Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:07:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,302,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông; Giếng khoan; Khối nhà chức năng và tuyến ống cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.111.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Hệ thống cấp nước tập trung Nhơn Xuyên (Điểm trường Ông Bính) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thạnh Hoá; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa; Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẮP - ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,094 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,212 | 100m2 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,499 | 100m3 |
| 5 | Vật tư san nền (cát lắp) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.256,878 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,298 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,066 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,014 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| B | GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Chi phí lập đề án thăm dò | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan 250mm - Đất | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 14 | Bơm vữa cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,321 | m3 |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 300 đến 318m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc 140 mm (nhân công ca máy tính 80%) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 16 | Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -160m) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | quan sát |
| 17 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | mẫu |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan 250mm - Đất | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 29 | Bơm vữa cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,321 | m3 |
| 30 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 300 đến 318m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc 140 mm (nhân công ca máy tính 80%) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 5,5KW; Q=(20-48)m3/h; H=(52-22,5)m, 3 pha 380V (chỉ tính nhân công) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 4,0mm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp bích thép Ø500 chèn miệng giếng dày 10mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt Bu inox BB Ø90mm, L=200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bu inox BB Ø90mm, L=1500 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Cáp treo INOX Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van thau Ø21mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,542 | m3 |
| C | HÀNG RÀO, SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC - HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,204 | m3 |
| 2 | Rải ni long chống mất nước bê tông nền | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 202,04 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công + máy), chiều dày đầm 0,3m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,557 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,663 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đầu cột | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột,có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,728 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40, đường kính Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,363 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,471 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 32 | Gia công cổng hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,655 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 khổ 1,8m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 222,75 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,913 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,128 | m2 |
| 37 | Đá granít đá đỏ Rubi (Bảng tên khắc chữ chìm sâu 20mm, chữ rộng 30mm) bao gồm vật liệu + nhân công | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,761 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,126 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,055 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,088 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,541 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC Ø220 dày 6,6mm thoát nước | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 dày 3,5mm thoát nước nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút PVC Ø114 mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút PVC Ø220 mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,26 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,958 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bờ bao xung quanh hồ lắng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,958 | 100m3 |
| D | CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 10000M3/NGÀY ĐÊM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,15 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,656 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,575 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,656 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,072 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,16 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Gia công thang, lan can, sàn công tác bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn công tác bằng thép | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,894 | m2 |
| 15 | Đóng cọc chống sét Cu D16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây cáp đồng chống sét S 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt bản thép nối dây | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm bảo vệ cáp chống sét | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp giá đỡ kim thu sét bằng ống STK | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Kim thu sét (bán kính bảo vệ R=61,0m) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Lắp đặt ống INOX Ø168 dày 4mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=500mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=300mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn INOX Ø220/168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Crepin Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút INOX Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp Mặt bích INOX Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Quả cầu thông gió | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nắp Tol đậy lổ thăm bể chứa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Gia công thang inox | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang inox | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,288 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,08 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,768 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,625 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,802 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,855 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể chứa, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,019 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,845 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,775 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,402 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,948 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 31 | Lắp join mạch ngừng PVC V200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 224,34 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 113,21 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 233,77 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 145,88 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 256,61 | m2 |
| F | NHÀ QUẢN LÝ - PHÒNG BƠM - HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,228 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,185 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,743 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,455 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,731 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cốt thép Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cốt thép Ø6mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,562 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,206 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,682 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 101,161 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 148,969 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 sê nô | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,6 | m |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,49 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,07 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,722 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,54 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,08 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,72 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,832 | m3 |
| 48 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,8 | m2 |
| 49 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 148,969 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 195,68 | m2 |
| 52 | Thi công trần prima 600x600, khung nhôm nổi (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,76 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 55 | Lợp mái che bằng Tôn lạnh màu xanh ngọc | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5 ly + ổ khóa tay gạt (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,25 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5 ly + khóa (VL+NC) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,461 | m2 |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Xô nhựa 20 lít | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Ca múc nước | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 3,5mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 68 | Cút 45 độ PVC Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Bàn làm việc + 04 ghế | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bồn nhựa ngang, dung tích 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt Bơm trục ngang cấp II Q=(0-75)m3/h, H=(30,5-20)m, 3 pha 5,5KW (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn đều inox Ø114/90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút inox BB Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút inox BB Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Bích đặc inox Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt Bích inox Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt Bích inox Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=350mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=200mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1650mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=500mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1200mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1250mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1000mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=600mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BB, L=100mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van xả khí Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6KG/cm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Van ren thau Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê inox Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút inox Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van nhựa PVC Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Gia công khung thép U100 dày 6mm đế bơm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 103 | Lắp đặt khung thép đế bơm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| G | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,531 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27 dày 1,9mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC Ø90 dày 4,0mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 5,0mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC Ø168 dày 7,0mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm 135 độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PVC Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC Ø27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn uPVC Ø114/90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ Ø90/27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ Ø168/27mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bích PVC Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bích PVC Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích PVC Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lựơng tổng Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,312 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,066 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Ø12mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Ø10mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 36 | Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,8 | Kg |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Biến tần 11KW -380v ( bao gồm 01 cảm biến áp lực) chỉ tính nhân công | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vol kế 500V | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ampe kế 50A | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió tủ điện D200mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 32A | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rơ le chống mất pha | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Phao điện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt Domino đấu dây | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 22 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 24 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ HT clo | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 25 | Cáp CXV 4x6mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm giếng và bơm cấp 2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 26 | Cáp CXV 3x25 + 1x16mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ điện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1200x1000x400mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,9mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khung bulon móng M22x700 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | m3 |
| 35 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 36 | Cáp CVmd 2x1,5mm2 -0.6/1KV Nguồn chiếu sáng trong nhà | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng, chóa đèn huỳnh quang 200W/Hz ánh sáng trắng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 38 | Lắp đặt công tắc + mặt đế | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực + mặt đế | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Led 1,2m x 18W | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng 20x10 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| I | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm (PN6) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,9 | 100m |
| 2 | Cung cấp ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm (PN6) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,7 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm (PN6) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 116,2 | 100m |
| 4 | Cung cấp ống uPVC Ø60mm dày 2,5mm (PN10) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø60mm 90độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø90mm 90độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø114mm 90độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø168mm 90độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø60mm 45độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø90mm 45độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø114mm 45độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø168mm 45độ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Ø168/114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Ø168/90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Ø114/90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Ø90/60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bít xả PVC Ø60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bít xả PVC Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Van gang ty chìm Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Van gang ty chìm Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Van gang ty chìm Ø60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ Ø114/21mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ Ø90/21mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Van thau Ø21mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí Ø21mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC Ø21 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Tay mở van | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Hộp van gang + đoạn ống Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 34 | Đai neo ống qua cầu Ø60mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 35 | Đai neo ống qua cầu Ø90mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 36 | Đai neo ống qua cầu Ø114mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 37 | Đai neo ống qua cầu Ø168mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| J | CỤM XỬ LÝ CÔNG SUẤT 1000M3/NGÀY ĐÊM | |||
| 1 | Tháp ô xy hóa inox KT: 2.000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm (Inox US 304 dày 2mm) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cụm lắng Lamenla bằng thép SS400 KT 8.000x3.000x7.200mm (Thép SS400) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bồn lọc tự rửa bằng Thép SS400 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| K | TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Bơm chìm giếng Q = (20-48)m³/h, H = (52-22,5)m, P = 5,5KW - 3 pha 380V | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| L | TRẠM BƠM CẤP 2 - PHÒNG HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bơm trục ngang cấp II Q= (0-75)m3/h, H= (30,5 - 20)m, P = 5,5kW - 380V | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đồng hồ lưu lượng DN150 loại từ, cấp B | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Biến tần 11KW, 3pha 380V | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cảm biến áp lực | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| O | HÓA CHẤT VẬN HÀNH | |||
| 1 | Cung cấp Clo viên vận hành thử | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | Kg |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 1,361% x (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị). | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông; Giếng khoan; Khối nhà chức năng và tuyến ống cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.111.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy bơm cát | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 14 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi