Gói thầu: Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361153-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220303854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:38:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,968,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,684,990 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu sáu trăm tám mươi bốn nghìn chín trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04527485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0905497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.949.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.755.898.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0.4m3 -:- 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị > 40T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí đ.cơ ĐIEZEN
- Đặc điểm thiết bị 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông từ
- Đặc điểm thiết bị 250L-500L
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Xây dựng cầu tràn Mỹ Hòa, xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Lộc. Khối 4, thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Lộc. Khối 4, thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Lưu ý: Các văn bản, hồ sơ công chứng phải trong vòng 12 tháng đến thời điểm đóng thầu - Các công trình tương tự đã hoàn thành có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Công trình hoàn thành 80% có giá trị khối lượng kèm theo được xác nhận của chủ đầu tư. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan và xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.684.990   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Lộc. Khối 4, thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.594.554 (trong giờ hành chính)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.614.688 (trong giờ hành chính);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm bản 18m:
1Bê tông dầm bản 40Mpa đúc sẵnChương V - Phần 258,12m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 210,512tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 20,312tấn
4Cáp thép dự ứng lực dọc dầm chủ kéo trướcChương V - Phần 23,532tấn
5Ống nhựa bọc cáp D16/20Chương V - Phần 22,52100m
6Neo cáp DƯL 3 mảnh (luân chuyển 7 lần)Chương V - Phần 262đầu neo
7Lăp đặt ống nhựa D300Chương V - Phần 22,436100m
8Lắp đặt bịt ống nhựa D300Chương V - Phần 228cái
9Gối cầu bằng cao su bản thép (150x250x35)mmChương V - Phần 228cái
B Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu:
1Bê tông 25Mpa, đá 1x2 mặt cầuChương V - Phần 232,59m3
2Cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V - Phần 21,44tấn
3Lắp dựng Cốt thép mặt cầu, ĐK Chương V - Phần 22,59tấn
4Lớp phòng nước dạng phunChương V - Phần 2117m2
C Gờ lan can:
1Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp liên kết, gờ lan canChương V - Phần 27,096m3
2Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, DChương V - Phần 21,477tấn
D Khe co giãn:
1Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V - Phần 213m
2Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mmChương V - Phần 20,429tấn
3Bê tông không co ngót khe co giãnChương V - Phần 21,463m3
4Quét Vmat latex (0,25 lít/m2)Chương V - Phần 29,75m2
E Lan can tay vịn:
1Sản xuất lan can mã kẽm nhúng nóngChương V - Phần 21,598tấn
2Bu lông M22x650Chương V - Phần 264cái
3Lắp dựng lan canChương V - Phần 247,25m2
F Thoát nước:
1Lắp đặt ống thoát nướcChương V - Phần 26Ống
2Gia công tấm thép tấmChương V - Phần 20,0515tấn
3Lắp đặt thép tấmChương V - Phần 20,0515tấn
4Bu lông M14, L=40mmChương V - Phần 248bộ
5Bu lông M14, L=140mmChương V - Phần 224bộ
G Mố cầu M1,M2:
1Bê tông bệ móng 25Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 2111,636m3
2Bê tông thân, tường đầu, tường cánh 25Mpa, đá 1x2Chương V - Phần 2111,985m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V - Phần 20,136tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V - Phần 26,156tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V - Phần 28,197tấn
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2203,04m2
7vữa không co ngót đệm gốiChương V - Phần 20,066m3
8Gia công thanh thép mã kẽm D32, L=1mChương V - Phần 20,076tấn
9Gia công thép o van bo tròn D52mmChương V - Phần 20,013tấn
10Lắp đặt chốt mã kẽm và thép ốngChương V - Phần 20,089tấn
11Bi tumChương V - Phần 20,01m3
H Cọc BTCT:
1Bê tông cọc BTCT đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 275,829m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mmChương V - Phần 22,8034tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mmChương V - Phần 214,8221tấn
4Gia công thép bản đầu cọc BTCTChương V - Phần 22,0142tấn
5Lắp đặt thép bản đầu cọc BTCTChương V - Phần 22,0142tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmChương V - Phần 2181 mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V - Phần 22,88m3
8Xúc bê tông đầu cọc sau khi đập đầu cọcChương V - Phần 20,0288100m3
9Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đổ đi cự ly ≤1000mChương V - Phần 20,0288100m3
I Bản quá độ:
1Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2Chương V - Phần 227,58m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - Phần 26,25m3
3Lắp dựng bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChương V - Phần 20,035tấn
4Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D≤18mmChương V - Phần 22,554tấn
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 20,0388100m2
6Ma tít dày 2cmChương V - Phần 22,58m2
J Tứ nón + đường đầu cầu:
1Đá hộc xây vữa 8MpaChương V - Phần 2152,6m3
2Bê tông chân khay 12MpaChương V - Phần 250,36m3
3Thi công lớp đá đệm móngChương V - Phần 257,97m3
4Ống nhựa PVC D100 thoát nướcChương V - Phần 20,82100m
5Vải địa kỹ thuậtChương V - Phần 21,5246100m2
6Đá 4x6 xếp khanChương V - Phần 25,69m3
7Đào hố móng chân khayChương V - Phần 22,7245100m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng chân khay bằng đầm cọc độ chặt K95Chương V - Phần 22,1453100m3
9Đắp đất tứ nón đường K95Chương V - Phần 211,4008100m3
10Đất mua để đắpChương V - Phần 2332,4745m3
11Đắp cát hạt thô sau mô độ chặt K98Chương V - Phần 21,6721100m3
12Bê tông mặt đường M300, dày 24cmChương V - Phần 212,792m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 20,533100m2
14Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cmChương V - Phần 20,533100m2
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5mChương V - Phần 223,2100m
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5mChương V - Phần 214,415100m
K Mặt bằng công trường:
1Đào bóc hữu cơ, vét bùn, đánh cấpChương V - Phần 20,7161100m3
2Đắp đất mặt bằng độ chặt K=0,95 (đất tận dụng từ đào phá tràn cũ)Chương V - Phần 23,8797100m3
L Đường công vu:
1Đào bóc hữu cơ nền đườngChương V - Phần 24,2308100m3
2Đào khuôn nền đườngChương V - Phần 21,2138100m3
3Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 233,4043100m3
4Đất mua để đắpChương V - Phần 21.401,5248m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm (đá dăm loại 2)Chương V - Phần 22,0088100m3
6Đào xúc thanh thải đường công vụChương V - Phần 213,2183100m3
M Cống tạm 2D100 (tận dụng 3 lần):
1Đá dăm đệm cốngChương V - Phần 210,16m3
2Bê ông ống cống M200Chương V - Phần 25,6m3
3Gia công lắp dựng cốt thép ống cốngChương V - Phần 20,595tấn
4Lắp đặt cống cống bằng cẩu, D=1000mmChương V - Phần 2161 đoạn ống
5Tháo dỡ ống cống D1000mmChương V - Phần 2161 đoạn ống
N Bệ đúc dầm:
1Bê tông lót 10Mpa đá 2x4Chương V - Phần 22,42m3
2Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2Chương V - Phần 22,64m3
3Cốt thép bệ đúc dầm DChương V - Phần 20,63tấn
4Khấu hao thép hình làm bệ đúc dầm (2%*1,5th +5%*1ld)Chương V - Phần 215,29tấn
5Lắp dựng hệ thép dầm kíchChương V - Phần 215,29tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm kíchChương V - Phần 215,29tấn
7Làm lớp đá đệm móngChương V - Phần 25,26m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Phần 25,06m3
O Thi công mố:
1Đào hố móng mốChương V - Phần 24,2525100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cọc độ chặt K95Chương V - Phần 22,5513100m3
3Đất mua để đắpChương V - Phần 230,9835m3
4Bê tông chống bục móng 12MpaChương V - Phần 238,17m3
5Cung cấp thép hình H200 KH: (1,17%*2th+3,5%*2 lần)Chương V - Phần 21,12100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II -Phần không ngập đấtChương V - Phần 21,96100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II -Phần không ngập đấtChương V - Phần 20,28100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V - Phần 22,24100m
9Gia công thùng chụp KH: (2%*2 tháng+5%*2 lần)Chương V - Phần 25,0553tấn
10Lắp đặt thùng chụpChương V - Phần 210,1105tấn
11Cẩu tháo dỡ thùng chụpChương V - Phần 210,1105tấn
12Khấu hao hệ sàn đạo UYKM phục vụ thi công (2%*2 tháng+5%*2 lần)Chương V - Phần 221,84tấn
13Lắp dựng kết cấu thép UYKM trên cạnChương V - Phần 243,68tấn
14Tháo đỡ kết cấu thép UYKM trên cạnChương V - Phần 243,68tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T - Cọc thửChương V - Phần 20,3115100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T - Cọc thẳngChương V - Phần 23,4265100m
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T - Cọc xiênChương V - Phần 21,869100m
P Thi công kết cấu nhịp:
1Di chuyển dầm cầu bê tông (cự ly di chuyển = 30m) tại bãi đúcChương V - Phần 271 dầm/10m
2Nâng hạ dầm cầu bằng máy cẩu 40TChương V - Phần 271 dầm
3Lắp dựng dầm bản cầu L=18m bằng cẩu lắpChương V - Phần 271 dầm
4Di chuyển dầm từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng xe chuyên dụngChương V - Phần 271 dầm/100m
Q PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ bê tông tràn cũ bằng máyChương V - Phần 270m3
2Đào bóc hữu cơ nền đườngChương V - Phần 2342,3164m3
R ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào bóc hữu cơ nền đườngChương V - Phần 24,9357100m3
2Đào khuôn nền đườngChương V - Phần 21,7403100m3
3Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 225,3712100m3
4Đắp đất nền đường K98 bằng máyChương V - Phần 22,9302100m3
5Đất mua để đắpChương V - Phần 23.533,9866m3
6Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V - Phần 210,9827100m2
7Bê tông mặt đường M300, dày 24cmChương V - Phần 2234,44m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 29,7681100m2
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cmChương V - Phần 29,7681100m2
10Thi công khe coChương V - Phần 2150m
11Thi công khe giãnChương V - Phần 235m
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tên cầuChương V - Phần 20,48m2
2Cột treo biển báo, D90 mm, sơn trắng đỏChương V - Phần 22Cột
3Lắp dựng biển báo tên cầuChương V - Phần 22cái
4Lan can tôn lượn sóng, bước cột 2mChương V - Phần 240m
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Phần 240m
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12Chương V - Phần 230cái
T ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tròn D700mm (luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 22cái
2Biển báo tam giác A=700mm (luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 26cái
3Biển báo chữ nhật (luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 20,832m2
4Gia công thép hộp Barie (luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 20,081tấn
5Hàng rào công trường bằng tôn (luân chuyển 4 lần)Chương V - Phần 244m2
6Dây ni lông ATGTChương V - Phần 2695,55m
7Ống nhựa PVC D76 dày 3mm, cao 1,2mChương V - Phần 2108cột
8Bê tông cột M200:KT 0,3x0,3x0,15mChương V - Phần 21,46m3
9Vữa XM cát vàng M50, XM PCB40Chương V - Phần 20,5m3
10Đèn cảnh báoChương V - Phần 26cái
11Lắp đặt dây dẫn diệnChương V - Phần 2160m
12Nhân công trực ATGTChương V - Phần 260Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04527485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0905497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.949.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.755.898.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông.52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.31
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông.31
5 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung 25 tấn2
2 Máy đào > 0.4m3 -:- 1.25m32
3 Lu bánh thép 8-10 tấn2
4 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
5 Máy ủi 110CV1
6 Ô tô tự đổ 7 đến 10 tấn2
7 Xe vận chuyển bê tông Hoạt động tốt4
8 Cẩu lao dầm > 40T2
9 Máy nén khí đ.cơ ĐIEZEN 660m3/h1
10 Kích nâng 250 – 500 tấn2
11 Máy tời điện Hoạt động tốt2
12 Máy bơm nước động cơ Diezel Hoạt động tốt2
13 Ô tô tưới nước 5m3/giờ1
14 Máy đầm cóc ≥ 1,5kW3
15 Máy trộn bê tông từ 250L-500L4
16 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW5
17 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW3
18 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW3
19 Máy hàn điện ≥ 23kW3
20 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
21 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
22 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->