Gói thầu: Các dịch vụ công ích thường xuyên (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, duy trì hệ thống điện đô thị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340268-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Các dịch vụ công ích thường xuyên (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, duy trì hệ thống điện đô thị
Số hiệu KHLCNT 20220307287
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách + nguồn thu phí (VSMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 15:42:00 đến ngày 2022-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,074,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 995.617.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng khoa công nghệ kỹ thuật môi trường, nhận thức chung về thực hành tốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,chứng nhận quy tắc văn hóa ứng xử nơi công cộng, Chứng nhận ISO 9001:2015 – ISO 19011:2018, ISO 14001:2015-ISO19011: 2018, ISO 45001:2018- ISO 19011:2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân viên vệ sinh môi trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn giấy chứng nhận vệ sinhcông nghiệp, nhận thức chung về thực hànhtốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc nhân viên kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật cây xanh
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận kỹ thuật trồng, chăm sóc và cắt tỉa cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc nhân viên lái xe
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái hạng C trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Các dịch vụ công ích thường xuyên (Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, duy trì hệ thống điện đô thị
Phương thức cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 huyện Si Ma Cai
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách + nguồn thu phí (VSMT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, địa chỉ thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai địa chỉ thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796026 - Phòng tài chính kế hoạch huyện Si Ma Cai địa chỉ thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796126 - Tổ tư vấn đấu thầu huyện Si Ma Cai, địa chỉ thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, địa chỉ thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796026


E-CDNT 10.7
- Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ - Bảng chào giá chi tiết tương ứng với khối lượng công việc như phụ lục đính kèm - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị triển khai công việc phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương. - Chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương. - Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực của nhà thầu về dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương. - Chứng nhận thực hành tốt 5S còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ công ích đô thị hoặc tương đương.
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu - Bảng chào giá chi tiết tương ứng với khối lượng công việc như phụ lục đính kèm - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + ISO 9001:2015/TCVN ISO 9001:2015; ISO 14001:2015/TCVN ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, Chứng nhận thực hành tốt 5S về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh công ích đô thị hoặc tương đương + Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh trang thiết bị triển khai công việc phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Si Ma Cai, địa chỉ thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Si Ma Cai Địa chỉ: Tổ dân phố phố cũ thị trấn Si Ma Cai Điện thoại: 0214.3796.697
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Si Ma Cai Địa chỉ: Tổ dân phố phố cũ thị trấn Si Ma Cai Điện thoại: 0214.3796.697
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng Si Ma Cai Địa chỉ: Tổ dân phố phố cũ thị trấn Si Ma Cai Điện thoại: 0214.3796.697
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Thực hiện 02 lần/ngày) Theo mô tả chương V 10.000 m2 11,0975 Số ngày thực hiện 15 ngày
2 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét lòng đường, thực hiện 02 lần/ngày. Theo mô tả chương V 10.000 m2 4,0806 Số ngày thực hiện 16 ngày
3 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét vỉa hè, thực hiện 02 lần/ngày Theo mô tả chương V 10.000 m2 4,3514 Số ngày thực hiện 16 ngày
4 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét lòng đường, thực hiện 02 lần/ngày Theo mô tả chương V 10.000 m2 4,0806 Số ngày thực hiện 334 ngày
5 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công: Quét vỉa hè, thực hiện 02 lần/ngày Theo mô tả chương V 10.000 m2 4,3514 Số ngày thực hiện 334 ngày
6 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 02 lần/ngày Theo mô tả chương V km 3,851 Số ngày thực hiện 15 ngày
7 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 01 lần/ngày Theo mô tả chương V km 4,34 Số ngày thực hiện 15 ngày
8 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Đường thực hiện không thường xuyên (4 lần/tháng) Theo mô tả chương V km 2,219 Số ngày thực hiện 2 ngày
9 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 02 lần/ngày Theo mô tả chương V km 3,851 Số ngày thực hiện 16 ngày
10 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 01 lần/ngày Theo mô tả chương V km 4,34 Số ngày thực hiện 16 ngày
11 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Đường thực hiện không thường xuyên (4 lần/tháng) Theo mô tả chương V km 2,219 Số ngày thực hiện 2 ngày
12 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 02 lần/ngày Theo mô tả chương V km 3,851 Số ngày thực hiện 334 ngày
13 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Thực hiện 01 lần/ngày Theo mô tả chương V km 4,34 Số ngày thực hiện 334 ngày
14 Công tác gom rác đường phố bằng thủ công: Đường thực hiện không thường xuyên (4 lần/tháng) Theo mô tả chương V km 2,219 Số ngày thực hiện 44 ngày
15 Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác Theo mô tả chương V Tấn 5,46 Số ngày thực hiện 365 ngày
16 Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi Theo mô tả chương V Tấn 5,46 Số ngày thực hiện 365 ngày
17 Công tác duy trì thảm cỏ (đầy đủ thành phần công việc) Theo mô tả chương V 100m2/năm 75,42
18 Công tác duy trì thảm cỏ (phát xén lề) Theo mô tả chương V 100m2/năm 21,07
19 Công tác trồng dặm cỏ: Cỏ nhung nhật (Tiểu công viên số 2 + 2 Tiểu công viên quảng trường) Theo mô tả chương V m2 276,2
20 Công tác trồng dặm cỏ: Cỏ mật (Sân quảng trường + Tiểu công viên số 3) Theo mô tả chương V m2 388,7
21 Công tác trồng dặm cỏ: Cỏ lá lạc (2 Tiểu công viên 2 bên cánh gà hội trường) Theo mô tả chương V m2 32,4
22 Công tác duy trì bồn hoa Theo mô tả chương V 100m2/năm 1,32
23 Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu (Chuỗi ngọc (Găng), calypha) Theo mô tả chương V 100m2/năm 2,44
24 Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền: Cây bỏng nổ (50% khối lượng) Theo mô tả chương V 100m2/năm 4,39
25 Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền: Cây Cẩm tú mai (50% khối lượng) Theo mô tả chương V 100m2/năm 4,39
26 Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình Theo mô tả chương V cây/năm 476
27 Công tác duy trì cây bóng mát loại 1: Tỉa cành, tẩy chồi Theo mô tả chương V cây 250
28 Công tác duy trì cây bóng mát loại 1: Quét vôi gốc cây Theo mô tả chương V cây 1.610
29 Điện năng tiêu thụ Theo mô tả chương V kw 90.000
30 Vận hành và duy trì trạm đèn Theo mô tả chương V Trạm/ngày 10 Số ngày thực hiện 365 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 995.617.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 995.617.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 có bằng cao đẳng khoa công nghệ kỹ thuật môi trường, nhận thức chung về thực hành tốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,chứng nhận quy tắc văn hóa ứng xử nơi công cộng, Chứng nhận ISO 9001:2015 – ISO 19011:2018, ISO 14001:2015-ISO19011: 2018, ISO 45001:2018- ISO 19011:201833
2 nhân viên vệ sinh môi trường 20 giấy chứng nhận vệ sinhcông nghiệp, nhận thức chung về thực hànhtốt 5s, chứng nhận PCCC, chứng nhận ATLĐ,Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:201822
3 nhân viên kỹ thuật điện 2 trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện22
4 công nhân kỹ thuật cây xanh 5 có chứng nhận kỹ thuật trồng, chăm sóc và cắt tỉa cây xanh22
5 nhân viên lái xe 2 Có bằng lái hạng C trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->