Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07-22.XL-PCCM “Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 2”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357484-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 07-22.XL-PCCM “Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 2”
Số hiệu KHLCNT 20220228181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 15:42:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,572,142,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.103.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 07-22.XL-PCCM “Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 2”
Lắp đặt dây chống sét và củng cố tiếp địa cho lưới điện trung áp huyện Chương Mỹ - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực (Địa chỉ: P804 tòa nhà A3B Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà xuyên tâm 3 tầng X3TC-XT bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 59.42 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà X2C-XT xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 69.32 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Xà X2C -2LD bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 129.42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Xà X2C-2LN bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 115.1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà X2N3C -2LN bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 90.924 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 74.51 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà phụ F1 (TL: 11.8 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Xà đỡ CDPT trên cột LTđơn (TL: 81.11 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Gông cột LT16 (TL: 74.9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Gông cột LT18 (TL: 107.67 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chụp cột đỡ dây chống sét (dùng cho cột có xà X1, X2) (TL: 76.23 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V372bộ
14Chụp cột đỡ dây chống sét (Dùng cho cột có xà X12, X3T) (TL: 74.76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
15Chụp cột néo thẳng dây CS (TL: 120.91 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
16Chụp tròn cột néo cuối chống sét (TL: 91.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V376bộ
17Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 9.86 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Cổ dề néo thẳng dây chống sét (TL: 9.3 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
19Cổ dề néo cuối dây chống sét (TL: 8.19 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V309bộ
20Bulong cột kép (TL: 1.61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V416bộ
21Bulong cột đơn (TL: 0.74 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V484bộ
22Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.092m
23Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 ( dây bổ sung đấu lèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V767m
24Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 ( dây bổ sung đấu lèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
25Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 ( dây bổ sung đấu lèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
26Ghíp nhôm 3 bu lông 50-150Mô tả kỹ thuật theo chương V664cái
27Ghíp sắt nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V621cái
28Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
29Khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V447cái
30Khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V663cái
31Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-1 tyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Sứ đỡ cách điện gốm-35kV-1 tyMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
34Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV-Phụ kiện chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
35Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV-Phụ kiện chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V980bộ
36Dây tiếp địa thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V2.204,016kg
37Khóa đai thép bó dây tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V382cái
38Đai thép không gỉ bó dây tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V382m
39ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V573m
40Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Móng cột đơn BTLT 16Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
2Móng cột đôi BTLT 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
3Móng cột đơn BTLT 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng cột đôi BTLT 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Dựng và nối cột bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
7Dựng và nối cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
8Dựng và nối cột bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
9Dựng và nối cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V372bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V376bộ
27Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V408bộ
28Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V900cái
29Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5471km
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992km
31ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13,210đầu
32Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =Mô tả kỹ thuật theo chương V1.031chuỗi
33Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 sứ
34Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4,310 sứ
35Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,0402100kg
36Tháo và lắp đặt lại dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
37Tháo và lắp đặt lại chống sét van 3P, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4510sứ
39Tháo dỡ thu hồi chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V39chuỗi
40Tháo dỡ thu hồi hồi bulongMô tả kỹ thuật theo chương V888bộ
41Tháo dỡ thu hồi xà Xà piMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Tháo dỡ thu hồi xà X2Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Tháo dỡ thu hồi xà X1Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
44Tháo dỡ thu hồi xà X2NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Tháo dỡ thu hồi xà Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ thu hồi xà Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Tháo dỡ thu hồi xà Chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
49Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
50Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992km
51Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,559km
52Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,442km
53Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4648km
54Tháo và lắp đặt lại chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
55Tháo và lắp đặt lại sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V55,410sứ
56Tháo và lắp đặt lại X1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
57Tháo và lắp đặt lại X2Mô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
58Tháo và lắp đặt lại Xà 3TMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
59Tháo và lắp đặt lại Xà X2N3Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
60Tháo và lắp đặt lại Xà đỉnh trạm ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
61Tháo và lắp đặt lại Xà cột PiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
62Tháo và lắp đặt lại Xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V17ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V9ca
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V85,35tấn
4Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,35tấn
5Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7869tấn/km
6Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80,7869tấn
7Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9767tấn
8Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9767tấn
9Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
10Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.103.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu: 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->