Gói thầu: Mua giống, vật tư, trang thiết bị phục vụ học tập cho các Ngành khoa học cây trồng, ngành chăn nuôi thú y
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua giống, vật tư, trang thiết bị phục vụ học tập cho các Ngành khoa học cây trồng, ngành chăn nuôi thú y |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 14:38:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cây Đinh lăng 3-4 năm tuổi (ĐK 25-30cm); cao 1-1,5met | 180 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 2 | Cây Đinh lăng giống | 1.000 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 3 | Cây Huyết dụ (tán rộng 1met; cao 2-3met) | 200 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 4 | Cây Khổ sâm 7 năm tuổi (ĐK 1m, cao 0,8-1,2m) | 50 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 5 | Sâm Đại hành | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 6 | Cây Lạc tiên | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 7 | Kim Ngân | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 8 | Mã đề | 50 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 9 | Trinh nữ hoàng cung | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 10 | Hương nhu tía | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 11 | Cam Thảo đất | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 12 | Cây Xạ đen (cao 2m; ĐK 1-2m) | 100 | Búi | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 13 | Cây Bồ Công anh | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 14 | Cây Ké đầu ngựa (cao 1,5-2m; ĐK 1,5m) | 50 | Búi | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 15 | Thầu dầu tía (ĐK 2-3m; Cao 2-3m) | 50 | Bụi | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 16 | Cây Mía giò (ĐK 3-5cm; Cao 2-2,5m) | 50 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 17 | Cây Hoàn ngọc (ĐK 1cm, cao 30cm) | 1.000 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 18 | Cây Mò trắng (Tán rộng 0,5-1m; cao 80cm) | 100 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 19 | Cây mật Gấu (Mã hổ): Loại to (ĐK 8-15cm; cao 1-2m) | 1.000 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 20 | Cây mật Gấu (Mã hổ): Loại nhỏ (ĐK 3-7cm; cao 30-50cm) | 1.000 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 21 | Công làm đất, công trồng, chăm sóc | 200 | Công | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 22 | Đất màu | 200 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 23 | Phân bò ủ hoai | 4 | Tấn | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 24 | Phân đạm Ure | 550 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 25 | Phân Supe lân | 500 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 26 | Kali Sunphat | 325 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình nghiên cứu dược liệu | |
| 27 | Bậc bê tông đi lại trong vườn (chiều ngang 30cm, dài 80cm, dầy 10cm); nhân công lắp đặt | 1.650 | Tấm | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Súp lơ xanh, cải bắp | 600 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 29 | Xu hào tím, | 568 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 30 | Cải xoăn kale | 500 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 31 | Công làm đất, công trồng | 50 | Công | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 32 | Đất màu | 30 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 33 | Phân bò ủ hoai | 1,5 | Tấn | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 34 | Phân NPK | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 35 | Kali siêu vi lượng | 200 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 36 | Công chăm sóc | 40 | Công | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 37 | Thuốc bảo vệ thực vật | 30 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình cây rau, đậu đỗ các loại | |
| 38 | Làm cỏ, cày đất, lên luống, trồng rặm, làm cỏ (4 lần x 25 công/ lần) | 100 | Công | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng Khoai sắn (5000m2) | |
| 39 | Hom giống (5000hom, trồng rặm 10%) | 6.000 | Hom | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng Khoai sắn (5000m2) | |
| 40 | Phân NPK (6000hom x 0,15kg/hom/lần x 2 lần | 1.800 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng Khoai sắn (5000m2) | |
| 41 | Giống cây | 500 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 42 | Phân chuồng ( 15Kg/hố) | 7.500 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 43 | Phân lân ( 0,5kg/hố) | 250 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 44 | Kali (0,2kg/cây | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 45 | Vôi bột (0,5Kg/kg) | 250 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 46 | Nhân công đào hố, trồng cây ( 60x60x30) x 500 hố | 54 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 47 | Nhân vun gốc, bón phân lần 2 | 500 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 48 | Phân Ure (0,1kg/ cây) | 50 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 49 | Suppe lân (0,3kg/ cây) | 150 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 50 | Kli (0,05kg/ cây) | 25 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Đu đủ | |
| 51 | Giống cây | 640 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 52 | Phân chuồng ( bón lót 10Kg/trụ; chăm sóc 30Kg/trụ/năm) | 6.400 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 53 | Phân NPK (bón lót 0,5kg/trụ; 0,2kg/trụ/tháng x2 tháng đầu+ 0,1kg/trụ/tháng x 10 tháng sau) | 950 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 54 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1 | HM | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 55 | Nhân công đào hố, trồng cây ( 60x60x30) x 500 hố | 54 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 56 | Nhân vun gốc, bón phân lần 2 | 500 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 57 | Trụ cây | 160 | Trụ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 58 | Bạt phủ mặt luống | 1.000 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 59 | Đất màu (đổ dày 30cm) | 300 | khối | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Thanh long | |
| 60 | Giống cây | 500 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 61 | Phân chuồng ( bón lót 10Kg/cây) | 5.000 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 62 | Phân lân (0,3kg/cây) | 1.500 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 63 | Vôi bột (0,5kg/cây) | 250 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 64 | Đạm Ure (0,52kg/cây) | 260 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 65 | Ka li (0,96kg/cây) | 430 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 66 | Đất màu | 20 | Khối | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 67 | Công đào hố, trồng cây | 500 | hố | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng chuối | |
| 68 | CoCl2.6H2O | 4 | 100g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 69 | CuSO4.5H2O | 1 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 70 | H3BO3 | 1 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 71 | KI | 2 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 72 | MnSO4.H2O | 2 | 500g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 73 | Na2MoO4.2H2O | 1 | 500g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 74 | ZnSO4.7H2O | 1 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 75 | FeSO4.7H2O | 2 | 500g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 76 | Na2EDTA | 1 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 77 | CaCl2.7H20 | 1 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 78 | KNO3 | 1 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 79 | MgSO4. 7H2O | 2 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 80 | (NH4)H2PO4 | 2 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 81 | Glycine | 1 | 500g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 82 | Nicotinic acid | 1 | 250g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 83 | Pyridoxine HCl (B6) | 2 | 25g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 84 | Thiamine HCl | 2 | 100g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 85 | Myo-Inositol | 2 | 100g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 86 | NAA | 2 | 100g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 87 | BAP | 2 | 25g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 88 | Đường | 200 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 89 | Agar | 25 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 90 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 91 | Cồn 96 | 100 | Lít | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 92 | Cồn 99,9 anhydrous | 2 | Lít | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 93 | FeEDTA | 1 | 900g | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 94 | Nước Javen (NaClO) | 50 | lít | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 95 | HgCl2 | 0,5 | lít | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 96 | Chun buộc bình | 50 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 97 | Giấy nilong chịu nhiệt | 50 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 98 | Hộp đầu côn (loại 0.5 ml, 1 ml) | 10 | hộp | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 99 | Panh, kẹp, dao cấy | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 100 | Găng tay cao su (dài) | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 101 | Găng tay y tế | 10 | hộp | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 102 | Giỏ nhựa đựng lọ nuôi cấy | 50 | giỏ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 103 | Mũ y tế chụp đầu | 5 | túi | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 104 | Bình thủy tinh nuôi cấy (500ml) | 10.000 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 105 | Chai trung tính nắp vặn chịu nhiệt 2000ml | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 106 | Chai trung tính nắp vặn chịu nhiệt 1000ml | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 107 | Chai trung tính nắp vặn chịu nhiệt 500ml | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 108 | Chai trung tính nắp vặn chịu nhiệt 250ml | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 109 | Chai trung tính nắp vặn chịu nhiệt 100ml | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 110 | Công lao động phổ thông rửa lọ, sấy bình | 40 | Công | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 111 | Công kỹ thuật cấy mẫu vào 10,000 bình | 200 | Công | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mua hóa chất xây dựng mô hình nhân giống cây Sâm Ngọc Linh | |
| 112 | Cây nho | 400 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 113 | Sắt dùng làm vòm (vật liệu dây thép không gỉ): Phi 32 | 90 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 114 | Sắt dùng làm vòm (vật liệu dây thép không gỉ): Sắt dùng làm vòm (vật liệu dây thép không gỉ); Phi 42 | 25 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 115 | Sắt dùng làm vòm (vật liệu dây thép không gỉ): Phi 30 | 20 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 116 | Sắt dùng làm vòm (vật liệu dây thép không gỉ): Phi 27 | 40 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 117 | Sắt dùng làm vòm (vật liệu dây thép không gỉ): Phi 17 | 90 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 118 | Sắt dùng làm vòm (vật liệu dây thép không gỉ): Phi 10 | 10 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 119 | Bạt trắng (dầy 4 µm) | 3 | cuộn | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 120 | Dây buộc (dây nhôm) | 12 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 121 | Bạt phủ mặt luống (bạt đen đi lại không rách) | 1.000 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 122 | Cột bê tông : Kích thước (8cmx8cmx3.0)m | 140 | chiếc | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 123 | Ghim bê tông (8x8x25)cm | 100 | chiếc | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 124 | Hệ thống tưới nhỏ giọt | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 125 | Phân hữu cơ | 5.000 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 126 | Vôi bột | 500 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 127 | Phân lân bón lót | 500 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 128 | Phân NPK | 1.000 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 129 | Thuốc kích thuốc, thuốc BVTV các loại | 60 | gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 130 | Đất phù xa màu | 300 | khối | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 131 | Công kỹ thuật (công chuyên gia)/ 1 sào bắc bộ | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 132 | Chỉ đạo kỹ thuật dựng dàn, căng dây, phủ bạt, lên luống, bón phân và trồng, chỉ đạo tạo khung tạo tán sau trồng | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho | |
| 133 | Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc, cắt tỉa và ra quả: Công kỹ thuật cho ra quả sau 1 năm trồng | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mô hình trồng cây Nho |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi