Gói thầu: Mua sắm in ấn chỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm in ấn chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 13:52:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,585,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kiểm chuyển viện an toàn | 15.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 2 | Bao đựng thuốc chiều | 80 | Kg | * Loại giấy (ruột): Mũ nylon trong (PE, 0.07mm) * Khổ: 6x10 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 3 | Bao đựng thuốc sáng | 90 | Kg | * Loại giấy (ruột): Mũ nylon trong (PE, 0.07mm) * Khổ: 6x10 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 4 | Bao đựng thuốc tối | 60 | Kg | * Loại giấy (ruột): Mũ nylon trong (PE, 0.07mm) * Khổ: 6x10 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 5 | Bao phim B (in logo gốc trái) | 26.000 | Cái | * Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN, cán PE * Khổ giấy: 26x36 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 6 | Bao phim CT SCANNER - MRI (in logo gốc trái) | 26.000 | Cái | * Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN, cán PE * Khổ giấy: 37x48 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 7 | Bao phim D (in logo gốc trái) | 50.000 | Cái | * Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN, cán PE * Khổ giấy: 22x29 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 8 | Bao phim kết quả ECG gắng sức (in logo gốc trái) | 500 | Cái | * Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN * Khổ giấy: 25x33 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 9 | Bao phim kết quả Holter ECG (in logo gốc trái) | 500 | Cái | * Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN * Khổ giấy: 25x33 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 10 | Bao phim kết quả Holter HA (in logo gốc trái) | 500 | Cái | * Loại giấy (ruột): Bìa sơ mi VN * Khổ giấy: 25x33 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 11 | Bao thơ lớn 25x35 (in logo gốc trái) | 1.500 | Cái | * Loại giấy (ruột): Đài Loan 70g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: 25x35 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 12 | Bao thơ nhỏ 11x17 (in logo gốc trái) | 5.000 | Cái | * Loại giấy (ruột): Đài Loan 70g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: 11x17 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 13 | Bao thơ trung 16x21 (in logo gốc trái) | 4.000 | Cái | * Loại giấy (ruột): Đài Loan 70g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: 16x21 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 14 | Hồ sơ bệnh án (có 5 loại), trong đó: Phần gáy có: a- Bìa 30x5, giấy Bristol màu (180g/m2) hoặc tương đương (3 màu) b-Bộ gáy 12 tờ 30x5 khác nhau Lấy a và b đóng kim với nhau Phần dán có: c- 1 tờ bệnh án (có 5 loại) (in logo gốc trái) d- Bộ 4 tờ ghi thông tin Lấy c và d dán vào phần gáy sao cho đúng vị trí Số lượng các loại Bệnh án: - BA ngoại: 26.000; - BA nội: 40.000; - BA nhi: 5.000; - BA ung bướu: 3.000; - BA điều dưỡng và PHCN: 1.200. | 75.200 | Bộ (có 5 loại) | * Loại giấy (ruột): Bristol màu (180g/m2) hoặc tương đương (3 màu) đối với Mục a; Fort 70g/m2 hoặc tương đương đối với Mục b; Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương đối với Mục c và d * Khổ giấy: 30x5 đối với Mục a và b; A3 đối với Mục c; A4 đối với Mục d * Mặt in ruột: 2 | ||
| 15 | Gáy bệnh án ngoại trú a- Bìa 30x5, giấy Bristol màu (180g/m2) hoặc tương đương b- Bộ gáy 2 tờ 30x5 khác nhau, không kể bìa c- 1 tờ bệnh án (in logo gốc trái) Lấy a, b và c đóng kim với nhau | 1.000 | Bộ | * Loại giấy (ruột): Bristol màu (180g/m2) hoặc tương đương đối với Mục a; Fort 70g/m2 hoặc tương đượng đối với Mục b; Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương đối với Mục c * Khổ giấy: 30x5 đối với Mục a và b; A3 đối với Mục c * Mặt in ruột: 2 | ||
| 16 | Biên bản bệnh nhân trốn viện | 3.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 17 | Biên bản cam kết cho bệnh nhân nặng xin về gia đình | 3.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 18 | Biên bản tư vấn giữa Bác sĩ trực và thân nhân bệnh nhân | 12.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 19 | Giấy báo thăm ốm | 1.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 20 | Lệnh điều xe | 60 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 21 | Lời dặn chấn thương đầu (in logo gốc trái) | 4.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 22 | Phiếu báo cáo điều trị nội trú (in logo gốc trái) | 10.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 23 | Phiếu cam đoan phẩu thuật (in logo gốc trái) | 36.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 24 | Phiếu chăm sóc | 160.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 25 | Phiếu chăm sóc ngoại thần kinh | 6.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 26 | Phiếu chăm sóc sốt xuất huyết | 5.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 27 | Phiếu chức năng sống | 7.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 28 | Phiếu điện tâm đồ | 10.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Couchel 150g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 29 | Phiếu điện tim | 44.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A3 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 30 | Phiếu điều trị | 180.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 31 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 3.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 32 | Phiếu duyệt mổ | 6.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 33 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 34 | Phiếu kiểm an toàn phẩu thuật (in logo gốc trái) | 10.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 35 | Phiếu kiểm gạc - y - dụng cụ | 8.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 36 | Phiếu kiểm soát bệnh nhân trước mổ | 6.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 37 | Phiếu nộp tiền tạm ứng viện phí | 100.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 38 | Phiếu sơ kết 15 ngày | 6.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 39 | Phiếu thăm hỏi đoàn viên | 1.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 40 | Phiếu theo dõi truyền máu lâm sàng | 12.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 41 | Phiếu thủ thuật vật lý trị liệu | 3.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 42 | Phiếu tiền mê | 4.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 43 | Phiếu truyền dịch | 70.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 44 | Phiếu xét nghiệm HIV | 1.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 45 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | 5.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 46 | Sổ bàn giao bệnh phẩm (in logo trang bìa gốc trái) | 50 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 47 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực (in logo trang bìa gốc trái) | 160 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 48 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (in logo trang bìa gốc trái) | 120 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 49 | Sổ bàn giao thuốc thường trực (in logo trang bìa gốc trái) | 20 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 50 | Sổ chẩn đoán hình ảnh (in logo trang bìa gốc trái) | 100 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A3 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 51 | Sổ chuyển viện (in logo trang bìa gốc trái) | 20 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 52 | Sổ đơn thuốc (in logo trang bìa gốc trái) | 150 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 53 | Sổ giao ban (in logo trang bìa gốc trái) | 200 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 54 | Sổ hợp đồng xe (in logo trang bìa gốc trái) | 60 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 55 | Sổ khám sức khỏe định kỳ (in logo trang bìa gốc trái) | 500 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 56 | Sổ kho ( đóng bìa kiếng) (in logo trang bìa gốc trái) | 100 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 57 | Sổ kiểm tra (in logo trang bìa gốc trái) | 30 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 58 | Sổ nghỉ phép (in logo trang bìa gốc trái) | 30 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 59 | Sổ nội soi (in logo trang bìa gốc trái) | 20 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 60 | Sổ ra viện - vào viện - chuyển viện (in logo trang bìa gốc trái) | 100 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A3 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 61 | Sổ siêu âm (in logo trang bìa gốc trái) | 60 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 62 | Sổ sửa chữa (in logo trang bìa gốc trái) | 30 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 63 | Sổ theo dõi thận nhân tạo (in logo trang bìa gốc trái) | 300 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 2 | ||
| 64 | Sổ trả lại thuốc (in logo trang bìa gốc trái) | 10 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A5 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 65 | Sổ xuất kho (in logo trang bìa gốc trái) | 30 | Cuốn | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 66 | Trích biên bản hội chẩn | 18.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 | ||
| 67 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 5.000 | Tờ | * Loại giấy (ruột): Bãi bằng 60g/m2 hoặc tương đương * Khổ giấy: A4 * Mặt in ruột: 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi