Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 08-22.XL-PCCM “Cải tạo nâng cấp đường dây 371E10.9 đoạn sau CD 58 Đông Phương Yên đến hết đường dây”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357115-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 08-22.XL-PCCM “Cải tạo nâng cấp đường dây 371E10.9 đoạn sau CD 58 Đông Phương Yên đến hết đường dây”
Số hiệu KHLCNT 20220228278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 15:44:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,052,333,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.811.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 08-22.XL-PCCM “Cải tạo nâng cấp đường dây 371E10.9 đoạn sau CD 58 Đông Phương Yên đến hết đường dây”
Cải tạo nâng cấp đường dây 371E10.9 đoạn sau CD 58 Đông Phương Yên đến hết đường dây
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ (Địa chỉ: Số 195, Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà đỡ thẳng X1-H35 (37.23 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
2Xà đỡ thẳng X1.1-35 (41.61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h35 (74.11 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Xà néo sứ chuỗi X2c-h22 (81.61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu dao XĐcd-35 (51.36 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
6Xà đỡ chống sét van Xđc+csv (50.31 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (104.05 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
8Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
9Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs (39.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
10Cổ dề néo dây chống sét CDNCS (8.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (30.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
14Ghế thao tác cầu dao Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Xà néo chuỗi kép dọc tuyến X2C(D).1-35 (99.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
17Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (83.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Xà nánh kép ngang XN(N).1-35 (89.96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Gông cột 14 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Gông cột 16 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Gông cột 18 (65.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Gông cột 20(22) (65.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
23Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (12.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-12 (11.2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
25Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-16 (12.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-18 (13.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-20 (15.6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Dây nối đất tiếp địa cột 14 DNĐ-14 (10.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
29Dây nối đất tiếp địa cột 16 DNĐ-16 (9.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
30Dây nối đất tiếp địa cột 18 DNĐ-18 (11.64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Dây nối đất tiếp địa cột 20 DNĐ-20 (12.52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
32Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
33Tiếp địa RC-2 (57.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
34Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-1 tyMô tả kỹ thuật theo chương V370bộ
35Chuỗi đỡ cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi đỡMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
36Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
37Chuỗi néo kép cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néo képMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
38Chuỗi đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V55chuỗi
39chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V113chuỗi
40Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.022m
41Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14.452m
42Dây chống sét TK50-50mm2-19Mô tả kỹ thuật theo chương V8.241m
43Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
44Thanh đồng MT50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
45Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
46Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V96đầu
47Đầu cốt xử lý AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V117đầu
48ống nối ON-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Ghíp nhôm 3 bu lông -A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
50Ghíp nhôm 3 bu lông-A-150Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
51ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
52Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
53Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
54Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V528cái
55Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V528m
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 48kV/38kV-DH-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại tụ trên cột Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
4Tháo hạ thu hồi CDPT Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (3pha)
5Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4-TCMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
6Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6-TCMô tả kỹ thuật theo chương V26móng
8Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
9Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8-TCMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
10Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
11Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-9-TCMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
12Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-9Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
13Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-9Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
14Tiếp địa RC-2-TCMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
15Tiếp địa RC-3-TCMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
16Tiếp địa RC-2-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tiếp địa RC-3-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Dựng và nối cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
19Dựng và nối cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32cột
20Dựng và nối cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
21Dựng và nối cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
22Dựng và nối cột BT cao >20m, bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
23Dựng và nối cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
24Dựng và nối cột BT cao >20m, bằng TC + cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Lắp Xà đỡ thẳng X1-H35 (37.23 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
26Lắp Xà đỡ thẳng X1.1-35 (41.61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h35 (74.11 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c-h22 (81.61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp Xà đỡ cầu dao XĐcd-35 (51.36 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Lắp Xà đỡ chống sét van Xđc+csv (50.31 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (104.05 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
32Lắp Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
33Lắp Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs (39.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
34Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (30.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
37Lắp Ghế thao tác cầu dao Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Lắp Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
39Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến X2C(D).1-35 (99.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Lắp Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (83.28kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Lắp Xà nánh kép ngang XN(N).1-35 (89.96kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
43Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V370sứ
44Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V460chuỗi
45Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V59chuỗi
46Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V55chuỗi
47Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V113chuỗi
48Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229km
49Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V8,577km
50Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V7,434km
51Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V6,735km
52Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây thép (dây chống sét), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0794km
53Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
54Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
55Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
56Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
57Lắp Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
58Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,610đầu
59Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,710đầu
60Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V131bộ
61Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XLc Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2c Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNK Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2(D) Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2c(D) Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
67Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2c(n) Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép Xn2(D) Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép Xp3 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Tháo hạ, lắp đặt lại Ghế thao tác cầu dao GTT Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Tháo hạ, lắp đặt lại Thang trèo TT Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Tháo hạ, lắp đặt lại Xà tụ Xđ-tụ Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Tháo hạ, lắp đặt lại Xà đỡ Xđsi Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng Thay trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 sứ
75Tháo hạ, lắp đặt lại SI Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3pha)
76Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
77Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
78Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
79Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
80Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
81Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
82Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
83Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
84Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
85Thu hồi ACSR-50 Dây nhôm lõi thép TDMô tả kỹ thuật theo chương V2,43km
86Thu hồi ACSR-70 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V3,627km
87Thu hồi ACSR-70 Dây nhôm lõi thép TDMô tả kỹ thuật theo chương V6,297km
88Thu hồi ACSR-95 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136km
89Thu hồi ACSR-95 Dây nhôm lõi thép TDMô tả kỹ thuật theo chương V13,248km
90Thu hồi Xp1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Thu hồi Xp3 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Thu hồi Xcsv Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Thu hồi X1-35 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
94Thu hồi Xđ-35 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Thu hồi X2-35 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Thu hồi Xn2-35 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Thu hồi X2c-35 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
98Thu hồi X3-35 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
99Thu hồi XL2-35 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Thu hồi XLc-35 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Thu hồi X2c(KN)-35 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Thu hồi XII-35 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Thu hồi Gtt-1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Thu hồi Ch-2m Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
106Thu hồi Chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V33Chuỗi
107Thu hồi sứ Thay trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V40,710 sứ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
4Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V13,792tấn.km
5Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V153,284tấn.km
6Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V21,894tấn/km
7Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21,894tấn.km
8Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,09tấn
9Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,09tấn.km
10Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,3621tấn
11Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3621tấn.km
D Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 150/195Mô tả kỹ thuật theo chương V747m
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V195,36m3
4Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V715m
7Tấm chắn chuột trên cáp tại cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Clie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Biển thông tin đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Hào cáp đơn 35kV dưới đường cấp phối bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V528m
2Hào cáp đơn 35kV dưới đường cấp phối bê tông (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
3Hào cáp đơn 35kV trong đất (đào bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V842m
6Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
7Phần hoàn trả đường bê tông mác 250 hào cáp đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V331m2
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.811.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu: 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->