Gói thầu: Sửa chữa MBA 40MVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361358-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA 40MVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:22:00 đến ngày 2022-04-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,486,477,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.229.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó nội dung công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc từ hoạt động sửa chữa thí nghiệm và cung cấp vật tư thiết bị cho việc sửa chữa máy biến áp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng từ hoạt động xây dựng tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc BBNT đóng điện(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa MBA 40MVA Sửa chữa MBA 40MVA phục vụ đóng điện tại TBA 110kV Sông Lô 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp; Giấy đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ Vilas với phòng thí nghiệm hợp chuẩn ...; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 01 bản gốc + 03 bản chụp E-HSDT - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Cam kết cung cấp tín dụng cho gói (bản gốc); - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực), - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt còn hiệu lực của nhà thầu trong thời gian thực hiện hợp đồng - Các tài liệu chứng minh năng lực thiết bị còn hiệu lực của nhà thầu trong thời gian thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211.365.6622, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đức Thiện, Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền bắc. Địa chỉ: Số 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152; Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | |
| 2 | Nitơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 5 | |
| 3 | Nilong cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 4 | Thép CT3 các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 400 | |
| 5 | Gỗ nhóm 4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1 | |
| 6 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 630 | |
| 7 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 8 | Băng vải mộc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 8 | |
| 9 | Giẻ lau sạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 45 | |
| 10 | Thép CT3 (Xà ép mạch từ) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 710 | |
| 11 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 12 | Đai thủy tinh 200m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 13 | Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 105 | |
| 14 | Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 580 | |
| 15 | Dây điện từ cuộn 23kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 165 | |
| 16 | Dây điện từ cuộn 11kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.084,0625 | |
| 17 | Giấy cách điện D0,075 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 980 | |
| 18 | Giấy chun cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 28 | |
| 19 | Cát tông cách điện D1-4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.640 | |
| 20 | Băng vải mộc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 70 | |
| 21 | Gỗ ép 50x50x3000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | thanh | 8 | |
| 22 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | |
| 23 | Gudong phíp M12x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cây | 30 | |
| 24 | Ê cu phíp M12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 300 | |
| 25 | Dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 2.000 | |
| 26 | Dầu biến thế công nghệ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 700 | |
| 27 | Băng vải mộc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 70 | |
| 28 | Giẻ lau sạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 50 | |
| 29 | Nilong cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 50 | |
| 30 | Amiang tấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Kg | 5 | |
| 31 | Keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 32 | Cồn công nghiệp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 33 | Hạt hút ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 60 | |
| 34 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 35 | Gioăng cao su 700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 12 | |
| 36 | Gioăng cao su 350x350x5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 6 | |
| 37 | Vải phin trắng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 38 | Parafin | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 39 | Keo 502 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | hộp | 10 | |
| 40 | Giấy ráp mịn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 41 | Que hàn điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 130 | |
| 42 | Que hàn Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 26 | |
| 43 | Oxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 30 | |
| 44 | Axetylen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 6 | |
| 45 | Ni tơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 6 | |
| 46 | Dây đồng mềm S120 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 230 | |
| 47 | Mác máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 48 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 400 | |
| 49 | Sơn lót | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 80 | |
| 50 | Sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 70 | |
| 51 | Dầu pha sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 52 | Tủ điều khiển tại chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 53 | Tủ điều khiển xa bao gồm BCU | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 54 | Bình hút ẩm bình dầu chính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 55 | Bình hút ẩm bình dầu OLTC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 56 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 57 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Sứ cách điện trung tính 110kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Quả | 1 | |
| 59 | Sứ cách điện 23kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Quả | 1 | |
| 60 | Sứ cách điện 11kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | |
| 61 | Biến dòng 110kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 62 | Biến dòng trung tính 110kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 63 | Biến dòng 23kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 64 | Biến dòng trung tính 23kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 65 | Quạt làm mát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 66 | Túi cao su | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 67 | Van cánh bướm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | |
| 68 | Van an toàn VS150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Rơle hơi BR80 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 70 | Rơle áp suất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 71 | Van Dy25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 72 | Van Dy50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 73 | Van xả Dy100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 74 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 75 | Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 76 | Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | |
| 77 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 150 | |
| 78 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 120 | |
| 79 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 80 | Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 120 | |
| 81 | Ống kim loại mềm Φ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 82 | Ống kim loại mềm Φ16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | |
| 83 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25 | |
| 84 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 85 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 86 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25 | |
| 87 | Dây thít bó dây L=100, L=150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 500 | |
| 88 | Keo silicol | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | hộp | 3 | |
| 89 | Co nhiệt ϕ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 90 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 500 | |
| 91 | Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 92 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | |
| 93 | Bulông M8x30 INOX | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 94 | Đầu cốt SC35-12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 95 | Hàng kẹp mạch dòng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 96 | Gioăng tấm d700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | |
| 97 | Nito | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 5 | |
| 98 | Nilong cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 99 | Thép CT3 các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 400 | |
| 100 | Gỗ nhóm 4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1 | |
| 101 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 102 | Bao gói, đóng kiện MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 103 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 104 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 105 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 106 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 23kV; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 107 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 108 | Cẩu rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 23 kV; 11kV các pha A, B, C ra ngoài; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 109 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 110 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 111 | - Tháo dỡ các cuộn dây 115 kV; cuộn điều chỉnh 115 kV; cuộn 23 kV; cuộn 22kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 112 | Cắt giấy cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 113 | Băng cách điện dây điện từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 114 | - Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA.- Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 115 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 116 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 117 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 118 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 119 | Quấn các bối dây hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 120 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 121 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 122 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 123 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 124 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 125 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 126 | Lắp gông từ trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 127 | Cắt tôn silic | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 128 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 129 | - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều áp không tải 35kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 130 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 131 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 132 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 133 | - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển xa, mạch nhị thứ; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 135 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 136 | Thử độ kín máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 137 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 138 | Sấy MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 139 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 140 | Máy cắt tôn silic | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 12 | |
| 141 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | |
| 142 | Thiết bị phun sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 18 | |
| 143 | Máy cắt giấy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 32 | |
| 144 | Máy quấn dây trục đứng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 108 | |
| 145 | Máy quấn dây trục ngang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 72 | |
| 146 | Máy băng giấy cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 42 | |
| 147 | Máy dập căn măng cá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 55 | |
| 148 | Cẩu trục 150 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 3 | |
| 149 | Cẩu trục 50 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 6 | |
| 150 | Cẩu trục 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | |
| 151 | Lò sấy chân không LCK-01 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 62 | |
| 152 | Lò sấy chân không LCK-02 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 36 | |
| 153 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 9 | |
| 154 | Máy mài cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | |
| 155 | Máy biến áp 110kV, S = 40MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 156 | Động cơ điện không đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | máy | 8 | |
| 157 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 158 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 159 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 160 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 161 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 162 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 163 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 164 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 165 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 166 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 167 | Kích kéo thủ công thân MBA 40MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí tạm đến vị trí đỗ xe rơ mooc, trọng lượng 52,5 tấn, cự ly tạm tính 10 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 168 | Kích thân MBA 40MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 52,5 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ kho Công ty ĐL Nam Định đến Nơi sửa chữa) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 169 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 170 | Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 171 | Hạ xuống thân MBA 40MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 52,5 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 172 | Kích kéo thủ công thân MBA 40MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí sửa chữa, trọng lượng 52,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 20 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 173 | Trong lúc kéo thân MBA 40MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 52,5 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 174 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 175 | Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 176 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ kho Công ty ĐL Nam Định đến Nơi sửa chữa, trọng lượng 8,3 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 136 km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 177 | Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ kho Công ty ĐL Nam Định về Nơi sửa chữa, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 254km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 178 | Chi phí vé cầu đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 179 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 180 | Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại kho Công ty ĐL Nam Định và hạ hàng tại Nơi sửa chữa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 181 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 52,5 tấn từ kho Công ty ĐL Nam Định đến Nơi sửa chữa. Cự ly vận chuyển tạm tính là 136 km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 182 | Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 40MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ kho Công ty ĐL Nam Định đến Nơi sửa chữa. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 254 km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 183 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 184 | Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 185 | Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 186 | Chi phí khảo sát lập phương án khả thi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1229E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.229.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó nội dung công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc từ hoạt động sửa chữa thí nghiệm và cung cấp vật tư thiết bị cho việc sửa chữa máy biến áp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng từ hoạt động xây dựng tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc BBNT đóng điện(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi