Gói thầu: Mua sắm nội thất phòng Giao ban Khoa Tim mạch can thiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm nội thất phòng Giao ban Khoa Tim mạch can thiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:38:00 đến ngày 2022-03-29 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,930,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nội thất phòng Giao ban Khoa Tim mạch can thiệp Cung cấp thiết bị nội thất văn phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Tây Hồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp giao ban | 1 | cái | Kích thước: W3200xD1400xH750mmMàu vân gỗ sángQuy cách: Mặt bàn hình ovan, gỗ dày 25mm, cạnh bàn được xử lý dán nẹp, bề mặt ngoài phủ Melamine chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Trên mặt bàn có kính cường lực màu trắng, dày 10mm, cạnh mài viền theo kích thước bàn.Các phần khác sử dụng chất liệu MFC. Chân bàn, yếm bàn dày 18mm cấu tạo theo phương pháp lắp ráp để thuận lợi tháo lắp, di chuyển. Hệ thống khung bàn đảm bảo cho mức độ chịu lực tối thiểu 200kg, có khả năng chịu lực đè nặng liên tục mà không làm cong vênh hệ thống chân và yếm hay mặt bàn.Chất liệu gỗ Melamine tỷ trọng trung bình 680-720 kg/m2. Đat tiêu chuẩn đo lường lượng phát thải Formaldehyde trong gỗ ra môi trường đạt ≥ E1 và Tiêu chuẩn xanh sạch thân thiện môi trường: Green Label.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 2 | Ghế họp | 14 | cái | Kích thước: W580 x D480 x H1070 (mm). Ghế chân quỳ lưng lưới cao, thiết kế đơn giản, đẹp mắt. Chất liệu lưới cao cấp, không bám mùi, dễ dàng vệ sinh, màu đen.+ Khung thép mạ Ni-Cr chắc chắn, khả năng chịu lực cao nên đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người ngồi khi ngã tựa về sau ở một góc độ nhất định.+ Tựa lưng và đệm ngồi thiết kế liền nhau tạo thành độ cong ôm sát phần lưng, giúp hỗ trợ nâng đỡ bộ phận cột sống lưng cực hiệu quả.+ Ghế sử dụng lực căng lưới nguyên chiếc làm giảm sự tích nhiệt, tạo sự khô thoáng cho phần lưng và mang lại cảm giác dễ chịu cho người ngồi.+ Tay ghế vịn cố định hình vuông được làm từ thép mạ crom, kết hợp bao tay lưới nhìn rất đẹp và sang trọng.+ Chân quỳ đúc uốn được làm từ chất liệu thép mạ crom với đặc tính không hoen gỉ, chống ăn mòn và có khả năng chống chịu lực tốt động mạnh tốt.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 3 | Bàn làm việc 1m2 | 7 | cái | Kích thước: W1200xD550xH750mmMàu vân gỗ sángQuy cách: Mặt bàn dày 25mm, mặt trước ngăn kéo phủ Melamine chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước. Các phần khác sử dụng chất liệu MFC.Chân bàn dày, yếm bàn dày 18mm, cấu tạo theo phương pháp lắp ráp để thuận lợi tháo lắp, di chuyển. Mặt bàn có lỗ khoan được xử lý đảm bảo cân đối đồng đều, không sứt mẻ. Nắp đậy lỗ mặt bàn bằng vật liệu nhựa.Bao gồm hộc di động 3 ngăn kéo, tay nắm hộc khoét âm bằng inox, đó độ bền cao, an toàn khi sử dụng. Ngăn kéo sử dụng ray bi đen 3 tầng. Chân hộc sử dụng bánh xe nhựa ABS siêu bền. Khay bàn phím chất liệu gỗ MFC, khay sử dụng ray bi đen 3 tầng chịu lực tối đa 30kg. đạt 20.000 lần đóng mở theo tiêu chuẩn DIN EN 15338 Level 1.Toàn bộ phụ kiện gồm bản lề, tay nắm... sử dụng phụ kiện chính hãng. Bản lề cho tủ sử dụng phụ kiện tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu: Bản lề Inox 304, móc tháo lắp nhanh, chân đế cài được 2 chiều cánh trái phải, có điều chỉnh tắt bật giảm chấn tuổi thọ đóng mở ≥ 80.000 lần. Góc mở 110. Lắp đặt tối đa cho độ dày cánh cửa là 14mm-22mm. Kích thước khoét lỗ lắp bản lề Ø 35. Khoảng cách giữa các lỗ vít 32 mm.Chất liệu gỗ Melamine tỷ trọng trung bình 680-720 kg/m2. Đat tiêu chuẩn đo lường lượng phát thải Formaldehyde trong gỗ ra môi trường đạt ≥ E1 và Tiêu chuẩn xanh sạch thân thiện môi trường: Green Label.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 4 | Ghế ngồi làm việc | 6 | cái | Kích thước: W580 x D520 x H1080÷1150 (mm)Ghế xoay lưng lưới cao, thiết kế đơn giản, đẹp mắt. Chất liệu lưới cao cấp, không bám mùi, dễ dàng vệ sinh, màu đen.+ Khung thép mạ Ni-Cr chắc chắn, khả năng chịu lực cao nên đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người ngồi khi ngã tựa về sau ở một góc độ nhất định.+ Tựa lưng và đệm ngồi thiết kế liền nhau tạo thành độ cong ôm sát phần lưng, giúp hỗ trợ nâng đỡ bộ phận cột sống lưng cực hiệu quả.+ Ghế sử dụng lực căng lưới nguyên chiếc làm giảm sự tích nhiệt, tạo sự khô thoáng cho phần lưng và mang lại cảm giác dễ chịu cho người ngồi.+ Tay ghế vịn cố định hình vuông được làm từ thép mạ crom, kết hợp bao tay lưới nhìn rất đẹp và sang trọng.+ Ghế sử dụng cần hơi cao cấp, tay điều chỉnh cao thấp và có cần hãm tạo chế độ gật gù cho ghế. Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 5 | Tủ tài liệu 1 | 1 | cái | Kích thước: 1450x390x2750mmMàu vân gỗ sáng. Quy cách: Chia làm 3 khoang, 2 khoang thiết kế mỗi khoang gồm 4 cánh mở, 1 khoang chia 2 ngăn 3 đợt. Tủ có khả năng chống ẩm và chống trầy xước tốt. Thiết kế cao sát trần. Xung quanh tủ có hệ phào đóng trang trí che khe hở của tường.Toàn bộ phụ kiện gồm bản lề, tay nắm... sử dụng phụ kiện chính hãng. Bản lề cho tủ sử dụng phụ kiện tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu: Bản lề Inox 304, móc tháo lắp nhanh, chân đế cài được 2 chiều cánh trái phải, có điều chỉnh tắt bật giảm chấn tuổi thọ đóng mở ≥ 80.000 lần. Góc mở 110. Lắp đặt tối đa cho độ dày cánh cửa là 14mm-22mm. Kích thước khoét lỗ lắp bản lề Ø 35. Khoảng cách giữa các lỗ vít 32 mm.Chất liệu gỗ Melamine tỷ trọng trung bình 680-720 kg/m2. Đat tiêu chuẩn đo lường lượng phát thải Formaldehyde trong gỗ ra môi trường đạt ≥ E1 và Tiêu chuẩn xanh sạch thân thiện môi trường: Green Label.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 6 | Tủ đa năng(Kết hợp để tài liệu và cây nước, tủ lạnh) | 1 | cái | Kích thước: W1420xD390xH2750mmMàu vân gỗ sáng. Quy cách: Tủ tài liệu cao sát trần kết hợp bên dưới khoang tủ không cánh để tủ lạnh và cây nước. Tủ chia làm 2 khoang, khoang trên gồm 3 cánh mở, bên trong có 2 đợt để tài liệu. Khoang dưới không cánh để cây nước nóng lạnh và tủ lạnh. Hậu tủ gỗ MFC đồng màu với cánh tủ. Toàn bộ cánh tủ mở bằng hệ vát chéo, tay moi. Tủ có khả năng chống ẩm và chống trầy xước.Xung quanh tủ có hệ phào đóng trang trí che khe hở của tường.Toàn bộ phụ kiện gồm bản lề, tay nắm... sử dụng phụ kiện chính hãng. Bản lề cho tủ sử dụng phụ kiện tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu: Bản lề Inox 304, móc tháo lắp nhanh, chân đế cài được 2 chiều cánh trái phải, có điều chỉnh tắt bật giảm chấn tuổi thọ đóng mở ≥ 80.000 lần. Góc mở 110. Lắp đặt tối đa cho độ dày cánh cửa là 14mm-22mm. Kích thước khoét lỗ lắp bản lề Ø 35. Khoảng cách giữa các lỗ vít 32 mm.Chất liệu gỗ Melamine tỷ trọng trung bình 680-720 kg/m2. Đat tiêu chuẩn đo lường lượng phát thải Formaldehyde trong gỗ ra môi trường đạt ≥ E1 và Tiêu chuẩn xanh sạch thân thiện môi trường: Green Label.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 7 | Tủ để đồ | 1 | cái | Kích thước:W455 x D260 x H2750mmMàu vân gỗ sáng. Quy cách: Tủ chia 3 khoang, khoang trên và dưới sử dụng cánh gỗ, khoang giữa cánh kính, chia 3 đợt để đồ. Tủ có khả năng chống ẩm và chống trầy xước. Toàn bộ cánh tủ mở bằng hệ vát chéo, tay moi.Xung quanh tủ có hệ phào đóng trang trí che khe hở của tường.Toàn bộ phụ kiện gồm bản lề, tay nắm... sử dụng phụ kiện chính hãng. Bản lề cho tủ sử dụng phụ kiện tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu: Bản lề Inox 304, móc tháo lắp nhanh, chân đế cài được 2 chiều cánh trái phải, có điều chỉnh tắt bật giảm chấn tuổi thọ đóng mở ≥ 80.000 lần. Góc mở 110. Lắp đặt tối đa cho độ dày cánh cửa là 14mm-22mm. Kích thước khoét lỗ lắp bản lề Ø 35. Khoảng cách giữa các lỗ vít 32 mm.Chất liệu gỗ Melamine tỷ trọng trung bình 680-720 kg/m2. Đat tiêu chuẩn đo lường lượng phát thải Formaldehyde trong gỗ ra môi trường đạt ≥ E1 và Tiêu chuẩn xanh sạch thân thiện môi trường: Green Label.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 8 | Bảng kính | 1 | cái | Kích thước: 2400x1200Chất liệu kính an toàn dày 8,38 mm dán 2 lớp màu trắng đục, cạnh mài xiết.Liên kết vào tường bằng trụ kính inoxThời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 9 | Bảng ghim | 1 | cái | Kích thước: 1200x800mmKhung bảng được làm bằng gỗ công nghiệp phủ Melamine vân gỗ sáng. Sau lớp mặt vải ghim là lớp cao su tổng hợp, giúp lưu giữ đinh ghim cố định chắc chắn. Mặt sau của bảng làm từ chất liệu nhựa tái sinh. Góc bảng được bo bằng đầu bịt nhựa tái sinh, an toàn và thảm mỹ cao.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 10 | Tủ lạnh | 1 | cái | Tủ lạnh Inverter Kích thước: Cao ≥ 144.9 cm - Rộng ≥ 60 cm - Sâu ≥ 59.2 cm – Sử dụng công nghệ InverterDung tích tổng khoảng 260 lít. Dung tích ngăn đá ≥ 75 lít, dung tích ngăn lạnh ≥ 159 lítĐiện áp 220 – 240VAC; 50-60HzThời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 11 | Cây nước nóng lạnh | 1 | cái | Cây nước nóng lạnh Tổng công suất: 670W. Công suất làm nóng: ≥ 550W. Công suất làm lạnh: ≥ 120WNhiệt độ: Nóng ≥ 85-90 độ C, Lạnh ≤ 6-8 độ C. Số lít làm nóng, lạnh: Nóng ≥ 4 lít/giờ, Lạnh ≥ 2 lít/giờ. Làm lạnh bằng máy nén. Có khoang chứa đựng ly tách, có đèn báo nóng lạnh. Khay hứng nước. Khóa vòi nước nóng. Chế độ an toàn: Công tắc nóng lạnh độc lập. Thiết bị an toàn chống quá nhiệt kép.Điện áp 220 – 240VAC; 50-60HzThời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 12 | Hệ thống giá hồ sơ kết hợp tủ tài liệu 1 | 1 | cái | Kích thước: W3500xD390xH2750mm (W3970xD450xH1830mm)Màu vân gỗ sáng. Quy cách: Thiết kế cao sát trần. Tủ có khả năng chống ẩm và chống trầy xước.Tủ có hệ thống cánh và đợt được thiết kế thành 3 khối riêng biệt, mỗi khối gồm 9 khoang chia tỷ lệ cân đối theo kích thước tổng, toàn bộ cạnh, đợt tủ dày 18mm, hậu dầy 6mm. Cánh tủ mở bằng hệ vát chéo, tay moi. Xung quanh tủ có hệ phào đóng trang trí che khe hở của tường. Toàn bộ phụ kiện gồm bản lề, tay nắm... sử dụng phụ kiện chính hãng. Bản lề cho tủ sử dụng phụ kiện tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu: Bản lề Inox 304, móc tháo lắp nhanh, chân đế cài được 2 chiều cánh trái phải, có điều chỉnh tắt bật giảm chấn tuổi thọ đóng mở ≥ 80.000 lần. Góc mở 110. Lắp đặt tối đa cho độ dày cánh cửa là 14mm-22mm. Kích thước khoét lỗ lắp bản lề Ø 35. Khoảng cách giữa các lỗ vít 32 mm.Chất liệu gỗ Melamine tỷ trọng trung bình 680-720 kg/m2. Đat tiêu chuẩn đo lường lượng phát thải Formaldehyde trong gỗ ra môi trường đạt ≥ E1 và Tiêu chuẩn xanh sạch thân thiện môi trường: Green Label.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng | ||
| 13 | Hệ thống giá hồ sơ kết hợp tủ tài liệu 2 | 1 | cái | Kích thước: W4500xD390xH2750mm ( W2400 x D450 x H1830mm)Màu vân gỗ sáng. Quy cách: Thiết kế cao sát trần. Tủ có khả năng chống ẩm và chống trầy xước.Tủ có hệ thống cánh và đợt được thiết kế thành 3 khối riêng biệt, mỗi khối gồm 9 khoang chia tỷ lệ cân đối theo kích thước tổng, toàn bộ cạnh, đợt tủ dày 18mm, hậu dầy 6mm. Cánh tủ mở bằng hệ vát chéo, tay moi. Xung quanh tủ có hệ phào đóng trang trí che khe hở của tường.Toàn bộ phụ kiện gồm bản lề, tay nắm... sử dụng phụ kiện chính hãng. Bản lề cho tủ sử dụng phụ kiện tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu: Bản lề Inox 304, móc tháo lắp nhanh, chân đế cài được 2 chiều cánh trái phải, có điều chỉnh tắt bật giảm chấn tuổi thọ đóng mở ≥ 80.000 lần. Góc mở 110. Lắp đặt tối đa cho độ dày cánh cửa là 14mm-22mm. Kích thước khoét lỗ lắp bản lề Ø 35. Khoảng cách giữa các lỗ vít 32 mm.Chất liệu gỗ Melamine tỷ trọng trung bình 680-720 kg/m2. Đat tiêu chuẩn đo lường lượng phát thải Formaldehyde trong gỗ ra môi trường đạt ≥ E1 và Tiêu chuẩn xanh sạch thân thiện môi trường: Green Label.Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi