Gói thầu: Mua sắm hệ thống truyền thanh xã Đăk Gằn, huyện Đăk Mil
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐĂK GẰN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống truyền thanh xã Đăk Gằn, huyện Đăk Mil |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 (tại Quyết Định 595/QĐ-UBND, ngày 03/7/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 11:49:00 đến ngày 2020-12-04 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,256,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,882,569 VNĐ ((Hai triệu tám trăm tám mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát FM 50W | 1 | Máy | - Xuất xứ: Việt Nam - Sản phẩm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN70: 2013/BTTTT). - Dải tần làm việc : 54-68 Mhz. - Công suất cao tần danh định: 50W (max 70w) - Tín hiệu vào Audio R+L (RCA). - Trở kháng ra cao tần : 50Ω. - Tỉ số S/N : ≥ 50dB( tham chiếu ±75Khz). - Gây méo trước phẳng : 50µs hoặc 75µs. - Đáp tuyến tần số audio : ±0,5dB (từ 40Hz tới 15Khz) (stereo), ±0,5Db (từ 40Hz tới 10Khz ) (MPX) - Bộ điều khiển hiển thị trên LCD các thông số kỹ thuật của máy phát. - Hiển thị trạng thái / lỗi của máy phát. - Connector Audio input : RCA-BNC-Canon. - Data input : RCA – BNC. - Tín hiệu điều khiển bộ thu kỹ thuật số bằng công nghệ điều khiển mã RDS (Radio Data System 57 KHz) cổng vào giắc BNC. - Nguồn Switching hiệu suất cao : ≥ 89% Điều kiện làm việc -Nguồn cung cấp 1 pha : 220V, tần số 50Hz ± 10%. -Độ sai lệch điện áp nguồn: ± 20%. -Nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 500C. -Chịu được độ ẩm lên đến 95%. | ||
| 2 | Bộ Mã Trung Tâm | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Công nghệ điều khiển: áp dụng công nghệ điều khiển RDS (Radio Data System). - Khả năng điều khiển bộ thu: 30 bộ thu và có khả năng mở rộng theo yêu cầu. - Tín hiệu điều khiển được mã hóa ở tần số:75Khz - Tín hiệu được phát đi liên tục tại cổng RDS output để đưa vào máy phát FM: RDS iput tách riêng đường tín hiệu Audio, không làm ảnh hưởng tới chất lượng âm thanh. - Có khả năng phân chia điều khiển theo nhiều vùng, nhiều kênh khác nhau: Đồng bộ với bộ thu không dây FM VHR – 50L. - Có thể điều khiển tắt mở từng kênh truyền thanh riêng biệt hoặc tất cả các kênh truyền thanh cùng lúc. - Tín hiệu điều khiển thông minh có khả năng thiết lập chế độ tự tắt nếu có đài khác trùng tần số. | ||
| 3 | Thiết bị thu tín hiệu AM/FM chuyên dụng tự động - Bộ đầu thu FM | 1 | Cái | – Xuất xứ: Việt Nam. – Dải tần FM: 88 - 108 Mhz. – AC: 220V/50Hz ± 20%. – DC:3V (UM-1x2pcs). – Độ nhậy: ≤15µV. – Ổn định trong giải nhiệt độ: -50C đến +500C – Trở kháng Anten vào: 75 Ω | ||
| 4 | Bộ hẹn giờ tắt, mở tự động | 1 | bộ | – Xuất xứ: Việt Nam. – Chức năng hẹn giờ bật tắt theo thời gian, số lần hẹ thời gian trong ngày: 5 lần. – Trang bị màn hình Charater LCD hiển thị trạng thái, dữ liệu và set up. – Một cổng điều khiển, công suất tối đa điều khiển tại cổng: 5KW. – Mức điện áp điều khiển vào/ ra: 220 VAC/50Hz. – Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 700 C – Điện áp cấp nguồn: 220 VAC/50Hz. | ||
| 5 | Bộ chấn tử anten FM phát sóng | 1 | bộ | - Xuất xứ: Việt Nam. - Anten FM, 1 dipol, phân cực đứng, bao gồm cả bộ gá và phụ kiện lắp đặt. - Dải tần: 54-68 Mhz. - Trở kháng vào 50± 2. - Vswr ≤ 1.15 :1 - Tăng ích ≥ 6Db - Đầu nối (Conector) loại “N” | ||
| 6 | Dây cáp fider | 40 | mét | - Xuất xứ: Việt Nam. - Loại: 1/2 “S, Feeder 50Ω. | ||
| 7 | Connector 2 đầu cáp | 2 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam. - Loại: “N” (đầu giắc N) type. | ||
| 8 | Cụm thu kỹ thuật số. | 7 | cụm | – Xuất xứ: Việt Nam. – Độ nhạy trong toàn dải tần 54-68 MHz: ≤ 10µv (EMF). – Công suất ra loa: ≥25W x 2. – Tự động điều chỉnh âm lượng. – Công nghệ điều khiển tiêu chuẩn mã RDS. – Tỉ số S/N: > 40dB. – Chế độ làm việc: Class D. – Hiệu suất cao: ≥ 90%. – Méo THD: ≤ 10%. – Chế độ bảo vệ ngắn mạnh, quá tải: Có. – Standby, tạm câm: Có. – Nguồn điện: 220V ± 50%. – Trở kháng ra: 8 – 16 Ω. | ||
| 9 | Loa nén 25W | 14 | cái | – Xuất xứ: Việt Nam. – Đặc tính kỹ thuật: + Loa nén sử dụng ngoài trời, kết cấu gọn nhẹ, vững chắc, có búp hướng âm thanh rộng, độ nén âm xa. + Dải tần 300Hz ÷ 7000Hz. + Công suất danh định: 25W. + Kích thước vành loa: * Vành tròn: 382 mm. * Chiều dài: 400 mm. * Trọng lượng: 2,4 kg. | ||
| 10 | Bàn trộn tín hiệu Mixer | 1 | Cái | – Xuất xứ: Trung Quốc. – Hiệu: Yamaha. – Model: MG 82CX. – 4 kênh đầu vào gọn gàng. – 4 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổi – Bộ tiền khuếch đại mic chất lượng cao 8 chèn I / O HPF. – Nút ngắt điện ảo (+ 48V) 6 nén. – 3 band quét giữa EQ (Ch 1-8). – Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch. – 3 band EQ (Ch 9/10 – 15/16). – Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm. – 6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) Monitor mix 3 Aux gửi. – Trọng lượng nhẹ (5,3 kg). – 1 âm thanh nổi Aux trở lại 12 – seg LED mét. – Neutrik nối XLR Rack mountable. | ||
| 11 | Bộ máy vi tính lắp ráp | 1 | Bộ | – Xuất xứ: Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam. – Mainboard GIGABYTE GA-H310M-DS2 (box) Supports 8th Gen Intel® Core™ Processors – CPU Intel® Pentium® Gold G5400 (Coffee Lake) – RAM 4GB DDR4-2400 Kingmax. – HDD 240GB Kingmax. – Case ATX SAMA – Nguồn 500W Arrow – Keyboard & mouse Logitech – Màn hình LG 19.5” 20MK400. | ||
| 12 | Phần mềm dựng chương trình phát thanh | 1 | Bộ | – Xuất xứ Việt Nam | ||
| 13 | Micro có dây | 1 | Cái | – Xuất xứ: Trung Quốc. – Hiệu: Shure – Model: 98A | ||
| 14 | Micro không dây (dùng để phát thanh trực tiếp) | 1 | Bộ | – Xuất xứ: Trung Quốc. – Hiệu: Shure – Model: 980. | ||
| 15 | Chân Micro để bàn | 1 | Cái | – Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 16 | Tủ máy | 1 | cái | – Xuất xứ: Việt Nam. – Loại tủ máy dùng để đặt máy phát FM – Kích thước (D x R x C): 60 x 60 x 50 (cm). – Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm. – Quy cách: Tủ có một cánh cửa, có khóa và tay nắm, bên trong tủ không có ngăn. | ||
| 17 | Bộ bàn + ghế tác nghiệp | 1 | bộ | Bàn: – Xuất xứ: Việt Nam – Bàn có thước (DxRxC): 1.400 x 700 x 760 (mm). – Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm. – Bàn đi cùng hộc liền tiện dụng. Ghế xoay: – Xuất xứ: Việt Nam. – Hiệu: Hòa Phát. – Model: SG 550. | ||
| 18 | Dây điện bắt hộp thu kỹ thuật số | 1 | cuộn | – Xuất xứ: Việt Nam – Hiệu: Lucky Star – Loại 1.0 – Quy cách: 100 mét /01 cuộn. | ||
| 19 | Loa kiểm tra | 1 | bộ | – Hiệu Nansin. – Xuất xứ: Trung Quốc. – Model: S630 | ||
| 20 | Ổn áp | 1 | bộ | – Lioa 3KVA. – Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 21 | Trụ anten tam giác cao 21m | 1 | trụ | – Xuất xứ Việt Nam – Trụ Anten 21m, bằng thép mạ kẽm, roon 330 (7 đốt Anten roon 330). – 03 tầng dây néo – 03 hố nóng néo và 01 đế trụ. Kết cấu BTCT: + Bê tông lót đá 4x6 M100 + Bê tông móng đá 1x2 M200. – Hệ thống tiếp địa 24 cọc tiêu sét – 03. | ||
| 22 | Các thiết bị phụ trợ khác lắp bộ thu | 1 | bộ | – Bao gồm: Cùm, gá, óc, anten thu, cáp đồng trục, anten tăng cường, ổ cắm điện, đèn báo không… | ||
| 23 | Tủ cắt lọc sét 1 pha | 1 | tủ | – Xuất xứ: Việt Nam – Bảo vệ nguồn: 1 pha – Điện áp hoạt động (L/N): 220VAC – Điện áp làm việc cực đại: 275VAC +-2 – Tần số làm việc: 50-60Hz – Dòng tải: 32A – Điện trở cách điện: >= 1.000 MOhm – Tầng bảo vệ sơ cấp: MOV – Dòng cắt lọc sét cực đại sung 8/20µs: 200kA – Dòng cắt sét cực đại sung 10/350µs: 50kA – Tầng lọc sét: Lọc thông thấp LC – Tần số lọc: 800MHz – Tầng bảo vệ thứ cấp – Dòng cắt sét cực đại sung 8/20µs: 80kA – Chống quá dòng: Chống quá dòng tạm thời có khả năng tự phục hồi. | ||
| 24 | Chi phí lắp đặt hộp thu kỹ thuật số | 7 | Cụm | Chi phí lắp đặt hộp thu kỹ thuật số | ||
| 25 | Chi phí lắp đtặ và hướng dẫn sử dụng | 1 | Hệ thống | Chi phí lắp đtặ và hướng dẫn sử dụng | ||
| 26 | Chi phí vận chuyển | 1 | Hệ thống | Chi phí vận chuyển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi