Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:42:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt | 1 | CH | Vật liệu: thép chịu nhiệt A515, A516, théo CT3, ceramic chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, gạch chịu nhiệt; Thiết bị xé bao ≥ 300kg/h; Lò đốt chính DxRxC: 1500x1500x3500; Lò sấy 1 DxRxC: 2000x2000x2000; Đường ray gầu gắp: P43x36.000; Hệ thống thu nhiệt sấy DxRxC: 2000x2000x4000; Công suất nhiệt ước tính: 8.000.000 – 10.000.000kcal/h; Công suất lò ≥ 300kg/h rác đầu vào; Nhiên liệu: rác thải sinh hoạt, tỷ lệ nhiên liệu khác ngoài phần phụ phẩm NN: ˂20% ( độ ẩm dưới 20%); Thể tích buồng nhiệt phân: 7,8m³; Đường kính béc đốt: 500mm ( kiểu béc phun ngang); Hiệu suất làm việc ≥ 85%; Thành phần khí ra ( cháy): H₂, CO, CO₂, CH₄ và các tạp khí hỗn hợp; Cửa nạp nhiên liệu: phía trên từ nắp buồng; Cơ cấu nạp liệu: vít tải chuyên dụng ( bán tự động); Cửa lấy than: vít tải chuyên dụng ( bán tự động); Kín nắp lò: Zoăng chịu nhiệt ceramic; Trợ cháy: Oxy tự do – chế độ cấp chủ động; Công suất tiêu thụ điện: Max 20kw, 3 pha, điều chỉnh vô cấp tại buồng phản ứng ( điều chỉnh tay); Nhiệt độ buồng sơ cấp: ≥ 750 ℃; Nhiệt độ buồng thứ cấp: ≥ 1.050℃; Thời gian lưu cháy: ≥ 2,2 giây; Nhiệt độ khí thải ra: ≤ 90℃; Chiều cao ống khói: ≥ 20m; Điện năng tiêu thụ toàn hệ thống: 1kw/100kg rác; Thời gian vận hành: 24/24h; Chế độ bảo hành ≥ 2 năm; Nồng độ khí thải: QCVN 61-MT:2016/BTNMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi