Gói thầu: Gói mua hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đo tải lượng HIV cho hệ thống máy Alinity m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói mua hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đo tải lượng HIV cho hệ thống máy Alinity m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dịch vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:22:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,888,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,388,886 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm tám mươi tám nghìn tám trăm tám mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.658332825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31666565E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.221.985 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói mua hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đo tải lượng HIV cho hệ thống máy Alinity m Gói mua hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đo tải lượng HIV cho hệ thống máy Alinity m 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí dịch vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA, CO hoặc các giấy tờ tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | trên 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.388.886 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm kiểm soát bệnh tật thành phố -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm kiểm soát bệnh tật thành phố 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quân 5, Tp. Hồ Chí Minh Fax: 02839.236119 - ĐT: 02839242717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm kiểm soát bệnh tật thành phố 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quân 5, Tp. Hồ Chí Minh Fax: 02839.236119 - ĐT: 02839242717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh 59 Nguyễn Thị Minh Khai , Quân 1, Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HIV | 26 | hộp | - Mỗi khay sinh phẩm 1 (được đóng gói riêng trong một túi giấy bạc với một gói chống ẩm) chứa 48 giếng thuốc thử khuếch đại đông khô đã chia liều và 48 giếng IC đông khô đã chia liều. Mỗi giếng được dùng cho một xét nghiệm.• Các giếng thuốc thử khuếch đại chứa oligonucleotide tổng hợp, DNA Polymerase, enzym phiên mã ngược (RT), Uracil-DNA Glycosylase, chất phụ trợ, dNTPs, và ProClin 950 0,1019% trong dung dịch đệm với một chất nhuộm reference dye.• Các giếng mẫu chứng nội bộ (IC) gồm Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi IC và chất phụ trợ trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không có phản ứng của HBsAg, HIV-1 antigen, Syphilis, HIV-1 RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV.-Mỗi khay Alinity m HIV-1 ACT TRAY 2 (được đóng gói riêng trong một túi giấy bạc với một gói chống ẩm) chứa 48 giếng thuốc thử hoạt hóa dạng lỏng đã chia liều. Mỗi giếng thuốc thử được dùng cho một xét nghiệm.• Các giếng thuốc thử hoạt hóa chứa Magie clorua, Kali clorua, và Tetramethylammonium clorua. Chất bảo quản: ProClin 950 0,15%.-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 2 | Mẫu chứng HIV | 3 | hộp | -Bao gồm• Mẫu chứng âm tính chứa huyết tương nguời âm tính dã loại bỏ fibrin•Mẫu chứng dương thấp chứa Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tuong nguời âm tính dã loại bỏ fibrin.• Mẫu chứng dương cao chứa Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tuong nguời âm tính dã loại bỏ fibrin.-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 3 | Mẫu chuẩn HIV | 1 | hộp | -Gồm: HIV-1 CAL A và HIV-1 CAL B chứa Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tuong nguời âm tính dã loại bỏ fibrin. Huyết tuong nguời âm tính dã duợc kiểm tra và không có phản ứng của HBsAg, HIV-1 RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, anti-HCV và Syphilis.Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,087%.-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 4 | Bộ thuốc thử dùng chiết tách mẫu HCV và HBV xét nghiệm loại 2 | 4 | bộ | -Hóa chất chiết tách có chứa các vi hạt từ tính và đệm tách rửa dạng lỏng, đã chia liều cho nhiều xét nghiệm gồm• 4 chai Đệm tách rửa Elution Buffer 2: chứa đệm kali photphat và Tween 20. Chất bảo quản: ProClin®950 0,15%• 4 chai Vi hạt Microparticles 2: chứa vi hạt từ tính trong dung dịch.-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 5 | Dung dịch dùng ly giải mẫu xét nghiệm | 10 | chai | -Chứa: Nước với Đệm Tris, GITC, và Tween 20-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 6 | Dung dịch dùng pha loãng mẫu xét nghiệm | 3 | thùng | -Chứa: Nước dùng trong sinh học phân tử và ProClin®950 0,15%-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 7 | Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm | 1 | chai | -Chứa: Dầu khoáng-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 8 | Đầu côn 50 μL | 2 | thùng | -Đầu côn đen thể tích hút 50 μL, bằng nhựa Polypropylene – PP-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 9 | Đầu côn 1000 μL | 3 | thùng | -Đầu côn đen thể tích hút 1000 μL, bằng nhựa Polypropylene – PP-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m | ||
| 10 | Khay phản ứng | 16 | hộp | -Khay nhựa phản ứng dùng trên máy Alinity m-Sử dụng được trên hệ thống máy Alinity m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.658332825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31666565E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.221.985 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi