Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 14:33:00 đến ngày 2022-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,936,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0405448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.855.876.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.855.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.567.628.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Trần Phong Sắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG - VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,33 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,26 | m3 |
| 3 | Đào nền vỉa hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,47 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự li 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,85 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự li 2km ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,85 | 100m3 |
| 6 | Lu nền vỉa hè đạt độ chặt k ≥ 0.90 cho 20cm lớp trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát móng vỉa hè (NC*0.85; M*0.85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,59 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,56 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.059,41 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,73 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 B20 (M250) bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D34 trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đầu bịt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | cái |
| 17 | Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5) mặt đường tái lập và vuốt nối , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,46 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN9.5), tái lập trên lằn phui cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,46 | 100m2 |
| 20 | Vữa lót xi măng M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 gờ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 23 | Cát đệm gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m3 |
| 24 | Cung cấp gạch trồng cỏ số 8 kích thước (20x40x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.480 | viên |
| 25 | Lát gạch xi măng (gạch số 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.480 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,33 | 100m |
| 2 | Đào đất đặt cống, hầm ga bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lằn phui cống, hầm ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2 | 100m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 tái lập lằn phui cống, hầm ga, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,93 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự ly 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,08 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cống li tâm D800(H30) đoạn 4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống li tâm D800(H30) đoạn 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống li tâm D1000(H30) đoạn 4.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống li tâm D1000(H30) đoạn 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 11 | Đóng thép hình [200x75x9 gia cố vách hố đào với chiều dài ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,96 | 100m |
| 12 | Đóng thép hình [200x75x9 gia cố vách hố đào với chiều dài không ngập trong đất (NC*0.75; M*0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 13 | Nhổ thép hình [200x75x9 gia cố vách hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,96 | 100m cọc |
| 14 | Cung cấp thép hình [200x75x9 đã tính khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp thép tấm 1800x2000x10 (đã tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,83 | tấn |
| 18 | Đóng cừ tràm D80-100, dài 3m/cây gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 445,2 | 100m |
| 19 | Lớp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,4 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,56 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | 100m2 |
| 23 | Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (20MPa) đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,91 | m3 |
| 26 | Lắp đặt gối cống D800 (m ≤ 250kg) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | cái |
| 27 | Lắp đặt gối cống D1000 (m ≤ 250kg) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt joint cao su mối nối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt joint cao su mối nối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 30 | Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,19 | m2 |
| 31 | Đóng cừ tràm D80-100, dài 3m/cây gia cố móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,92 | 100m |
| 32 | Cát lót móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,59 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,59 | m3 |
| 35 | Gia công thép hầm ga, cốt thép d ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 40 | Gia công thép d ≤ 10 cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt khung lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cấu kiện |
| 44 | Khoan, đục lỗ bê tông thành hầm ga đấu nối ống PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 46 | Đục bê tông cải tạo thành hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông cải tạo thành hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đá 1x2 B15 cải tạo thành hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 49 | Gia công cốt thép đà hầm (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 50 | Gia công cốt thép đà hầm (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 51 | Gia công thép hình L50x50x5 viền đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | tấn |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,82 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 55 | Gia công cốt thép nắp đan (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 56 | Gia công cốt thép nắp đan (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | tấn |
| 57 | Gia công thép hình L50x50x5 viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | tấn |
| 58 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,06 | m3 |
| 59 | Lắp đặt nắp đan loại 1&3 (m ≤ 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt khuôn đà hầm ga (m > 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt nắp đan loại 2 (m > 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đào đất làm cửa xả (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm D80-100, dài 3m/cây gia cố móng sân cửa xả và 1m cống nối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép sân cửa xả (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật-biển I.441 kích thước (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật-biển I.440 kích thước (30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp cột gỗ 5x5x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2 | m |
| 6 | Bê tông đá 1x2M200 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép D ≤ 10 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 9 | Sơn trắng đỏ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,61 | m2 |
| 10 | Lắp dựng trụ bê tông và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 12 | Cung cấp đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp thép các loại làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn |
| 14 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 202.048.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0405448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.855.876.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.855.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.567.628.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi