Gói thầu: Gói thầu số 07: Hệ thống rèm cửa, phông màn; Âm thanh phục vụ tập huấn và Bàn ghế phục vụ tập huấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201183341-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Ngô
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Hệ thống rèm cửa, phông màn; Âm thanh phục vụ tập huấn và Bàn ghế phục vụ tập huấn
Số hiệu KHLCNT 20201182583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 11:48:00 đến ngày 2020-12-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 890,857,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Rèm cửa sổ 21,57 md Vải cao cấp 2 lớp chiều cao 3m có chức năng hạn chế ánh sáng và chống bám bụi tốt, màu và kiểu dáng theo mẫu chọn. Đơn giá bao gồm cả phụ kiện (thanh suốt, móc treo … các phụ kiện khác đi kèm) và công lắp đặt.
2 Rèm sân khấu 11,35 md Vải nhung cao cấp , vải dày và màu theo mẫu chọn .Đơn giá bao gồm cả phụ kiện (thanh suốt, móc treo … các phụ kiện khác đi kèm) và công lắp đặt hoàn thiện.
3 Âm ly khuếch đại kèm bộ trộn 240W 1 Chiếc Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50/60Hz Công suất ra: 480 W Công suất tiêu thụ: 99 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra) Đáp tuyến tần số: 50 - 20,000 Hz Ngõ vào: + MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là RJ45 + MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly + MIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt 6 ly, có thể chọn là AUX 1 + AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4 + AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA Ngõ ra: + Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắn +Trở kháng loa tương thích: 42 Ω (100 V) hoặc 4 Ω +Ngõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCA Nguồn Phantom: DC +21 V (MIC 1) Tỷ số S/N: Trên 60 dB Độ méo: Dưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mức Điểu chỉnh âm sắc: +Bass: ±10 dB tại 100 Hz + Treble: ±10 dB tại 10 kHz Ngắt tiếng : MIC 1: Ngắt tín hiệu của các đầu vào khác trong khoảng từ 0-30 dB Hiển thị: Nguồn, Tín hiệu, Cực đỉnh, Bảo vệ Làm mát: Quạt làm mát
4 Loa hộp 30W âm trần 12 Chiếc Kiểu vỏ loa : Loại phản xạ âm trần; Đường kính D230mm; Độ cone: 12cm; Trọng lượng 3,7kg; Độ nhạy : 90dB; Dầu vào, đầu cuối có thể văn ra, tháo rời. Công Suất: 30W Công suất chịu đựng: 120W Trở kháng:100V line:330Ω(30W), 1kΩ(10W), 3.3kΩ(3W), 10kΩ(1W) Vật liệu khung: Thép tấm, mạ Vách ngăn, vành: Vật liệu nhựa chống cháy Lưới: Thép tấm đục lỗ, mạ trắng Kiểu vỏ loa : Loại phản xạ âm trần; Đường kính D230mm; Độ cone: 12cm; Trọng lượng 3,7kg; Độ nhạy : 90dB; Dầu vào, đầu cuối có thể văn ra, tháo rời. Công Suất: 30W Công suất chịu đựng: 120W Trở kháng:100V line:330Ω(30W), 1kΩ(10W), 3.3kΩ(3W), 10kΩ(1W) Vật liệu khung: Thép tấm, mạ Vách ngăn, vành: Vật liệu nhựa chống cháy Lưới: Thép tấm đục lỗ, mạ trắng
5 Bộ phát không dây UHF 1 Chiếc Dải tần số: 576 - 937.5 MHz (*2), UHF Số kênh: 64 kênh (tuỳ thuộc vào mỗi quốc gia) Công suất sóng mang RF: Nhỏ hơn 50 mW (Cài đặt ban đầu: 10 mW ERP) Tone Frequency: 32.768 kHz Mạch dao động: PLL synthesized Mức ngõ vào tối đa: -14 dB tới -29 dB (*1) (Điều chỉnh mức âm lượng: từ Nhỏ tới Lớn) Maximum Deviation: ±40 kHz Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 15 kHz Pin: Pin sạc WB-2000 (tuỳ chọn) hoặc pin khô AA alkaline Thời lượng sử dụng: Khoảng 13h (nếu dùng pin sạc WB-2000); Khoảng 10h (nếu dùng pin alkaline) Hiển thị: Đèn báo nguồn/pin Ăng ten: Ăng ten ngầm Cổng kết nối: Giắc cắm mini φ3.5 mm (φ0.14") Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ tới +50 ℃ (ngoại trừ pin) Độ ẩm cho phép: 30 % tới 85 %RH (không ngưng tụ) Vật liệu: Resin, coating Kích thước: 62 (R) × 102.5 (C) × 23 (S) mm
6 Micro cài ào UHF 1 Chiếc Độ nhạy: -64 dB ±3 dB (0 dB = 1 V/0.1 Pa, 1 kHz) Đáp tuyến tần số: 100 Hz - 15 kHz Ngõ vào tối đa: 110 dB SPL Độ dài dây: 1.3 m (4.27 ft) Cổng kết nối: Giắc cắm mini φ3.5 mm (φ0.14") Màu sắc: Đen tuyền
7 Bộ thu không dây UHF 2 Chiếc Nguồn điện: Nguồn DC (sử dụng bộ chuyển đổi AC-DC) Công suất tiêu thụ: 130 mA (12 V DC) Dải tần số thu: 576 – 865 MHz, UHF Số kênh: 16 kênh Hệ thống nhận: Double super-heterodyne Kỹ thuật điều chế: Sóng phân tập không gian (không gian thực) Ngõ ra trộn: MIC: -60 dB, 600 Ω, cân bằng, cổng kết nối kiểu XLR-3-32; LINE: -20 dB, 600 Ω, không cân bằng, kiểu giắc phone Ngõ vào trộn : -20 dB, 10 kΩ, không cân bằng, kiểu giắc phone Đầu vào ăng ten : 75 Ω, BNC (nguồn phantom cho ăng ten), 9 V DC, 30 mA (tối đa) Ngõ ra Ăng-ten : 75 Ω, BNC (Độ khuếch đại 0 dB) Độ nhạy thu : 90 dB hoặc hơn, tín hiệu trên nhiễu S/N (đầu vào 20 dBµV, độ lệch 40 kHz) Độ nhạy Squelch : 16 – 40 dBµV có thể điều chỉnh Hệ thống Squelch : Sử dụng cả nhiễu SQ, sóng mang SQ và âm SQ Tần số âm : 32.768 kHz Đèn hiển thị : Audio (6 bước), RF (6 bước), ANT A/B, Audio (báo đỉnh), báo PIN Kiểm tra kênh : Có thể quét tần số sử dụngTỷ số tín hiệu trên nhiễu S/N : 104 dB hoặc hơn Độ méo âm :1% hoặc nhỏ hơn (điển hình) Đáp tuyến tần số :100 Hz - 15 kHz, ±3 dB Nhiệt độ hoạt động : -10 ℃ tới +50 ℃ Độ ẩm : 30 % to 85 %RH Vật liệu : Nhựa, màu đen Kích thước : 206 (R) x 40.6 (C) x 152.7 (S) mm
8 Micro không dây cầm tay UHF 1 Chiếc Dải tần:576 - 932 MHz *, UHF Kênh lựa chọn:64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác) RF cung cấp:50 mW hoặc ít hơn Tone Tần số:32,768 kHz Bộ dao động:PLL tổng hợp Cấp đầu vào tối đa:126 dB SPL Độ lệch tối đa:± 40 kHz Đáp ứng tần số âm thanh:100 Hz - 15 kHz Dải động: 95 dB hoặc nhiều hơn (với WT-5800) Pin : WB-2000 (WB-2000-2 bao gồm 2 miếng) có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc kiềm AA pin khô Tuổi thọ pin : + Approx: 13 h (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng), + Approx. 10 h (khi pin kiềm được sử dụng) Chỉ số: đèn điện/ Battery Antenna:Built-in loại Nhiệt độ hoạt động:-10 ℃ đến +50 ℃ (14 ゜ F đến 122 ゜ F) (ngoại trừ pin) Độ ẩm hoạt động: 30% đến 85% RH (không ngưng tụ) Thành phẩm: nhựa, lớp phủ
9 Micro cổ ngỗng để bàn 1 Chiếc Độ nhạy định mức:-41 dB ± 3dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Quyền lực:Pin 3V DC (2x "AA") hoặc công suất Phantom (9-52V) Phản hồi thường xuyên:50 Hz đến 16.000 Hz Đầu ra kết nối:Tương đương XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến +40 ° C (32 ° F đến 104 ° F)
10 Ghế hội trường chân tăng chỉnh 190 Chiếc Kích thước: W680xD(620-810)xH1000 mm; Ghế hội trường khung thép, đệm tựa mút bọc vải, bàn viết gỗ melamine; chân ghế tăng chỉnh
11 Bục phát biểu 1 Chiếc Kích thước: W800xD600xH1200 mm; Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU
12 Bục tượng bác 1 Chiếc Kích thước: W800xD600xH1200 mm; Bục tượng bác gỗ công nghiệp sơn PU
13 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: 1 Chiếc Đầu bơm: Lưu lượng:63m3/h Cột áp:55m Công suất:18,5 KW Điện áp:380/600 Vòng quay:29.000rpm
14 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: 1 Chiếc Đầu bơm: Lưu lượng:63m3/h Cột áp:55m Công suất:18,5 KW Điện áp:380/600 Vòng quay:29.000rpm Công suất:21Kw
15 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 Chiếc Thiết bị chính: điều khiển cho máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha. Sử dụng cho: - 1 máy bơm điện 18,5 kw - 1 máy bơm diesel 18,5kw Vỏ tủ: Sơn tĩnh điện màu đỏ chốn trầy xước
16 Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop 1 Chiếc - Mỗi loop dung lượng: 127 địa chỉ, bao gồm đầu báo và module. - Xác nhận báo động (Alarm Verification). - Tự động cân chỉnh độ nhạy theo ngày. - Màn hình hiển thị 8 dòng x40 ký tự. - Tích hợp sẵn cổng kết nối máy tính qua chuẩn RS-232. - 3 rờ-le dạng C (Dòng chịu được tối đa 1Amp tại 30VDC). - 2 ngõ ra nguồn thường trực Aux, mỗi ngõ cho dòng tối đa 360mA tại 24VDC. - Mỗi trung tâm có một bộ nguồn 4A, 2 mạch NAC. - Hai cổng RS232, một cho giao tiếp với PC để lập trình, một kết nối với máy in. - Mỗi trung tâm có một bộ nguồn 4A, 2 mạch NAC. - Hai cổng RS232, một cho giao tiếp với PC để lập trình, một kết nối với máy in.
17 Quạt hút khói hướng trục 1 Chiếc - Q=1000 m3/h; H250Pa- Đường kính trong D1: 610mm; đường kính ngoài D2: 690mm; Đường kính cánh D3: 600mm; Chiều dài L:600mm- Công suất điện: 1,5Kw; Tốc độ 960rpm; Điện áp: 380V; độ ồn : 69-68dBA.
18 Tủ điều khiển quạt 1 Chiếc Q=1000 m3/h; H250Pa - Tủ điện bao gồm: Atomat, khởi động từ,role nhiệt, role chống mất pha. - Tủ điều khiển cho quạt >1,5Kw /380V - Ứng dụng điều khiển hệ thống quạt sự cố kết nối tự động với tủ báo cháy trung tâm. - Vỏ tủ điện có kích thước 400 x 300 x 200 mm, tủ lắp đặt trong nhà 1 lớp cánh , tôn dày 1mm và được sơn tĩnh điện màu ghi - Tủ điện điều khiển được cấu tạo với contacter 3P-32A-220V, relay nhiệt (22-32)A, relay trung gian 24V. - Nút ấn có đèn, đèn báo vàng – xanh – đỏ và các thiết bị khác như cầu chì, cầu đấu 30A-12P, dây động lực và điều khiển.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->