Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố: 3.789.442.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 11:20:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách Thành phố: 3.789.442.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Sở Lao động – Thương binh và xã hội Hà Nội
Địa chỉ: số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động–Thương binh và Xã Hội Hà Nội. Địa chỉ: 75, Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG TẦNG 5 NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 11,013 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V của E-HSMT | 231,6432 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V của E-HSMT | 17,9816 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 158,0085 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 63,6244 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 187,3624 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 187,3624 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện tầng 5 | Chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 30,1399 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,669 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 17 | Tôn xỉ lò tạo sân khấu | Chương V của E-HSMT | 7,2576 | m3 |
| 18 | Rải màng HDPE chống thấm | Chương V của E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt sàn gỗ | Chương V của E-HSMT | 32,184 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 225,5948 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,9816 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 63,258 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lại trần thạch cao ( vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 187,36 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 158,0085 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,6244 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 158,0085 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 250,98 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 408,99 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 1,7257 | m3 |
| 30 | Thi công ốp gỗ tường phòng hội trường | Chương V của E-HSMT | 159,128 | m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm cao su non dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 159,128 | m2 |
| 32 | Lớp tiêu âm bằng bông khoáng polyeste | Chương V của E-HSMT | 159,128 | m2 |
| 33 | Phào nẹp chân tường và góc trần bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 136,208 | m |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,5958 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 24,601 | 10m2 |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 24,601 | 10m2 |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 24,601 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,6643 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 3,2783 | tấn |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 3,2783 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 3,2783 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 44 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 46 | Tủ điện KT 500x300x150mm tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đèn led panel 600x600/48W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Đèn led panel 600x1200/75W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Đèn downlight âm trần bóng LED 18W | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn hắt sân khấu 50W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt hai chiều trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt hai chiều trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.290 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 890 | m |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp trụ, tường | Chương V của E-HSMT | 95,316 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 282,1604 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 113,905 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 78,836 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 295,96 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 50,95 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 124,4246 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 33,1532 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 33,1532 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 33,1532 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,316 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 101,9 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 333,11 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 295,96 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,905 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,836 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 124,4246 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 525,86 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 420,38 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,3926 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp trụ, tường | Chương V của E-HSMT | 89,396 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 780,85 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 189,651 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 74,2856 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 36,648 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 71,8984 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 43,3689 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 43,3689 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 43,3689 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,396 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 73,28 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 817,5 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189.651 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 742.856 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,8984 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.081,44 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 215,3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,1066 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp trụ, tường | Chương V của E-HSMT | 57,546 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 255,6074 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 66,945 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 41,906 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 13,8026 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 13,8026 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 13,8026 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,546 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 255,6074 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,945 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,906 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 364,47 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,0632 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA MẶT ĐỨNG TRƯỚC NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp trụ, tường | Chương V của E-HSMT | 96,876 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 195,088 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 104,859 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,7036 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 16,2851 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 16,2851 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 16,2851 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,876 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 195,088 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,859 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,7036 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 381,37 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,227 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA KHU BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 49,475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 49,827 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 29,592 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 1,0206 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 68,628 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 102,394 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây cấp điện | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 10,1216 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 10,1216 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E-HSMT | 10,1216 | m3 |
| 12 | Thi công hệ trân nhôm aluking tấm 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 49,475 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,394 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,22 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,827 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa có khóa) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 17 | Bộ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN16 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7326 | 100m2 |
| 23 | Vỏ tủ điện âm tường 7 MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đèn led panel 600x600/48W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường 500m3/h | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| G | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bàn chậu đôi rửa bát bằng Inox KT: 1500x750x800/900; KT hố rửa 600x500x300 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Phụ kiện vòi rửa trên chậu | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau Kích thước: 1500x750x800/900mm. Bàn 2 tầng. | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị Kích thước: 500x700x850/950 mm. Vật liệu: làm bằng inox tấm 201 dày 0.8mm. Dạng bàn giá dưới, có thành sau | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ thu lọc mỡ thải ra môi trường Vật liệu: làm bằng Inox tấm 201 dày 0,8 mm Kích thước: 400x300x300 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng Vật liệu: Inox 201 dày 0.8mm Có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 7 | Quạt ly tâm 5.5kw, lưu lượng gió 10000- 12000m3/h, Cột áp 1400-1200pa | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Giá đỡ quạt, Giá sắt V63 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm Vật liệu: Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm, kích thước ống 400x400mm. Đã bao gồm phụ kiện : gioăng , vít, keo, bạt nối…. | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Tủ điện Có đèn báo, có bộ chống mất pha và ngược pha. | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Tiêu âm đường ống Vật liệu: Tôn mạ kẽm, dày 0,58mm, kích thước ống 450x450mm | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Bàn Inox soạn chia thực phẩm chín. Có 1 giá nan dưới bàn Kích thước: 1500x700x850/950 mm (± 50mm). Mặt bàn bằng tấm inox xước, gấp mép 4cm bằng máy chấn thủy lực. Mặt bàn có gân tăng cứng, và dán keo chống ồn. Tầng dưới bằng nan hộp thoáng để đồ. Bàn có chân bằng inox hộp 40 x 40mm, chân đế thiết kế có thể tăng chỉnh để chống cập kiêng. Chất liệu inox SUS201. | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (Kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có cấp công trình tương tự và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực)- Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện hoặc chuyên ngành Kiến trúc sư- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác, Có CMND hoặc căn cước công dân kèm theoCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | 1 | |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | > 23 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Bộ giàn giáo | Sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi