Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 06-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 06-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:39:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,741,609,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.922E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (0,4-10-22-35)kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.457.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | = |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 06-22.XL-PCCM “Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ” Cải tạo, nâng cấp lưới điện 0,4kV trên địa bàn các xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Văn Võ, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ.
+ Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
+ Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | Cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.702 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.397 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (đấu nối HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 8 | Gông cột vuông đơn (TL: 3.96kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | Bộ |
| 9 | Gông cột vuông kép dọc (TL: 4.7kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 10 | Gông cột vuông kép ngang (TL: 5.24kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Gông cột ly tâm trung áp (TL: 5.6kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 12 | Gông cột ly tâm đơn (TL: 4.62kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | Bộ |
| 13 | Gông cột ly tâm kép dọc (TL: 5.46kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| 14 | Gông cột ly tâm kép ngang (TL: 5.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 15 | Xà lánh cột vuông đơn (TL: 28.86kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Xà lánh cột vuông kép dọc (TL: 30.26kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lánh cột vuông kép ngang (TL: 31.79kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà lánh cột ly tâm đơn (TL: 30.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Xà lánh cột ly tâm kép dọc (TL: 32.54kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà lánh cột ly tâm kép ngang (TL: 36.36kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Móc treo d14 (TL: 0.42kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148 | Cái |
| 22 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Hộp |
| 23 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | Hộp |
| 24 | Khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071 | Cái |
| 25 | Khóa treo cáp vặn xoắn KT4x25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Cái |
| 26 | Ống nối cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 (đấu nối HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | cái |
| 30 | Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm trần ba bu lông đấu nối rẽ nhánh (A50-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | Cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 33 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.590 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324 | Cuộn |
| 35 | Nối đất lặp lại nền đất (TL: 39.47kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 36 | Nối đất lặp lại nền bê tông (TL: 39.47kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| B | Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Nối đất lặp lại nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 2 | Nối đất lặp lại nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 3 | Móng cột đơn nền bê tông M1-10BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn nền bê tông M1-8,5BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | Móng |
| 5 | Móng cột kép nền bê tông M2-10BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột kép nền bê tông M2-8,5BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn nền đất M1-14Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn nền đất M1-10Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn nền đất M1-8,5Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Móng |
| 10 | Móng cột kép nền đất M2-10Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột kép nền đất M2-8,5Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| 12 | Vị trí hoàn trả cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| 13 | Hoàn trả đường BTXM cũ (nối đất lặp lại đường bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 14 | Công tác xây dựng cắt tôn để dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11,0-Thân liền (dựng máy+thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (dựng máy+thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cột |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (dựng máy+thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Cột |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (dựng hoàn toàn thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | Cột |
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7892 | km |
| 20 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6029 | km |
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,551 | km |
| 22 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2716 | km |
| 23 | Gông cột vuông đơn (TL: 3.96kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | Bộ |
| 24 | Gông cột vuông kép dọc (TL: 4.7kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 25 | Gông cột vuông kép ngang (TL: 5.24kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 26 | Gông cột ly tâm trung áp (TL: 5.6kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 27 | Gông cột ly tâm đơn (TL: 4.62kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | Bộ |
| 28 | Gông cột ly tâm kép dọc (TL: 5.46kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| 29 | Gông cột ly tâm kép ngang (TL: 5.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 30 | Xà lánh cột vuông đơn (TL: 28.86kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Xà lánh cột vuông kép dọc (TL: 30.26kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Xà lánh cột vuông kép ngang (TL: 31.79kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà lánh cột ly tâm đơn (TL: 30.74kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 34 | Xà lánh cột ly tâm kép dọc (TL: 32.54kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà lánh cột ly tâm kép ngang (TL: 36.36kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Ống nối cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 (đấu nối HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 10cái |
| 40 | Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10cái |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 42 | Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | Vị trí |
| 43 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50(pd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x50mm2-không có lớp giáp bảo vệ (đấu nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 45 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Hộp |
| 46 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt, lắp trên cột ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | Hộp |
| 47 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | Km |
| 48 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | Km |
| 49 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | Km |
| 50 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | Km |
| 51 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | Km |
| 52 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136 | m |
| 53 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | m |
| 54 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 55 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-không có lớp giáp bảo vệ (căng lại dây sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,447 | km |
| 56 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ (căng lại dây sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | km |
| 57 | Hộp phân dây Composit (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 58 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 59 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | Hộp |
| 60 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | Hộp |
| 61 | Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Hộp |
| 62 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Composit (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Hộp |
| 63 | Đèn chiếu sáng (tháo dỡ lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 64 | Tháo dỡ thu hồi Cột H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cột |
| 65 | Tháo dỡ thu hồi Cột H-6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Cột |
| 66 | Tháo dỡ thu hồi Cột H-5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cột |
| 67 | Tháo dỡ thu hồi Cột tự đổ TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cột |
| 68 | Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | km |
| 69 | Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | km |
| 70 | Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | km |
| 71 | Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | km |
| 72 | Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | km |
| 73 | Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | km |
| 74 | Tháo dỡ thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,414 | km |
| 75 | Thu hồi xà lánh XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| C | Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Vận chuyển nội tuyến cột bê tông các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | tấn/km |
| 4 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | tấn/km |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển nội tuyến xà giá, tiếp địa các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ xà giá, tiếp địa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn/km |
| 9 | Bốc dỡ phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (0,4-10-22-35)kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.457.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu: | 25 | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > =5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2,5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | = | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | các loại | 3 |
| 5 | Máy phát điện | >=7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | các loại | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | các loại | 2 |
| 8 | Tời kéo | các loại | 2 |
| 9 | Pa lăng xích | các loại | 2 |
| 10 | Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | bộ | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi