Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356508-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG AN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 09:16:00 đến ngày 2022-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,560,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,692 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.781.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG AN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường tiểu học và THCS Trần Thủ Độ xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hiệp (xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Hiệp - Địa chỉ: Xã Liên Hiệp, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cắt mái bê tông vị trí khe lún, chiều dày sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2911 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,7858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,7858 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,7858 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 358,3875 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng cát sông hồng (Mô đun = 1,34-1,72) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,7413 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, Bằng cát đen (Mô đun = 0.7-1.4) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,3897 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,7854 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,152 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4068 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,0156 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3836 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5064 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5773 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9375 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4557 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,36 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7534 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0491 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7714 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1673 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9118 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6618 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94,1391 | m3 |
| 29 | Khấu hao cọc ván thép (Tính 3 tháng + 1 lần đóng nhổ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 920,2202 | kg |
| 30 | Ép cọc cừ larsen (Cừ ngập đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7188 | 100m |
| 31 | Ép cọc cừ larsen (Cừ không ngập đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0063 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7188 | 100m |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,582 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8276 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1554 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7471 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0431 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0839 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5509 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,381 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,8016 | m2 |
| 46 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6057 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,9867 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,5435 | kg |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3551 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,7601 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6568 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,7017 | m3 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9447 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3429 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0215 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2906 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3339 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2814 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1925 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6281 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8644 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2748 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0049 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2721 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2201 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1328 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 136,238 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,0998 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,1972 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9072 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,0055 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 204,197 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 402,15 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 629,06 | m2 |
| 81 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,7116 | m2 |
| 82 | Láng mái chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,8775 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 712,9147 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 828,3565 | m2 |
| 85 | Đắp táp nô nổi lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2775 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.744,5417 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 941,8233 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 868,018 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144,23 | m |
| 90 | Láng một lớp vữa lót dày 2,0 cm trước khi láng Granitô, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,0417 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,0417 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 212,435 | m |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,4266 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 481,8538 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,2528 | m2 |
| 96 | Lát nền chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,3001 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,772 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,76 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,12 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,995 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,84 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,995 | m2 |
| 105 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,609 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,8672 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,84 | m2 |
| 108 | Gia công nẹp chống bão bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 109 | Lắp dựng nẹp chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 110 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4102 | m2 |
| 111 | SX lan can INOX cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,3411 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2 | m2 |
| 113 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Đinh vít M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | hộp |
| 115 | Mặt bích | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54 | cái |
| 116 | Sản xuất xà gồ thép U80*40*4.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5817 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5817 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132,4703 | m2 |
| 119 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2525 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,44 | md |
| 121 | Chữ Nhà hiệu bộ Trường THCS Trần Thủ Độ bằng INOX gương kính màu đỏ dày 0.8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,445 | m2 |
| 122 | Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Nhân công kẻ mạch giả đá chân móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 124 | Đắp các chi tiết đầu chân cột + các khoá phào | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | công |
| 125 | Mái vát sảnh dán ngói mũi hài 80 v/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1661 | 100m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,292 | m2 |
| 127 | Tôn nền sảnh tầng 2 bằng xỉ than | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7507 | m3 |
| 128 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao than xỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7507 | m3 |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 370 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 750 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 136 | Đế điện chìm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Hộp đấu dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 145 | Tuýp LED 2x1.2mx40w bán nguyệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 147 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 148 | Hạt công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 149 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Đầu cắm mạng INTERNET | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 151 | Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Dây Internet | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 153 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hôp |
| 154 | Tủ điện âm tường 3 đến 6 MCB SINO E4FC 3/6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 155 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 156 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4994 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4994 | 100m3 |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 163 | Ren chân kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 164 | Ca máy kiểm tra | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 165 | Con tiện sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 166 | Chân bật d 8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| 167 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| 168 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| 169 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | 100m |
| 170 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Chếch nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Đai Inốc giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 175 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 178 | Van khóa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Van khóa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Van khóa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 181 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Tê tứ chạc PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Côn PPR D40-32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Côn PPR 32-25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 187 | Cút ren trong PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 188 | Vòi xịt xí bệt (Vòi INAX) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 190 | Phao cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Ống nhựa C2 PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 192 | Ống nhựa C2 PVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 193 | Ống nhựa C2 PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 194 | Tê 110 - Tiền phong hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Cút 110 - Tiền phong hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 196 | Tê 75 - Tiền phong hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Cút 75 - Tiền phong hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Côn 75/42 - Tiền phong hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Cút 42 - Tiền phong hoặc tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nữ INAX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 202 | Van xả tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 204 | Van xả nhấn tiểu nam UF-6V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 205 | Chậu rửa sứ INAX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 206 | Ga thu nước sàn 120x120 INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 207 | Cần gạt chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Giá kệ gương + phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | chiếc |
| 212 | Bình bọt chữa cháy loại ABC-MFZL4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | chiếc |
| 213 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| 214 | Hôp đựng thiết bị PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | chiếc |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3622 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển toàn bộ khối lượng đất đào hố móng phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3622 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 257,91 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,88 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng cát sông hồng mô đun 1.34-1.72 ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2788 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng cát đen mô đun M=0.7-1.4) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7277 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4867 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,7727 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8972 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7417 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4151 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3892 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2122 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4627 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4962 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5872 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3879 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,1695 | m3 |
| 24 | Khấu hao cọc ván thép (Tính 3 tháng + 1 lần đóng nhổ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6.561,5703 | kg |
| 25 | Ép cọc cừ larsen (Cừ ngập đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,125 | 100m |
| 26 | Ép cọc cừ larsen (Cừ không ngập đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,175 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,125 | 100m |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,5702 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,2397 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,5878 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3778 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2235 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1108 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4772 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4608 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4948 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8089 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1388 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,435 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9389 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1746 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,1476 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9828 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2979 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1638 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,228 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 211,08 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,125 | m2 |
| 51 | Láng mặt trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,4476 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 761,2964 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 612,566 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 782,4214 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.092,9652 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,44 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 156,74 | m |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,2619 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,091 | m3 |
| 60 | Nền nhà sơn EPOXY | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 619,9724 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,9088 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,56 | m2 |
| 63 | Láng mặt bậc dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,448 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7085 | m3 |
| 65 | Lợp ngõi mũi hài phần mái vát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3821 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,88 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,03 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,91 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4618 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,0938 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,03 | m2 |
| 73 | Công kẻ vân giả đá chân móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4866 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3908 | tấn |
| 76 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6754 | tấn |
| 77 | Giằng kèo bằng ống tráng kẽm D108 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,979 | tấn |
| 78 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6646 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4866 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3908 | tấn |
| 81 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6754 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6436 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 791,1706 | m2 |
| 84 | Tăng đơ D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8708 | 100m2 |
| 86 | SXLD tấm úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,2 | md |
| 87 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,656 | 100m |
| 88 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Đai Inốc giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,6 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 340 | m |
| 94 | Ống nhựa luồn dây D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.030 | m |
| 95 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đèn LED HIGHBAY 100W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 100 | Hạt công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Dây Camera cáp UTP CAT5 4 đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 102 | Ống nhựa luồn dây D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 103 | Đầu chờ cắm camera | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 104 | SWITCH 8 cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện âm tường 300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 106 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250,28 | m |
| 113 | Ren chân kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 114 | Ca máy kiểm tra | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 115 | Con tiện sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 116 | Chân bật d 8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| 117 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| 118 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| 119 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | chiếc |
| 120 | Bình bọt chữa cháy loại 4 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | chiếc |
| 121 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | chiếc |
| 122 | Giá treo trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | chiếc |
| C | HẠNG MỤC: LÁN XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,744 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2308 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0398 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,498 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,873 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | m3 |
| 14 | Ống tráng kẽm D75.6 dày 3.6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,255 | 100m |
| 15 | Ống tráng kẽm D48.1 dày 3.6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4885 | 100m |
| 16 | Sản xuất nẹp chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,125 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6049 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc rộng 0.6 dày 0.42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,04 | md |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0038 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0277 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC + KÈ AO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1613 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4409 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,0782 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7176 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6903 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4866 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0483 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,7499 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,53 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8713 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,0793 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,83 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4394 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4936 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3522 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4277 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3725 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,897 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 674,9799 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 584,2159 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,5481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7387 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3129 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0674 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8095 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9487 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6569 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0989 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4003 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1499 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1938 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1553 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7537 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1438 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,73 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,38 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,99 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,85 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,7181 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,6 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,6 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 183,9921 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,37 | m2 |
| 30 | Láng mái chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,7464 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,7899 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,694 | m2 |
| 33 | Cát đen tưới nước đầm chặt nền nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1566 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1566 | m3 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,44 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4 | m2 |
| 38 | Ống thoát nước mái đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 39 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Chếch nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Đai Inốc giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | cái |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,582 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8276 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1554 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4928 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2585 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0608 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5509 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,381 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,8016 | m2 |
| 60 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6057 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,5435 | kg |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Đèn lốp ốp trần bóng dây tóc D300-75W-220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Bảng điện nhựa âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Hộp đấu dây 7x7x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Tủ điện tổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Van khóa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Van khóa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Tê PPR 40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Tê PPR 32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Côn PPR D40-32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cút PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Tê PPR 32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 90 | Côn PPR 32-25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Tê PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 93 | Tê PPR 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Nối PPR 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 96 | Tê ren ngoài 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Cút D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Ống nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 99 | Ống nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 100 | Ống nhựa D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 101 | Ống nhựa D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Cần gạt chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 108 | Phao cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9739 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 797,385 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp hành lang và cầu thang, dày trung bình 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,6795 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.325,1861 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 905,7262 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9004 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9004 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên ô tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9004 | m3 |
| 9 | Lót lớp vữa trước khi trát Granito bậc cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,6795 | 1m2 |
| 10 | Láng granitô mặt bậc tam cấp, cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,6795 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 201,51 | m |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.325,1861 | 1m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 905,7262 | 1m2 |
| 14 | Công thu dọn vệ sinh công trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| H | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,87 | m3 |
| 3 | Cắt sân bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95 | 1m |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,457 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,457 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,2962 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8959 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3834 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3365 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4836 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 266 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,66 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 149,43 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,74 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,838 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0189 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,838 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,46 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,6 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, gạch thẻ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,3 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ đường dây điện + ống thoát nước cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,078 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,4283 | m3 |
| 8 | Đào xúc lớp tôn nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3948 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3948 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3948 | 100m3 |
| 11 | Nhân công vận chuyển cánh cửa, hoa sắt cửa, xà gồ vì kèo thép lên xe, nhân công vệ sinh công trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,692 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.781.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi