Gói thầu: Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:38:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,684,990 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu sáu trăm tám mươi bốn nghìn chín trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04527485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0905497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.949.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.755.898.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0.4m3 -:- 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí đ.cơ ĐIEZEN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) Xây dựng cầu tràn Mỹ Hòa, xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Lưu ý: Các văn bản, hồ sơ công chứng phải trong vòng 12 tháng đến thời điểm đóng thầu - Các công trình tương tự đã hoàn thành có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Công trình hoàn thành 80% có giá trị khối lượng kèm theo được xác nhận của chủ đầu tư. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan và xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.684.990 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Lộc.
Khối 4, thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.594.554 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.614.688 (trong giờ hành chính); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bản 18m: | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40Mpa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 58,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 10,512 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 | 0,312 | tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dọc dầm chủ kéo trước | Chương V - Phần 2 | 3,532 | tấn |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D16/20 | Chương V - Phần 2 | 2,52 | 100m |
| 6 | Neo cáp DƯL 3 mảnh (luân chuyển 7 lần) | Chương V - Phần 2 | 62 | đầu neo |
| 7 | Lăp đặt ống nhựa D300 | Chương V - Phần 2 | 2,436 | 100m |
| 8 | Lắp đặt bịt ống nhựa D300 | Chương V - Phần 2 | 28 | cái |
| 9 | Gối cầu bằng cao su bản thép (150x250x35)mm | Chương V - Phần 2 | 28 | cái |
| B | Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2 mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 32,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu, ĐK | Chương V - Phần 2 | 1,44 | tấn |
| 3 | Lắp dựng Cốt thép mặt cầu, ĐK | Chương V - Phần 2 | 2,59 | tấn |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V - Phần 2 | 117 | m2 |
| C | Gờ lan can: | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp liên kết, gờ lan can | Chương V - Phần 2 | 7,096 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, D | Chương V - Phần 2 | 1,477 | tấn |
| D | Khe co giãn: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 13 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mm | Chương V - Phần 2 | 0,429 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 1,463 | m3 |
| 4 | Quét Vmat latex (0,25 lít/m2) | Chương V - Phần 2 | 9,75 | m2 |
| E | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Sản xuất lan can mã kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 1,598 | tấn |
| 2 | Bu lông M22x650 | Chương V - Phần 2 | 64 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chương V - Phần 2 | 47,25 | m2 |
| F | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước | Chương V - Phần 2 | 6 | Ống |
| 2 | Gia công tấm thép tấm | Chương V - Phần 2 | 0,0515 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Chương V - Phần 2 | 0,0515 | tấn |
| 4 | Bu lông M14, L=40mm | Chương V - Phần 2 | 48 | bộ |
| 5 | Bu lông M14, L=140mm | Chương V - Phần 2 | 24 | bộ |
| G | Mố cầu M1,M2: | |||
| 1 | Bê tông bệ móng 25Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 111,636 | m3 |
| 2 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh 25Mpa, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 111,985 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,136 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 6,156 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V - Phần 2 | 8,197 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 | 203,04 | m2 |
| 7 | vữa không co ngót đệm gối | Chương V - Phần 2 | 0,066 | m3 |
| 8 | Gia công thanh thép mã kẽm D32, L=1m | Chương V - Phần 2 | 0,076 | tấn |
| 9 | Gia công thép o van bo tròn D52mm | Chương V - Phần 2 | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp đặt chốt mã kẽm và thép ống | Chương V - Phần 2 | 0,089 | tấn |
| 11 | Bi tum | Chương V - Phần 2 | 0,01 | m3 |
| H | Cọc BTCT: | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT đúc sẵn 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 | 75,829 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 2,8034 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Chương V - Phần 2 | 14,8221 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản đầu cọc BTCT | Chương V - Phần 2 | 2,0142 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc BTCT | Chương V - Phần 2 | 2,0142 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Chương V - Phần 2 | 18 | 1 mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V - Phần 2 | 2,88 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông đầu cọc sau khi đập đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 0,0288 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đổ đi cự ly ≤1000m | Chương V - Phần 2 | 0,0288 | 100m3 |
| I | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 27,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 | 6,25 | m3 |
| 3 | Lắp dựng bản dẫn đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,035 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,554 | tấn |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 | 0,0388 | 100m2 |
| 6 | Ma tít dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 2,58 | m2 |
| J | Tứ nón + đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa 8Mpa | Chương V - Phần 2 | 152,6 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 12Mpa | Chương V - Phần 2 | 50,36 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Phần 2 | 57,97 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chương V - Phần 2 | 0,82 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Phần 2 | 1,5246 | 100m2 |
| 6 | Đá 4x6 xếp khan | Chương V - Phần 2 | 5,69 | m3 |
| 7 | Đào hố móng chân khay | Chương V - Phần 2 | 2,7245 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng chân khay bằng đầm cọc độ chặt K95 | Chương V - Phần 2 | 2,1453 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tứ nón đường K95 | Chương V - Phần 2 | 11,4008 | 100m3 |
| 10 | Đất mua để đắp | Chương V - Phần 2 | 332,4745 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô sau mô độ chặt K98 | Chương V - Phần 2 | 1,6721 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300, dày 24cm | Chương V - Phần 2 | 12,792 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 | 0,533 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Chương V - Phần 2 | 0,533 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m | Chương V - Phần 2 | 23,2 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m | Chương V - Phần 2 | 14,415 | 100m |
| K | Mặt bằng công trường: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, vét bùn, đánh cấp | Chương V - Phần 2 | 0,7161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng độ chặt K=0,95 (đất tận dụng từ đào phá tràn cũ) | Chương V - Phần 2 | 3,8797 | 100m3 |
| L | Đường công vu: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đường | Chương V - Phần 2 | 4,2308 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường | Chương V - Phần 2 | 1,2138 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 33,4043 | 100m3 |
| 4 | Đất mua để đắp | Chương V - Phần 2 | 1.401,5248 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm (đá dăm loại 2) | Chương V - Phần 2 | 2,0088 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc thanh thải đường công vụ | Chương V - Phần 2 | 13,2183 | 100m3 |
| M | Cống tạm 2D100 (tận dụng 3 lần): | |||
| 1 | Đá dăm đệm cống | Chương V - Phần 2 | 10,16 | m3 |
| 2 | Bê ông ống cống M200 | Chương V - Phần 2 | 5,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống | Chương V - Phần 2 | 0,595 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống cống bằng cẩu, D=1000mm | Chương V - Phần 2 | 16 | 1 đoạn ống |
| 5 | Tháo dỡ ống cống D1000mm | Chương V - Phần 2 | 16 | 1 đoạn ống |
| N | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông lót 10Mpa đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 2,42 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 2,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Chương V - Phần 2 | 0,63 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình làm bệ đúc dầm (2%*1,5th +5%*1ld) | Chương V - Phần 2 | 15,29 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ thép dầm kích | Chương V - Phần 2 | 15,29 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm kích | Chương V - Phần 2 | 15,29 | tấn |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - Phần 2 | 5,26 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Phần 2 | 5,06 | m3 |
| O | Thi công mố: | |||
| 1 | Đào hố móng mố | Chương V - Phần 2 | 4,2525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cọc độ chặt K95 | Chương V - Phần 2 | 2,5513 | 100m3 |
| 3 | Đất mua để đắp | Chương V - Phần 2 | 30,9835 | m3 |
| 4 | Bê tông chống bục móng 12Mpa | Chương V - Phần 2 | 38,17 | m3 |
| 5 | Cung cấp thép hình H200 KH: (1,17%*2th+3,5%*2 lần) | Chương V - Phần 2 | 1,12 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II -Phần không ngập đất | Chương V - Phần 2 | 1,96 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II -Phần không ngập đất | Chương V - Phần 2 | 0,28 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V - Phần 2 | 2,24 | 100m |
| 9 | Gia công thùng chụp KH: (2%*2 tháng+5%*2 lần) | Chương V - Phần 2 | 5,0553 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thùng chụp | Chương V - Phần 2 | 10,1105 | tấn |
| 11 | Cẩu tháo dỡ thùng chụp | Chương V - Phần 2 | 10,1105 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ sàn đạo UYKM phục vụ thi công (2%*2 tháng+5%*2 lần) | Chương V - Phần 2 | 21,84 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép UYKM trên cạn | Chương V - Phần 2 | 43,68 | tấn |
| 14 | Tháo đỡ kết cấu thép UYKM trên cạn | Chương V - Phần 2 | 43,68 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T - Cọc thử | Chương V - Phần 2 | 0,3115 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T - Cọc thẳng | Chương V - Phần 2 | 3,4265 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T - Cọc xiên | Chương V - Phần 2 | 1,869 | 100m |
| P | Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông (cự ly di chuyển = 30m) tại bãi đúc | Chương V - Phần 2 | 7 | 1 dầm/10m |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy cẩu 40T | Chương V - Phần 2 | 7 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu L=18m bằng cẩu lắp | Chương V - Phần 2 | 7 | 1 dầm |
| 4 | Di chuyển dầm từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng xe chuyên dụng | Chương V - Phần 2 | 7 | 1 dầm/100m |
| Q | PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tràn cũ bằng máy | Chương V - Phần 2 | 70 | m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ nền đường | Chương V - Phần 2 | 342,3164 | m3 |
| R | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đường | Chương V - Phần 2 | 4,9357 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường | Chương V - Phần 2 | 1,7403 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 25,3712 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Chương V - Phần 2 | 2,9302 | 100m3 |
| 5 | Đất mua để đắp | Chương V - Phần 2 | 3.533,9866 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V - Phần 2 | 10,9827 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300, dày 24cm | Chương V - Phần 2 | 234,44 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 | 9,7681 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | Chương V - Phần 2 | 9,7681 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Chương V - Phần 2 | 35 | m |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tên cầu | Chương V - Phần 2 | 0,48 | m2 |
| 2 | Cột treo biển báo, D90 mm, sơn trắng đỏ | Chương V - Phần 2 | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng biển báo tên cầu | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lan can tôn lượn sóng, bước cột 2m | Chương V - Phần 2 | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 | 40 | m |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12 | Chương V - Phần 2 | 30 | cái |
| T | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D700mm (luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A=700mm (luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 | 0,832 | m2 |
| 4 | Gia công thép hộp Barie (luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 | 0,081 | tấn |
| 5 | Hàng rào công trường bằng tôn (luân chuyển 4 lần) | Chương V - Phần 2 | 44 | m2 |
| 6 | Dây ni lông ATGT | Chương V - Phần 2 | 695,55 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 dày 3mm, cao 1,2m | Chương V - Phần 2 | 108 | cột |
| 8 | Bê tông cột M200:KT 0,3x0,3x0,15m | Chương V - Phần 2 | 1,46 | m3 |
| 9 | Vữa XM cát vàng M50, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 | 0,5 | m3 |
| 10 | Đèn cảnh báo | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện | Chương V - Phần 2 | 160 | m |
| 12 | Nhân công trực ATGT | Chương V - Phần 2 | 60 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04527485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0905497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.877.949.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.755.898.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.Đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung | 25 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | > 0.4m3 -:- 1.25m3 | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | 8-10 tấn | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 7 đến 10 tấn | 2 |
| 7 | Xe vận chuyển bê tông | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Cẩu lao dầm | > 40T | 2 |
| 9 | Máy nén khí đ.cơ ĐIEZEN | 660m3/h | 1 |
| 10 | Kích nâng | 250 – 500 tấn | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước động cơ Diezel | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | 5m3/giờ | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5kW | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông từ | 250L-500L | 4 |
| 16 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 5 |
| 17 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0 kW | 3 |
| 19 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 3 |
| 20 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi