Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220350627-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20220350585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 15:58:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,803,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,048,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3204898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. có giá trị ≥ 6,17tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đạihọc trở lên vềchuyên ngành xâydựng công trìnhgiao thông; cóchứng chỉ hànhnghề Tư vấn giámsát Thi công xâydựng công trìnhlĩnh vực xây dựngcông trình giaothông hạng III trởlên (hoặc đã trựctiếp tham gia Thicông xây dựngcông trình ít nhất01 công trình giaothông từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhgiao thông từ cấpIV cùng loại trởlên); đã làm chỉhuy trưởng côngtrình ít nhất 01công trình giaothông trong điềukiện vừa thi côngvừa đảm bảo giaothông (có xác nhậncủa Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đạihọc trở lên vềchuyên ngành xâydựng công trìnhgiao thông; đã làmkỹ thuật thi công ítnhất 01 công trìnhgiao thông thicông trong điềukiện vừa thi côngvừa đảm bảo giaothông (có xác nhậncủa Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ caođẳng trở lên thuộcchuyên ngành kinhtế xây dựng hoặcchuyên ngành kinhtế. Đã làm phụtrách thanh quyếttoán công trình,trong đó có ít nhất01 công trình giaothông (có xác nhậncủa Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trởlên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấnđến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiệnhoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến)
Cải tạo, sửa chữa đường tỉnh 153 đoạn Bắc Ngầm - Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở Kế hoạch và đầu tư Lào Cai - Sở GTVT-XD Lào Cai - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.048.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền, mặt đường
1Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo134,23m3
2Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,04m3
3Đắp K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo155,88m3
4Đào khuôn đất cấp 4 ( KC mặt đường cũ )Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.352,82m3
5Cắt mặt đường BTNCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.318,98m
B 2.1 Mặt đường KC1
1Mặt đường BTN C19 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo569,8m2
2Tưới thấm bám TCN 1,0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo569,8m2
C 2.2 Mặt đường KC2
1Mặt đường BTN C19 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18.855,02m2
2Tưới thấm bám TCN 1,0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18.855,02m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.828,26m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo249,09m3
D 2.3 Mặt đường KC3
1Mặt đường BTN C19 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.534,17m2
2Tưới thấm bám TCN 1,0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.534,17m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo530,13m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.060,25m3
E 2.3.1 Mặt đường KC4
1Mặt đường BTN C19 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo479,99m2
2Tưới thấm bám TCN 1,0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo479,99m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo144m3
5Đắp đá thải ( tận dụng đào móng KC mặt đường cũ ) dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo144m3
F 3. Cống tròn D100
1Đào móng đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,02m3
2Vữa đệm M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,84m3
3Sản xuất và thi công bê tông móng cống, sân cống, gia cố thượng hạ lưu M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,49m3
4Sản xuất và thi công bê tông tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,84m3
5Sản xuất và lắp đặt ống cống D100 BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11đốt
6Quét nhựa đường thân cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,47m2
7Mối nốiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10mối nối
8Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,93m3
G 3. 1 Kè vai đường
1Đào móng đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,1m3
2Cát đệmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,97m3
3BTXM M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo62,1m3
4Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54,54m3
5Tháo dỡ lắp dựng lại hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54m
H 4. An toàn giao thông
1Sơn vạch tim đường màu vàng, vạch 1.1 bước 2-4, dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo392,95m2
2Sản xuất và lắp đặt đinh phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo624cái
3Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43cái
4Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3204898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. có giá trị ≥ 6,17tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đạihọc trở lên vềchuyên ngành xâydựng công trìnhgiao thông; cóchứng chỉ hànhnghề Tư vấn giámsát Thi công xâydựng công trìnhlĩnh vực xây dựngcông trình giaothông hạng III trởlên (hoặc đã trựctiếp tham gia Thicông xây dựngcông trình ít nhất01 công trình giaothông từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhgiao thông từ cấpIV cùng loại trởlên); đã làm chỉhuy trưởng côngtrình ít nhất 01công trình giaothông trong điềukiện vừa thi côngvừa đảm bảo giaothông (có xác nhậncủa Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đạihọc trở lên vềchuyên ngành xâydựng công trìnhgiao thông; đã làmkỹ thuật thi công ítnhất 01 công trìnhgiao thông thicông trong điềukiện vừa thi côngvừa đảm bảo giaothông (có xác nhậncủa Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ tráchthanh, quyết toán 1 Có trình độ caođẳng trở lên thuộcchuyên ngành kinhtế xây dựng hoặcchuyên ngành kinhtế. Đã làm phụtrách thanh quyếttoán công trình,trong đó có ít nhất01 công trình giaothông (có xác nhậncủa Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn4
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trởlên1
3 Máy đào Máy đào ≥ 1,25m3Có dung tích gầu ≥ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV1
5 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấnđến 8 tấn2
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10tấn đến 12 tấn1
9 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L2
11 Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiệnhoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->