Gói thầu: Mua sắm thiết bị thay thế đường truyền quang thành SD-Wan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361253-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị thay thế đường truyền quang thành SD-Wan
Số hiệu KHLCNT 20220358946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 15:17:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 186,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị thay thế đường truyền quang thành SD-Wan
Mua sắm thiết bị thay thế đường truyền quang thành SD-Wan
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh , địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị kết nối SD-Wan2chiếc1.1.Giao diện (Network Interfaces): 20 x 10/100/1000 RJ45/SFP Port (including 2 x WAN port, 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 2x HA port, 14 x Switch ports, 2 x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 port, 2 x SFFP slots)1.2 Hiệu năng: Thông lượng tường lửa (với gói tin 512 byte): 4.4 GbpsKết nối đồng thời(Concurent connections):2.000.000Kết nối với mỗi giây(New connections per second):30.000Thông lượng IPSEC VPN: 4 Gbps1.3. Tính dự phòng (High Availabilitty):Cấu hình thiết bị dự phòng:Dự phòng thiết bị theo mô hình chạy: Chính/chính(Active/Active), Chính/phụ(Active/Passive)Dự phòng đường truyền (SD-WAN Feature): Có khản năng chia sẻ băng thông, định tuyến lưu lượng theo chất lượng kênh truyền (packet-lost, latency,jiter) theo từng ứng dụng dịch vụ thực tế1.4.Tính năng: IPv4, IPv6: Hỗ trợ địa chỉ IPv4, IPv6Định tuyến: Hỗ trợ định tuyến động, định tuyến tĩnh Static routes,RIP, OSPF, BGP, Policy base ruotingChuyển đổi địa chỉ mạng (Network Address Translation): Hỗ trợ các tính năng NAT-Network Addres Translation(chuyển đổi địa chỉ mạng) NAT modes(IPv4), IP tĩnh, IP động, cổng dịch vụ;Hỗ trợ Source NAT và Destination NATTính năng VPN: Hỗ trợ IPsec VPN, SSL-VPN Ảo hóa: Hỗ trợ tính năng ảo hóa thiết bị vật lý thành các thiết bị lý luậnTính năng bảo mật (Firewall Policies, Ativirus, IPS, Appliction Control, URL Filterring): Hỗ trợ tính năng chống và ngăn ngừa xâm nhập (IPS); Hỗ trợ tính năng bảo vệ chống phần mềm độc hại (Malware) hoặc tính năng tương đương; Hỗ trợ tính năng kiểm soát ứng dụng (Application Control) kiểm soát các ứng dụng chạy trên hệ thống; Hỗ trợ tính năng chặn lọc các trang Web theo tên miền, URL, từ khóa 1.5. Tính năng quản trị: Giao thức quản trị: Hỗ trợ cổng quản trị giao diện 10/100/1000 - BaseT và cổng Console; Hỗ trợ quản trị qua Console, SSH, Web-based(HTTP, HTTPS);H ỗ trợ xác thực, giám sát bằng giao thức RADIUS, TACACS+, NPT, SNMP aprotocol; Hỗ trợ giao diện giám sát lưu lượng đi qua thiết bị cho người quản trị1.6. Nguồn điện đầu vào: 100 - 240VAC/50-60Hz1.7. Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: - Thời gian bảo hành : 36 tháng- Hỗ trợ kỹ thuật: Cử nhân sự có mặt trực tiếp tại địa điểm của chủ đầu tư để bảo hành, xử lý sự cố về thiết bị trong vòng 24 tiếng khi có yêu cầu. Định kỳ 1 tháng/lần trực tiếp cử nhân sự tinh chỉnh, tối ưu thiết bị tại địa điểm chủ đầu tư trong thời gian bảo hành1.8. Hỗ trợ kênh truyền: Hỗ trợ tư vấn kênh truyền phù hợp để kết nối internet và kết nối dữ liệu 2 cơ sở theo nhu cầu thực tế1.9. Tối ưu hệ thống mạng: Lên phương án để chuẩn hóa hệ thống mạng với 100 thiết bị(tường lửa, cân bằng tải, router, switch core, switch access, acces point…)1.10. Tích hợp thiết bị vào hệ thống: Lắp đặt, triển khai và cấu hình thiết bị vào hệ thống mạng của chủ đầu tư 1.11. Đào tạo chuyển giao: Hướng dẫn sử dụng và quản trị thiết bị đã cung cấp cho chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->