Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy và hệ thống khí y tế.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy và hệ thống khí y tế. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 60% tổng mức đầu tư (87 tỷ đồng) ; Vốn ngân sách huyện Hà Trung giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 27% tổng mức đầu tư (39 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:46:00 đến ngày 2022-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,642,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596435E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.-Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm gần đây.- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinhĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tếNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;01 kỹ sư cơ khí.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tếNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hạn dùng-Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy và hệ thống khí y tế. Xây dựng nhà khám, chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 60% tổng mức đầu tư (87 tỷ đồng) ; Vốn ngân sách huyện Hà Trung giai đoạn 2020 – 2023 khoảng 27% tổng mức đầu tư (39 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy phép đăng ký kinh doanh và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có ngành nghề kinh doanh đảm bảo phù hợp với gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản công chứng). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: lĩnh vực thi công/ lắp đặt thiết bị công trình (y tế) hạng II trở lên (Scan bản gốc hoặc bản công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau. - Có cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Năng lực kinh nghiệm theo Mục 2 Chương III: - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Các hồ sơ yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu; - Bản cam kết cung cấp thiết bị theo đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật HSMT yêu cầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: (02373)836.402; Fax: (0373)621.898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0237.3852246; Fax: 0237.3851255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải băng ca | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Thang máy tải khách | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Thang chở đồ bẩn | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | BÁO ĐỘNG KHU VỰC 2 LOẠI KHÍ (O,V) | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | BÁO ĐỘNG KHU VỰC 3 LOẠI KHÍ (O,A4,V) | 3 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Hộp van cho khí Oxy (O) | 4 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Hộp van cho khí nén (A4) | 3 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Hộp van cho khí hút (V) | 4 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Van cách ly đường kính 12mm | 20 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Van cách ly đường kính 15mm | 13 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Van cách ly đường kính 22mm | 8 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Van cách ly đường kính 28mm | 4 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Van cách ly đường kính 35mm | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Van cách ly đường kính 42mm | 1 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Ổ KHÍ RA CHO OXY (O) | 124 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Ổ KHÍ RA CHO KHÍ NÉN (A4) | 40 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Ổ KHÍ RA CHO KHÍ HÚT (V) | 122 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Ổ KHÍ RA CHO KHÍ CO2 (CO2) | 4 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | CÁNH TAY KHÍ TREO TRẦN (O,O,A4,A4,V,V,CO2) | 2 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG DÀI 1,2M (KHÔNG BAO GỒM KHẨU RA) | 29 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG DÀI 1,2M (KHÔNG BAO GỒM KHẨU RA) | 18 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | BỘ ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNG OXY KÈM BÌNH LÀM ẨM | 50 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | BỘ HÚT DỊCH GẮN TƯỜNG | 50 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | BỘ HÚT DỊCH DI ĐỘNG CHO PHÒNG MỔ | 6 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | ĐẦU CẮM NHANH CHO KHÍ OXY | 10 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | ĐẦU CẮM NHANH CHO KHÍ NÉN | 10 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | ĐẦU CẮM NHANH CHO KHÍ HÚT | 10 | Bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm | 8,19 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm | 8,6 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm | 4,45 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm | 3,83 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mm | 2,4 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 42 mm | 2,3 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm | 132 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm | 141 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm | 74 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm | 77 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm | 48 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42mm | 45 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm | 392 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm | 311 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm | 150 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm | 75 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42mm | 20 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm | 98 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm | 65 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ35mm | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm | 92 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm | 101 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm | 50 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm | 25 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø42xØ42xØ42mm | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt giá treo | 320 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 95 | 1m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 59 | Máng nhựa 22x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường) | 250 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 60 | Nito thử kín đường ống | 15 | chai | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 61 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | 5 | cuộn | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 62 | Mương khí y tế: | 60 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT | ||
| 63 | Chi phí kiểm định hệ thống | 2.977 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Phụ lục đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596435E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm.- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.-Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm gần đây.- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinhĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tếNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ | 2 | -01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử;01 kỹ sư cơ khí.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tếNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | -01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hạn dùng-Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi