Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357927-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 06-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ”
Số hiệu KHLCNT 20220228051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 15:39:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,741,609,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.922E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (0,4-10-22-35)kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.457.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 06-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ”
Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn, xây dựng và dịch vụ Điện việt (Địa chỉ: Số 06, ngõ 226 đường Định Công, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V663Cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.702m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.397m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (đấu nối HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
8Gông cột vuông đơn (TL: 3.96kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V365Bộ
9Gông cột vuông kép dọc (TL: 4.7kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
10Gông cột vuông kép ngang (TL: 5.24kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
11Gông cột ly tâm trung áp (TL: 5.6kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
12Gông cột ly tâm đơn (TL: 4.62kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V642Bộ
13Gông cột ly tâm kép dọc (TL: 5.46kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
14Gông cột ly tâm kép ngang (TL: 5.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
15Xà lánh cột vuông đơn (TL: 28.86kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
16Xà lánh cột vuông kép dọc (TL: 30.26kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà lánh cột vuông kép ngang (TL: 31.79kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà lánh cột ly tâm đơn (TL: 30.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
19Xà lánh cột ly tâm kép dọc (TL: 32.54kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà lánh cột ly tâm kép ngang (TL: 36.36kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Móc treo d14 (TL: 0.42kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2.148Cái
22Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột H)Mô tả kỹ thuật theo chương V87Hộp
23Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V157Hộp
24Khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2.071Cái
25Khóa treo cáp vặn xoắn KT4x25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V77Cái
26Ống nối cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM50 (đấu nối HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080cái
30Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
31Ghíp nhôm trần ba bu lông đấu nối rẽ nhánh (A50-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280Cái
32Ống nhựa xoắn HDPE32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
33Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3.590Cái
34Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.324Cuộn
35Nối đất lặp lại nền đất (TL: 39.47kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
36Nối đất lặp lại nền bê tông (TL: 39.47kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
B Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Nối đất lặp lại nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
2Nối đất lặp lại nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
3Móng cột đơn nền bê tông M1-10BTMô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
4Móng cột đơn nền bê tông M1-8,5BTMô tả kỹ thuật theo chương V335Móng
5Móng cột kép nền bê tông M2-10BTMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột kép nền bê tông M2-8,5BTMô tả kỹ thuật theo chương V29Móng
7Móng cột đơn nền đất M1-14ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột đơn nền đất M1-10ĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột đơn nền đất M1-8,5ĐMô tả kỹ thuật theo chương V220Móng
10Móng cột kép nền đất M2-10ĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
11Móng cột kép nền đất M2-8,5ĐMô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
12Vị trí hoàn trả cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
13Hoàn trả đường BTXM cũ (nối đất lặp lại đường bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
14Công tác xây dựng cắt tôn để dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
15Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền (dựng máy+thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
16Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (dựng máy+thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
17Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (dựng máy+thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V246Cột
18Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (dựng hoàn toàn thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V417Cột
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7892km
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6029km
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,551km
22Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2716km
23Gông cột vuông đơn (TL: 3.96kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V365Bộ
24Gông cột vuông kép dọc (TL: 4.7kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
25Gông cột vuông kép ngang (TL: 5.24kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
26Gông cột ly tâm trung áp (TL: 5.6kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
27Gông cột ly tâm đơn (TL: 4.62kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V642Bộ
28Gông cột ly tâm kép dọc (TL: 5.46kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V63Bộ
29Gông cột ly tâm kép ngang (TL: 5.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
30Xà lánh cột vuông đơn (TL: 28.86kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
31Xà lánh cột vuông kép dọc (TL: 30.26kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Xà lánh cột vuông kép ngang (TL: 31.79kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Xà lánh cột ly tâm đơn (TL: 30.74kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
34Xà lánh cột ly tâm kép dọc (TL: 32.54kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Xà lánh cột ly tâm kép ngang (TL: 36.36kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Ống nối cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,410cái
37Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM50 (đấu nối HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V10810cái
40Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,410cái
41Ống nhựa xoắn HDPE32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
42Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.150Vị trí
43Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50(pd)Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
44Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
45Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột H)Mô tả kỹ thuật theo chương V87Hộp
46Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V157Hộp
47Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,383Km
48Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848Km
49Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955Km
50Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073Km
51Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188Km
52Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1.136m
53Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1.496m
54Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V338m
55Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-không có lớp giáp bảo vệ (căng lại dây sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,447km
56Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ (căng lại dây sau công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252km
57Hộp phân dây Composit (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
58Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Hộp
59Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V273Hộp
60Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V329Hộp
61Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V46Hộp
62Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V84Hộp
63Đèn chiếu sáng (tháo dỡ lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
64Tháo dỡ thu hồi Cột H-7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V65Cột
65Tháo dỡ thu hồi Cột H-6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V118Cột
66Tháo dỡ thu hồi Cột H-5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V216Cột
67Tháo dỡ thu hồi Cột tự đổ TĐMô tả kỹ thuật theo chương V124Cột
68Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615km
69Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059km
70Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923km
71Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5km
72Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,493km
73Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579km
74Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,414km
75Thu hồi xà lánh XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
C Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V531tấn/km
4Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V90tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90Tấn
6Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấn/km
7Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
8Vận chuyển phụ kiện các loại cự lyMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn/km
9Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.922E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (0,4-10-22-35)kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.457.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu: 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->