Gói thầu: Mua mực máy in năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Mua mực máy in năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:53:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,295,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua mực máy in năm 2022 Kinh phí văn phòng phẩm năm 2022 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực dùng cho máy in HP LaserJet Pro M402dn | 20 | Hộp | Màu mực in: Đen;Công nghệ in: Laser;Khối lượng trang giấy (đen và trắng): ≥ 3.100 trang;Máy in tương thích: HP LaserJet Pro MFP M426fdw; HP LaserJet Pro MFP M426fdn; HP LaserJet Pro M402n; HP LaserJet Pro M402dn; HP LaserJet Pro M402dw; HP LaserJet Pro M402dne;Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 2 | Hộp mực dùng cho máy in HP LaserJet P2035 | 20 | Hộp | Màu mực in: Đen;Công nghệ in: Laser;Khối lượng trang giấy (đen và trắng): ≥ 2.300 trang;Máy in tương thích: HP LaserJet P2035; HP LaserJet P2055d; HP LaserJet P2035n; HP LaserJet P2055x; HP LaserJet P2055dn;Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 3 | Hộp mực dùng cho máy in HP LaserJet Pro 1320 | 2 | Hộp | Màu mực in: Đen;Công nghệ in: Laser;Khối lượng trang giấy (đen và trắng): ≥ 2.500 trang;Máy in tương thích: HP LaserJet 1160, HP LaserJet 1320 , HP LaserJet 3390, HP LaserJet 3392 Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 4 | Hộp mực dùng cho máy in Brother HL-L6200DW | 21 | Hộp | Màu mực in: Đen;Công nghệ in: Laser;Khối lượng trang giấy (đen và trắng): ≥ 12.000 trang;Máy in tương thích: Brother HL- L6200DWBảo hành: 12 tháng. | ||
| 5 | Mực in màu dùng cho máy in màu HP 500M551 | 2 | Hộp | Màu mực in: Đen; Xanh; vàng; đỏ.Công nghệ in: Laser;Khối lượng trang giấy: ≥ 5.500 trang (đen); ≥ 6.000 trang (Xanh; vàng; đỏ);Máy in tương thích: cho máy màu HP M500 Colour M551Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 6 | Tài liệu, thông tin chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Các tài liệu do nhà thầu cung cấp trong file đính kèm HSDT khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) | 1 | hồ sơ | - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa được đóng gói, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, khi giao hàng có phiếu bảo hành kèm theo; cung cấp Catalogue gốc hoặc bản xác nhận thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất- Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (C/Q); - Đối với hàng sản xuất trong nước: Nhãn hiệu hàng hóa được đăng ký và bảo hộ tại Cục SHTT – Bộ KH&CN và được Bộ TT&TT Công bố trên hệ thống cổng thông tin điện tử Quốc gia và ấn phẩm bản: Danh mục sản phẩm và dịch vụ Công nghệ Thông tin Thương hiệu Việt; Có giải pháp xử lý chất thải ra môi trường (tài liệu chứng minh là Giấy phép xử lý chất thải ra môi trường do Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền Cấp và còn hiệu lực hoặc Hợp đồng ký với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải ra môi trường còn thời hạn hiệu lực và được công chứng bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền). - Có Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001:2015); Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường (ISO 14001:2015); Các tài liệu liên quan khác (nếu có). Các giấy chứng nhận đều phải do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị. Đối với các tài liệu, giấy chứng nhận do tổ chức nước ngoài cấp yêu cầu phải được dịch sang Tiếng Việt và công chứng bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, thời gian công chứng tính đến ngày đóng thầu không quá 180 ngày. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi