Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220345481-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Số hiệu KHLCNT 20220323905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố: 3.789.442.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 11:20:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố: 3.789.442.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Sở Lao động – Thương binh và xã hội Hà Nội Địa chỉ: số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế,BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn Đầu tư Ngọc Việt + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Sở Xây dựng Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ xây dựng AT Việt Nam. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội , địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Sở Lao động – Thương binh và xã hội Hà Nội Địa chỉ: số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Sở Lao động – Thương binh và xã hội Hà Nội Địa chỉ: số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Lao động–Thương binh và Xã Hội Hà Nội. Địa chỉ: 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA PHÒNG TẦNG 5 NHÀ B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT11,013m3
2Phá dỡ nền lát gạchChương V của E-HSMT231,6432m2
3Phá dỡ nền lát gạchChương V của E-HSMT17,9816m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT158,0085m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT63,6244m2
6Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT187,3624m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT187,3624m2
8Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện tầng 5Chương V của E-HSMT12công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT30,1399m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT30,1399m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT30,1399m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT30,1399m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT2,187m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,669m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,8144m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0768tấn
17Tôn xỉ lò tạo sân khấuChương V của E-HSMT7,2576m3
18Rải màng HDPE chống thấmChương V của E-HSMT0,2592100m2
19Thi công mặt sàn gỗChương V của E-HSMT32,184m2
20Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT225,5948m2
21Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,9816m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT63,258m2
23Lắp dựng lại trần thạch cao ( vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT187,36m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT158,0085m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,6244m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT158,0085m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT250,98m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT408,99m2
29Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănChương V của E-HSMT1,7257m3
30Thi công ốp gỗ tường phòng hội trườngChương V của E-HSMT159,128m2
31Lắp dựng tấm cao su non dày 5mmChương V của E-HSMT159,128m2
32Lớp tiêu âm bằng bông khoáng polyesteChương V của E-HSMT159,128m2
33Phào nẹp chân tường và góc trần bằng gỗChương V của E-HSMT136,208m
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT17,92m3
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT0,5958tấn
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT24,60110m2
37Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT24,60110m2
38Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT24,60110m2
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT0,6643100m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT3,2783tấn
41Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V của E-HSMT3,2783tấn
42Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V của E-HSMT3,2783tấn
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT0,74m3
44Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,74m3
45Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V của E-HSMT0,74m3
46Tủ điện KT 500x300x150mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1hộp
47Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT4cái
50Đèn led panel 600x600/48WChương V của E-HSMT5bộ
51Đèn led panel 600x1200/75WChương V của E-HSMT14bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT3bộ
53Đèn downlight âm trần bóng LED 18WChương V của E-HSMT43bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn hắt sân khấu 50WChương V của E-HSMT2bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều trên 1 công tắcChương V của E-HSMT6cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt hai chiều trên 1 công tắcChương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt hai chiều trên 1 công tắcChương V của E-HSMT6cái
60Mặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT8cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT16cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatChương V của E-HSMT24hộp
63Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V của E-HSMT30m
64Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT90m
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT50m
66Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V của E-HSMT30m
67Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V của E-HSMT90m
68Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT50m
69Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.290m
70Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.680m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V của E-HSMT30m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT140m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT890m
B SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ A
1Tháo dỡ gạch ốp trụ, tườngChương V của E-HSMT95,316m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT282,1604m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT113,905m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT78,836m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT295,96m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT50,95m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT124,4246m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT33,1532m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT33,1532m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT33,1532m3
11Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95,316m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT101,9m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT333,11m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT295,96m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT113,905m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT78,836m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT124,4246m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT525,86m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT420,38m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT3,3926100m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ B
1Tháo dỡ gạch ốp trụ, tườngChương V của E-HSMT89,396m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT780,85m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT189,651m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT74,2856m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT143,4m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT36,648m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT71,8984m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT43,3689m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT43,3689m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT43,3689m3
11Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT89,396m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT73,28m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT817,5m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT143,4m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT189.651m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT742.856m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT71,8984m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.081,44m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT215,3m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT9,1066100m2
D SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ C
1Tháo dỡ gạch ốp trụ, tườngChương V của E-HSMT57,546m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT255,6074m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT66,945m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT41,906m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT13,8026m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT13,8026m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT13,8026m3
8Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,546m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT255,6074m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,945m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT41,906m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT364,47m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT3,0632100m2
E SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ D
1Tháo dỡ gạch ốp trụ, tườngChương V của E-HSMT96,876m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT195,088m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT44,72m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT104,859m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT36,7036m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT16,2851m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT16,2851m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT16,2851m3
9Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT96,876m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT195,088m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT44,72m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT104,859m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,7036m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT381,37m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT2,227100m2
F SỬA CHỮA KHU BẾP
1Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT49,475m2
2Phá dỡ nền gạchChương V của E-HSMT49,827m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường29,592m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT1,0206m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT68,628m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT102,394m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,68m2
8Tháo dỡ thiết bị điện, dây cấp điệnChương V của E-HSMT5công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT10,1216m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT10,1216m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V của E-HSMT10,1216m3
12Thi công hệ trân nhôm aluking tấm 600x600mmChương V của E-HSMT49,475m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT102,394m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT98,22m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,827m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa có khóa)Chương V của E-HSMT1,68m2
17Bộ khóa cửa điChương V của E-HSMT1bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT1,68m2
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN16Chương V của E-HSMT0,2100m
20Lắp đặt vòi rửaChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT1cái
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7326100m2
23Vỏ tủ điện âm tường 7 MCBChương V của E-HSMT1hộp
24Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT5cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT2cái
26Đèn led panel 600x600/48WChương V của E-HSMT10bộ
27Hạt công tắc 1 chiềuChương V của E-HSMT2cái
28Mặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatChương V của E-HSMT9hộp
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/hChương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT40m
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT40m
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT420m
36Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT480m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT40m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT190m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT100m
G THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1Bàn chậu đôi rửa bát bằng Inox KT: 1500x750x800/900; KT hố rửa 600x500x300 mmChương V của E-HSMT1chiếc
2Phụ kiện vòi rửa trên chậuChương V của E-HSMT2chiếc
3Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau Kích thước: 1500x750x800/900mm. Bàn 2 tầng.Chương V của E-HSMT1chiếc
4Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị Kích thước: 500x700x850/950 mm. Vật liệu: làm bằng inox tấm 201 dày 0.8mm. Dạng bàn giá dưới, có thành sauChương V của E-HSMT1chiếc
5Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường Vật liệu: làm bằng Inox tấm 201 dày 0,8 mm Kích thước: 400x300x300 mmChương V của E-HSMT1chiếc
6Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng Vật liệu: Inox 201 dày 0.8mm Có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sángChương V của E-HSMT8md
7Quạt ly tâm 5.5kw, lưu lượng gió 10000- 12000m3/h, Cột áp 1400-1200paChương V của E-HSMT1chiếc
8Giá đỡ quạt, Giá sắt V63Chương V của E-HSMT1chiếc
9Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm Vật liệu: Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm, kích thước ống 400x400mm. Đã bao gồm phụ kiện : gioăng , vít, keo, bạt nối….Chương V của E-HSMT10m
10Tủ điện Có đèn báo, có bộ chống mất pha và ngược pha.Chương V của E-HSMT1chiếc
11Tiêu âm đường ống Vật liệu: Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm, kích thước ống 450x450mmChương V của E-HSMT2chiếc
12Bàn Inox soạn chia thực phẩm chín. Có 1 giá nan dưới bàn Kích thước: 1500x700x850/950 mm (± 50mm). Mặt bàn bằng tấm inox xước, gấp mép 4cm bằng máy chấn thủy lực. Mặt bàn có gân tăng cứng, và dán keo chống ồn. Tầng dưới bằng nan hộp thoáng để đồ. Bàn có chân bằng inox hộp 40 x 40mm, chân đế thiết kế có thể tăng chỉnh để chống cập kiêng. Chất liệu inox SUS201.Chương V của E-HSMT2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
5 Máy hàn > 23 kW1
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
10 Máy mài Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
12 Bộ giàn giáo Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->