Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, tạp phẩm tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, tạp phẩm tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:29:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,376,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,543,768 VNĐ ((Chín triệu năm trăm bốn mươi ba nghìn bảy trăm sáu mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4315652E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9087536E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.063.760 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.004.191.280 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, tạp phẩm tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì Mua văn phòng phẩm, tạp phẩm tại Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại mẫu 08 chương IV 2. Bảng giá dự thầu theo quy định tại mẫu 18 chương IV 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 chương III 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm và Kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 chương III 5. Bảo đảm dự thầu theo mẫu 07A chương IV 6. Văn bản xác nhận cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 7. Các nội dung khác quy định trong E HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thâu phåi chuẩn bi sẵn sàng các tài liêu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liêu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Có cam kết hàng hóa mới 100% nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa khi giao hàng phải ≥ 2/3 hạn sử dụng của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu như: - Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các hợp đồng đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.543.768 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì, địa chỉ: xã Đồng Thái, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
SĐT: 02433.863.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì, địa chỉ: xã Đồng Thái, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội SĐT: 02433.863.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì, địa chỉ: xã Đồng Thái, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội SĐT: 02433.863.139 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì, địa chỉ: xã Đồng Thái, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội SĐT: 02433.863.139 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim nhỏ | 80 | cái | - Thân Inox bền đẹp, bấm nhẹ tay-Nhỏ gọn thuận tiện dùng trong văn phòng- Kích thước: 3cm x 11cm- Chất liệu hợp kim thép cứng cáp, có độ bền cao cùng khả năng chịu lực và chống gỉ sét tốt, không bị oxy hóa hay mài mòn dù phải tiếp xúc thường xuyên với điều kiện làm việc ẩm ướt. | ||
| 2 | Bàn dập ghim nhỡ xoay 3 chiều | 12 | cái | - Vỏ bọc nhựa cứng, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ- Thiết kế nhỏ gọn, dễ chỉnh vị trí bấm- Xoay 3 chiều, sử dụng ghim bấm 24/6 (hay còn gọi là kim số 3) và 26/6. | ||
| 3 | Băng dính trong 5cm | 140 | cuộn | - Kích thước: Bề rộng 48mm, dài ~74m- Trọng lượng: 174gram- Màu sắc: Trong suốt- Đóng gói: 6 cuộn/cây- Có thể dính rất chắc trên nhiều chất liệu khác nhau; thân thiện với môi trường. | ||
| 4 | Băng dính xanh | 60 | cuộn | - Chất dính được làm từ cao su tự nhiên- Kích thước: 5 cm- Màu sắc: Xanh dương- Đóng gói: 6 cuộn/cây- Có thể dính rất chắc trên nhiều chất liệu khác nhau; thân thiện với môi trường. | ||
| 5 | Bìa màu A4 | 60 | gram | - Quy cách: 100 tờ/ gram- Kích thước: Khổ A4 (210 x 297mm)- Màu sắc: Xanh dương- Giấy dày, bề mặt giấy trơn, mịn, chống kẹt giấy trong quá trình in hoặc photo | ||
| 6 | Bút bi đen, đỏ | 120 | cái | - Đầu bi: 0.7 mm - Màu mực: Đen, đỏ- Mực bút hệ dầu, nét viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục. | ||
| 7 | Bút bi xanh | 10.000 | cái | Đầu bi: 0.7 mm Màu mực: XanhMực bút hệ dầu, nét viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục. | ||
| 8 | Bút dạ kính hoặc tương đương bút lông dầu Thiên Long PM-04 | 600 | cái | - Bề rộng nét viết: 1 mm & 0.4 mm- Số đầu bút: 02- Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Mực không độc hại. | ||
| 9 | Bút viết bảng | 600 | cái | - Bút được sản xuất theo công nghệ hiện đại.- Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng.- Bề rộng nét viết: 2.5mm.- Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng.- Bơm mực dễ dàng, bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày.- Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn Quốc tế. | ||
| 10 | Kẹp hồ sơ bằng giấy 3 dây | 100 | cái | -Chất liệu: Bìa cứng, giấy; Gáy cặp bọc vải-Kích thước: 24cm x 34cm; kich thước gáy: 10cm-Chức năng: Dùng để lưu trữ giấy tờ-Chất lượng: Bền đẹp, phù hợp với mọi loại giấy | ||
| 11 | Cặp trình ký kép 2 mặt | 40 | cái | -Thiết kế phù hợp khổ A4; bìa cứng chắc -Chất liệu: Nhựa cao cấp-Kẹp trong bằng kim loại bền chắc với lò xo có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ-Kích thước: 32cm x 22cm. | ||
| 12 | Đạn dập ghim nhỏ số 10 | 1.000 | hộp | - Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho bàn dập ghim (bấm kim) số 10 (cao: 4.7mm, rộng: 8.5mm)- Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả. | ||
| 13 | Đạn dập ghim No.3 | 200 | hộp | - Ghim sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả, cứng cáp và chắc chắn, không bị bung rời khi sử dụng, cho thời gian sử dụng lâu dài, đảm bảo không bị gãy, cong khi bấm với lượng giấy lớn.- Dải ghim dài chứa nhiều thanh kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục, không gây gián đoạn công việc.- Bộ ghim bấm được đựng trong hộp nhỏ gọn, tiện lợi- Độ dài chân: 6mm- Độ rộng ghim: 12mm- Khả năng bấm giấy: 35 tờ (giấy định lượng 70gsm)- Số ghim/thanh: 50 ghim; số ghim/hộp: 1000 ghim | ||
| 14 | Ghim cài C62 | 300 | hộp | - Ghim cài giấy, ghim cài tam giác- Ghim cài được làm từ chất liệu cao cấp, sáng bóng, bên ngoài được phủ một lớp Niken chống han gỉ. | ||
| 15 | Giấy in ảnh 1 mặt | 150 | gram | - Độ phân giải đều, tái hiện được nét in sắc sảo rõ ràng.- Độ phân giải: 5760 dpi - Cỡ giấy: A4 (210 x 297mm) - Đặc tính in: Bóng 1 mặt - Định lượng ≥ 135gsm - Số lượng: 100 tờ/tập. | ||
| 16 | Giấy decal in mã vạch | 200 | cuộn | - Kích thước: 50x30mm- Giấy sáng và dai, chất lượng bản in rõ ràng, sắc nét | ||
| 17 | Giấy in nhiệt 80mm (ĐK 4.5cm) | 1.800 | cuộn | - Chiều rộng: 80mm; chiều dài: 18,5m- Đường kính: Ø 45mm- Bảo quản ở trong giấy bọc giấy bạc, dán tem 2 đầu hoặc bọc màng co nilon không dán tem 2 đầu. | ||
| 18 | Giấy in A4 | 3.000 | gram | - Khổ giấy A4: 210mmx297mm - Định lượng ≥ 70gms/500 tờ - Mặt giấy in láng mịn, giấy in không bị nhăn và lem mực. - Độ trắng sang cao, chữ in rõ nét - Độ trung hòa độ ẩm tốt, bảo quản thời gian dài. Độ trắng CIE ≥ 158 . Độ sáng ≥ 96 | ||
| 19 | Giấy in A3 | 30 | gram | - Khổ giấy A3: 420mm x 297mm- Định lượng ≥ 70gms/500 tờ- Mặt giấy in láng mịn, giấy in không bị nhăn và lem mực.- Độ trắng sang cao, chữ in rõ nét - Độ trung hòa độ ẩm tốt, bảo quản thời gian dài.- Thân thiện với môi trường và sức khỏe. Độ trắng CIE ≥ 158 . Độ sáng ≥ 96 | ||
| 20 | Giấy in A5 | 2.000 | gram | ‘- Khổ giấy A5: 148x210mm- Định lượng ≥ 70gms/500 tờ- Mặt giấy in láng mịn, giấy in không bị nhăn và lem mực.- Độ trắng sang cao, chữ in rõ nét - Độ trung hòa độ ẩm tốt, bảo quản thời gian dài.- Thân thiện với môi trường và sức khỏe. Độ trắng CIE ≥ 158 . Độ sáng ≥ 96 | ||
| 21 | Giấy photo A4 | 450 | gram | - Khổ giấy A4: 210 x 297mm- Định lượng: ≥ 65gms- Bề mặt trơn nhẵn, có độ sắc nét cao- Không bị kẹt giấy khi in. | ||
| 22 | Giấy nhớ | 300 | tệp | - Kích thước: 76mmx 51mm- Chất lượng: Đẹp, mịn, láng. Keo dính bền lâu nhưng dễ di dời- Quy cách: 100 tờ/tệp. | ||
| 23 | Hồ dán | 4.000 | lọ | - Hồ dán dạng keo lỏng. Mùi dễ chịu, không gắt- Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt- Sản phẩm không độc hại, an toàn với sức khỏe, lọ nhựa trong suốt có thể nhận biết được keo bên trong- Dung tích: 30ml. | ||
| 24 | Kéo văn phòng | 50 | cái | - Kích thước: 210mm- Lưỡi kéo làm từ chất liệu hợp kim thép cao cấp, không gỉ | ||
| 25 | Kẹp bướm S25 | 120 | hộp | - Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc- Thiết kế:+ Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn- Kích thước: 25mm- Quy cách: 12 cái/hộp- Màu sắc: Đen | ||
| 26 | Kẹp bướm S32 | 120 | hộp | - Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc- Thiết kế:+ Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn- Kích thước: 32mm- Quy cách: 12 cái/hộp- Màu sắc: Đen. | ||
| 27 | Kẹp bướm S51 | 30 | hộp | - Chất liệu: Kim loại không gỉ, cứng, bền chắc- Thiết kế:+ Lò xo linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Độ đàn hồi của lò xo bền, không bị bung lỏng, luôn ổn định sau nhiều lần sử dụng+ Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn- Kích thước: 51mm- Quy cách: 12 cái/hộp- Màu sắc: Đen | ||
| 28 | Mực dấu đỏ | 60 | lọ | - Thể tích: 28ml/lọ- Màu mực: Đỏ- Thiết kế với kiểu dáng chai bầu, nhựa chai dày, chắc, có nắp đậy an toàn, bảo vệ lượng mực bên trong chai không bị chảy nước, bay màu- Mực thấm nhanh, khô nhanh, màu mực bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe hay làm rách giấy. | ||
| 29 | Mực dấu xanh | 60 | lọ | - Thể tích : 28ml/lọ- Màu mực: Xanh lam- Thiết kế với kiểu dáng chai bầu, nhựa chai dày, chắc, có nắp đậy an toàn, bảo vệ lượng mực bên trong chai không bị chảy nước, bay màu- Mực thấm nhanh, khô nhanh, màu mực bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe hay làm rách giấy. | ||
| 30 | Túi Clear bag khổ A | 2.200 | chiếc | - Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường - Đường hàn chắc chắn- Nút khuy bấm có độ bền cao, chắc chắn, dễ đóng mở nắp- Kích thước: 235x315mm. | ||
| 31 | Túi Clear bag khổ F | 200 | chiếc | - Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường- Đường hàn chắc chắn- Nút khuy bấm có độ bền cao, chắc chắn, dễ đóng mở nắp- Kích thước: 250x360mm | ||
| 32 | Vở kẻ ngang 96 trang | 350 | quyển | - Bề mặt giấy trơn mịn, công nghệ gáy được đóng chắc chắn- Ruột vở in 4 ly ngang, dòng kẻ đậm nét, rõ ràng giúp việc ghi chép dễ dàng- Kích thước: 156*205 (±2mm)- Số trang: 96 trang cả bìa- Định lượng ≥ 58g/m²- Độ trắng ≥ 90-92 %ISO- Đóng gói: 10 quyển/lốc. | ||
| 33 | Bột giặt 400g hoặc tương đương Bột giặt Ô mô | 650 | gói | - Trọng lượng: 400g- Tẩy sạch các vết bẩn- An toàn với da tay- Tẩy rửa được vết máu và vết bẩn có trên đồ vải | ||
| 34 | Bột giặt 800g hoặc tương đương Bột giặt Ô mô | 650 | gói | - Trọng lượng: 800g- Tẩy sạch các vết bẩn- An toàn với da tay- Tẩy rửa được vết máu và vết bẩn có trên đồ vải. | ||
| 35 | Bột giặt 6kg hoặc tương đương Bột giặt Ô mô | 180 | gói | - Trọng lượng: 6kg- Tẩy sạch các vết bẩn- An toàn với da tay- Tẩy rửa được vết máu và vết bẩn có trên đồ vải | ||
| 36 | Giấy gói thuốc Đông y | 18.000 | tờ | - Kích thước: 52x39cm - Bề mặt giấy mịn đều, độ dày đồng đều và chuẩn- Màu sắc: Màu nâu đất ánh vàng. | ||
| 37 | Giấy vệ sinh | 25.000 | cuộn | - Chất liệu tự nhiên, không có hóa chất - Sản phẩm giấy mềm, mịn và dai - Sử dụng tiện lợi trong sinh hoạt hàng ngày - Hoàn toàn không có hóa chất tẩy trắng độc hại, không gây hại cho da - Thành phần chính: Bột giấy nguyên sinh từ rừng trồng - Đóng gói: 12 cuộn/túi, 222m - Định lượng ≥ 17±2 g/m2 - Kích thước miếng: 90x105 mm. | ||
| 38 | Nước giặt hoặc tương đương nước giặt Ô mô | 30 | túi/chai | - Dung tích: 2,6 lít- Thành phần không chứa chất tẩy trắng, thơm dịu nhẹ- An toàn với da tay- Tẩy rửa được vết máu và vết bẩn có trên đồ vải. | ||
| 39 | Nước rửa chén | 150 | chai | - Dung tích: 750g/725ml- Thành phần dịu nhẹ, an toàn với da tay. | ||
| 40 | Nước rửa tay hoặc tương đương nước rửa tay Lifebuoy | 1.000 | lọ | - Dung tích: 493ml- Làm sạch da tay, khử mùi, diệt khuẩn- Thành phần dịu nhẹ, an toàn với da tay | ||
| 41 | Nước tẩy hoặc tương đương nước tẩy Javel TIN TIN | 1.300 | chai | - Dung tích: 2 lít- Tẩy trắng, khử trùng, tẩy mùi các vật dụng tốt- Tẩy rửa được vết máu và vết bẩn có trên đồ vải. | ||
| 42 | Nước xả vải | 80 | chai | - Dung tích: 800ml- Công dụng: Làm mềm vải, giúp vải không bị khô cứng và dễ ủi- Hương thơm lưu lại lâu trên đồ vải. | ||
| 43 | Pin AA | 240 | đôi | - Điện thế: 1,5V- Kích thước: Pin AA- Hình thức đóng gói: Gói 4 viên/ vỉ; 30 đôi/hộp- Loại pin: Pin than- Không chứa những thành phần độc hại, lõi hợp kim kẽm, chống rò rỉ, chất liệu không gỉ, không bị chảy nước khi sử dụng.Hàng chính hãng, có giấy chứng nhận CO/CQ của sản phẩm | ||
| 44 | Pin AAA | 240 | đôi | - Điện thế: 1,5V- Kích thước: Pin AAA; 10x42mm- Hình thức đóng gói: 2 viên/vỉ; 30 đôi/hộp- Loại pin: Pin than- Không chứa những thành phần độc hại, lõi hợp kim kẽm, chống rò rỉ, chất liệu không gỉ, không bị chảy nước khi sử dụng.Hàng chính hãng, có giấy chứng nhận CO/CQ của sản phẩm | ||
| 45 | Pin 9V | 1.600 | viên | - Chất lượng pin: Chất lượng tốt, bền bỉ, mẫu mã đẹp, bền- Quy cách: Đóng gói 10 viên/1 hộp- Loại pin: Pin than - Điện thế: 9V- Kích thước: Pin 9V vuông- Dung lượng: 250mAh- Hình thức đóng gói: 10 viên/hộp- Không chứa những thành phần độc hại, chống rò rỉ, chất liệu không gỉ, không bị chảy nước khi sử dụng.Hàng chính hãng, có giấy chứng nhận CO/CQ của sản phẩm | ||
| 46 | Pin 1,5V size C | 120 | đôi | - Loại pin: Pin than/Zinc-Carbon- Điện thế: 1,5V- Kích thước: Pin C/Pin trung- Hình thức đóng gói: 2 viên/vỉ, 24 viên/hộp- Không chứa những thành phần độc hại, chống rò rỉ, chất liệu không gỉ, không bị chảy nước khi sử dụng.Hàng chính hãng, có giấy chứng nhận CO/CQ của sản phẩm | ||
| 47 | Túi zipper số 2 loại dày | 2.500 | túi | - Kích thước: 85x60x0,045mm- Hình thức đóng gói: 100 túi/tập- Chất liệu nhựa dẻo, trong và dày dặn, khóa zip chỉ đỏ chắc chắn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4315652E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9087536E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 668.063.760 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.004.191.280 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi