 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông M150 lót đá 2x4 tạo gờ chắn nước taly âm tại vị trí đoạn Km0+ 215 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 hố móng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| E | Xử lý điểm sạt tại vị trí cống Km0+800 Đường VH3 (NMSB2) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng thân cống, M150, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng thân cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống D=100cm, M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, đoạn ống 1m, đk | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,61 | m |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu hạ lưu, M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu thượng và hạ lưu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sân hạ lưu cống M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh hạ lưu M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 16 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m2 |
| 17 | Tường chắn rọ đá (2x1x0,5) hai bên và trên cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | rọ |
| 18 | Rọ đá KT(2x1x0,5) gia cố chống xói sau hạ lưu cống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | rọ |
| 19 | Đào đất cấp 3 nền đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 161,86 | m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm nền đường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | m3 |
| 23 | Bê tông lề M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 24 | Bê tông gờ chắn nước taly âm M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,15 | m2 |
| 27 | Khe co | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | md |
| 28 | Khe dọc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | md |
| F | Xử lý điểm sạt tại vị trí cống Km3+900 - VH3 (NMSB2) | |||
| 1 | Lắp đặt vải địa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 2 | Đắp cát sỏi lòng sông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 30cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| G | Bù vá xói lở mặt đường VH3 bằng cấp phối đá dăm (NMSB2) | |||
| 1 | Bù vá xói lở mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| H | Bê tông hộ lan cứng taly âm tuyến N2 tại vị trí trước cổng nhà trực vận hành đập (NMSB2) | |||
| 1 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 hộ lan cứng taly âm tuyến N2 tại vị trí trước cổng nhà QLVH đập | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông M150 lót đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 4 hố móng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| I | Lắp dựng hệ lan can an toàn xung quanh bờ hồ khu nhà trực vận hành đập (NMSB2) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4, thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | m3 |
| 2 | Bê tông đế móng M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 3 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt trụ thép fi114 dày 6mm, trụ cao 0,8m sơn tĩnh điện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | trụ |
| 4 | Cung cấp, Gia công, lắp đặt dây xích sơn tĩnh điện fi10 hộ lan tại 27 vị trí. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,38 | m |
| J | Đổ bê tông tạo lối đi phía bên trái nhà van (NMSB2) | |||
| 1 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| K | Làm đường tạo lối đi bộ đến hố QT11 trong kênh KP2 (NMSB2) | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông M200 đá 2x4 tạo các cấu kiện định hình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt thủ công các cấu kiện bê tông vào lối đi bộ đến hố QT11 trong kênh KP2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| L | Chi phí khác thuộc Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 (NMSB4) | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| M | Đập dâng - Đập tràn - Cửa nhận nước (NMSB4) | |||
| 1 | Phát quang, chặt, đào tận gốc cây bụi hạ lưu vai phải đập và vai trái đập | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m2 |
| 2 | Nạo vét rãnh cơ mái hạ lưu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 1,5km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| N | Phát quang mái, nạo vét rãnh thoát nước - Nhà máy (NMSB4) | |||
| 1 | Phát quang mái thượng lưu nhà máy, chặt, đào xử lý tận gốc cây bụi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| 2 | Nạo vét xúc dọn bùn đất rãnh thu nước chân mái thượng lưu nhà máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 1,5km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m3 |
| 4 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m3 |
| O | Nạo vét, phát quang, cọc tiêu, biển báo Đường thi công vận hành (NMSB4) | |||
| 1 | Phát quang mương rãnh thoát nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12.821,74 | m2 |
| 2 | Nạo vét, bốc xúc đất đá bồi lấp mương rãnh, hố thu bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.427,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 3km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.427,77 | m3 |
| 4 | Làm cọc tiêu mới bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025(m) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ biển báo ống thép tráng kẽm D76mm, dày 3mm, chiều dài 2,8m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | trụ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đào móng trụ biển báo rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng M150 đá 1x2, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng trụ biển báo ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2mm, chiều dài 3,7m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | trụ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ thép hộp 25x25x2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tấm thép biển dày 2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng hình vuông, ván khuôn gỗ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp bu lông M8x150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Sơn dầu 02 lớp biển chỉ dẫn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầu 02 lớp trắng-đỏ trụ biển | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 16 | Vẽ hình, kẻ chữ biển chỉ dẫn giao thông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 17 | Đắp đất hố móng biển chỉ dẫn bằng thủ công, đất cấp 3 (K=0,85, đất TD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô 7T, cự ly 1km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu cũ 2 lớp màu trắng, đầu trụ sơn phản quang màu đỏ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 218,84 | m2 |
| 20 | Gắn tấm tiêu phản quang KT 80x80x1mm (đỏ/vàng) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.718 | cái |
| P | Bốc xúc khối lượng sạt lở Đường thi công vận hành (NMSB4) | |||
| 1 | Đào xúc đất sạt bằng thủ công, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất sạt bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đá sạt bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất sạt bằng máy đào 1,25m3, Đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất sạt bằng máy đào 1,25m3, Đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sạt bằng máy đào 1,25m3, đá cấp 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 1km, Đất cấp I | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 2km, Đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 3km , Đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 4km , Đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly 5km , Đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô 12T, cự ly 1km, đá cấp 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô 12T, cự ly 5km, đá cấp 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải bằng máy ủi 110cv | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | 100m3 |
| 15 | San ủi đá bãi thải bằng máy ủi 110cv | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | 100m3 |
| Q | Gờ chắn hộ lan đường Đ3 (đoạn tiếp giáp thượng hạ lưu vai trái đập) (NMSB4) | |||
| 1 | Khoan lỗ D16 nền bê tông sâu 20cm để lắp đặt thép neo D12 dài 40cm bằng máy khoan cầm tay | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | m |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép neo D12 dài 40cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 3 | Đục tạo nhám bề mặt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép gờ chắn hộ lan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,1 | m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn hộ lan đá 1x2 M200 (gờ chắn bổ sung mới) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m3 |
| 6 | Sơn gờ chắn hộ lan mới 2 lớp kẻ sọc trắng đỏ phản quang (sọc rộng 20cm, mặt phía lòng đường) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,14 | m2 |
| 7 | Sơn gờ chắn hộ lan mới 2 lớp màu trắng (mặt phía taluy âm) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,14 | m2 |
| 8 | Sơn gờ chắn hộ lan cũ 2 lớp kẻ sọc trắng đỏ phản quang (sọc rộng 20cm, mặt phía lòng đường) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7 | m2 |
| 9 | Sơn gờ chắn hộ lan cũ 2 lớp màu trắng (mặt phía taluy âm và mặt 2 đầu) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 135,6 | m2 |
| R | Gia cố điểm sạt lở hạ lưu tứ nón và chân khay dốc nước thượng lưu cầu tại cổng nhà máy (cuối tuyến Đ1): Vị trí tứ nón mố cầu (NMSB4) | |||
| 1 | Đào tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | rọ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 4 | Đắp bù đất bằng thủ công K85 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 5 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km bằng ô tô 10T, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| S | Gia cố điểm sạt lở hạ lưu tứ nón và chân khay dốc nước thượng lưu cầu tại cổng nhà máy (cuối tuyến Đ1): Vị trí chân khay dốc nước thượng lưu cầu (NMSB4) | |||
| 1 | Đào tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | rọ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Đắp bù đất bằng thủ công K85 (TD đất đào) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 5 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km bằng ô tô 10T, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông / Công trình năng lượng (Thủy điện)/ công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn.Đối với trường hợp Nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng theo Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm-Chương III E-HSMT | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu | 2 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình Thủy điện hoặc Công trình nông nghiệp & phát triển nông thôn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan tay | Loại máy khoan có đường kínhlỗ khoan 42mm | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Loại máy nén khí 660 m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Loại máy trộn bê tông dung tích trộn 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Loại máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 5 | Máy lu dắt tay | Loại máy lu dắt tay 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi