Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220352802-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220340245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 14:33:00 đến ngày 2022-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,936,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0405448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.855.876.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.855.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.567.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Trần Phong Sắc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bách Khoa Việt; Địa chỉ: B18 cư xá 301 đường D1, Phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng HTC; Địa chỉ: 264/3 Ấp Lương Phú B, xã Lương Hòa Lạc, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG - VỈA HÈ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,33100m
2Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,26m3
3Đào nền vỉa hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,47100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự li 1km (Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,85100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự li 2km (Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,85100m3
6Lu nền vỉa hè đạt độ chặt k ≥ 0.90 cho 20cm lớp trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12100m3
7Đắp cát móng vỉa hè (NC*0.85; M*0.85)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,53100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,59100m2
9Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế183,56m3
10Lát gạch Terrazzo 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.059,41m2
11Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,69100m2
12Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,63m3
13Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,73100m2
14Bê tông đá 1x2 B20 (M250) bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế168,4m3
15Lắp đặt ống PVC D34 trụ cờMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83100m
16Lắp đặt đầu bịt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế285cái
17Trải cán lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5) mặt đường tái lập và vuốt nối , lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,96100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,46100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN9.5), tái lập trên lằn phui cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,46100m2
20Vữa lót xi măng M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,6m2
21Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 gờ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,38100m2
22Bê tông đá 1x2 M200 gờ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9m3
23Cát đệm gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,44m3
24Cung cấp gạch trồng cỏ số 8 kích thước (20x40x6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.480viên
25Lát gạch xi măng (gạch số 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.4801 cấu kiện
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,33100m
2Đào đất đặt cống, hầm ga bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,08100m3
3Đắp cát lằn phui cống, hầm ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,2100m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5 tái lập lằn phui cống, hầm ga, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,93100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự ly 1km (Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,08100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km (Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,08100m3
7Lắp đặt cống li tâm D800(H30) đoạn 4.0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130đoạn ống
8Lắp đặt cống li tâm D800(H30) đoạn 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22đoạn ống
9Lắp đặt cống li tâm D1000(H30) đoạn 4.0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29đoạn ống
10Lắp đặt cống li tâm D1000(H30) đoạn 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
11Đóng thép hình [200x75x9 gia cố vách hố đào với chiều dài ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,96100m
12Đóng thép hình [200x75x9 gia cố vách hố đào với chiều dài không ngập trong đất (NC*0.75; M*0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m
13Nhổ thép hình [200x75x9 gia cố vách hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,96100m cọc
14Cung cấp thép hình [200x75x9 đã tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,14tấn
15Lắp dựng thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành váchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế420cấu kiện
16Tháo dỡ thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành váchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế420cấu kiện
17Cung cấp thép tấm 1800x2000x10 (đã tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,83tấn
18Đóng cừ tràm D80-100, dài 3m/cây gia cố móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế445,2100m
19Lớp cát lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,4m3
20Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,56m3
21Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) chèn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,86m3
22Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,18100m2
23Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,93tấn
24Ván khuôn đổ bê tông gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,31100m2
25Bê tông đá 1x2 cấp B15 (20MPa) đúc sẵn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,91m3
26Lắp đặt gối cống D800 (m ≤ 250kg) đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế262cái
27Lắp đặt gối cống D1000 (m ≤ 250kg) đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
28Lắp đặt joint cao su mối nối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131mối nối
29Lắp đặt joint cao su mối nối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26mối nối
30Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,19m2
31Đóng cừ tràm D80-100, dài 3m/cây gia cố móng hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,92100m
32Cát lót móng hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,59m3
33Ván khuôn đổ bê tông móng hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
34Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,59m3
35Gia công thép hầm ga, cốt thép d ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84tấn
36Ván khuôn đổ bê tông vách hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,36100m2
37Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,77m3
38Ván khuôn đổ bê tông móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
39Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m3
40Gia công thép d ≤ 10 cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7tấn
41Ván khuôn đổ bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m2
42Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,97m3
43Cung cấp và lắp đặt khung lưới chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế321 cấu kiện
44Khoan, đục lỗ bê tông thành hầm ga đấu nối ống PVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế241 lỗ khoan
45Lắp đặt ống PVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
46Đục bê tông cải tạo thành hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m3
47Ván khuôn đổ bê tông cải tạo thành hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m2
48Đổ bê tông đá 1x2 B15 cải tạo thành hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,71m3
49Gia công cốt thép đà hầm (d ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
50Gia công cốt thép đà hầm (10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46tấn
51Gia công thép hình L50x50x5 viền đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,23tấn
52Ván khuôn đổ bê tông đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m2
53Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,82m3
54Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m2
55Gia công cốt thép nắp đan (d ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
56Gia công cốt thép nắp đan (10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,73tấn
57Gia công thép hình L50x50x5 viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,49tấn
58Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,06m3
59Lắp đặt nắp đan loại 1&3 (m ≤ 250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế331 cấu kiện
60Lắp đặt khuôn đà hầm ga (m > 250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế271 cấu kiện
61Lắp đặt nắp đan loại 2 (m > 250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế211 cấu kiện
62Đào đất làm cửa xả (đất cấp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
63Đóng cừ tràm D80-100, dài 3m/cây gia cố móng sân cửa xả và 1m cống nối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
65Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
66Ván khuôn đổ bê tông sân cống, lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
67Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,15m3
68Ván khuôn đổ bê tông tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép sân cửa xả (10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu (10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu (d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật-biển I.441 kích thước (140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật-biển I.440 kích thước (30x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp cột gỗ 5x5x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,2m
6Bê tông đá 1x2M200 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82m3
7Ván khuôn đổ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
8Gia công cốt thép D ≤ 10 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
9Sơn trắng đỏ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,61m2
10Lắp dựng trụ bê tông và chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3281 cấu kiện
11Cung cấp dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.600m
12Cung cấp đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
13Cung cấp thép các loại làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn
14Sản xuất hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
15Sơn phản quang hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,72m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt202.048.000VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0405448E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.855.876.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.855.876.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.567.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
3 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m31
7 Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô Tải trọng ≥ 25 tấn1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
9 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
10 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
12 Máy hàn Không yêu cầu2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->