Gói thầu: Cung cấp sách ngoại văn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp sách ngoại văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356777 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:39:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,419,490 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp sách ngoại văn Cung cấp sách ngoại văn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 100 Contemporary Brick Buildings (2 cuốn) | 2 | Cuốn | ISBN 9783836562355; Năm XB 2017 | ||
| 2 | 100 Ideas that Changed Architecture | 1 | Cuốn | ISBN 9781786275677; Năm XB 2020 | ||
| 3 | A New History of Modern Architecture | 1 | Cuốn | ISBN 9781786270573; Năm XB 2018 | ||
| 4 | Architectural Material and Detail Structure: Advanced Materials | 1 | Cuốn | ISBN 9781910596371; Năm XB 2016 | ||
| 5 | Architectural Material and Detail Structure: Concrete | 1 | Cuốn | ISBN 9781910596524; Năm XB 2016 | ||
| 6 | Architectural Material and Detail Structure: Glass | 1 | Cuốn | ISBN 9781910596326; Năm XB 2015 | ||
| 7 | Architectural Material and Detail Structure: Masonry | 1 | Cuốn | ISBN 9781910596531; Năm XB 2016 | ||
| 8 | Architectural Material and Detail Structure: Metal | 1 | Cuốn | ISBN 9781910596166; Năm XB 2015 | ||
| 9 | Architectural Material and Detail Structure: Wood | 1 | Cuốn | ISBN 9781910596173; Năm XB 2016 | ||
| 10 | Architecture : A Visual History | 2 | Cuốn | ISBN 9780241514900; Năm XB 2021 | ||
| 11 | Architecture Competition Annual 15 (2021) | 3 | Cuốn | ISBN 9788957708521; Năm XB 2020 | ||
| 12 | Architecture Competition Annual 16 (2021) | 3 | Cuốn | ISBN 9788957708538; Năm XB 2020 | ||
| 13 | Basics Fundamentals of Presentation Modelbuilding/ Alexander Schilling | 2 | Cuốn | ISBN 9783035621860; Năm XB 2020 | ||
| 14 | Becoming an Interior Designer: A Guide to Careers in Design - 2nd Edition / Christine M. Piotrowski | 2 | Cuốn | ISBN 9780470114230; Năm XB 2008 | ||
| 15 | Behind Bar: Design for Cafe's and Bars / Frame | 1 | Cuốn | ISBN 9783899553000; Năm XB 2007 | ||
| 16 | Boutiques and other Retail Spaces/Vernet & Leontin de Wit | 1 | Cuốn | ISBN 9780415363211; Năm XB 2007 | ||
| 17 | Interior-An Introduction /Karla J. Nielson & David A. Taylor | 2 | Cuốn | ISBN 9780072965209; Năm XB 2006 | ||
| 18 | Foundations of Landscape Architecture / Norman K. Booth | 2 | Cuốn | ISBN 9780470635056; Năm XB 2011 | ||
| 19 | High on… German Architects | 1 | Cuốn | ISBN 9788499360553; Năm XB 2019 | ||
| 20 | Interior Architecture From Brief to Build / Jenifer Hudson | 2 | Cuốn | ISBN 9781856696975; Năm XB 2010 | ||
| 21 | Interior Design Illustrated. 4th ed. / Francis D.K. Ching | 2 | Cuốn | ISBN 9781119377207; Năm XB 2018 | ||
| 22 | Mies | 1 | Cuốn | ISBN 9781838661069; Năm XB 2020 | ||
| 23 | Retail Design /Lynne Mesher | 1 | Cuốn | ISBN 9781474289252; Năm XB 2019 | ||
| 24 | Robot House | 1 | Cuốn | ISBN 9780500293447; Năm XB 2018 | ||
| 25 | Southern Vietnamese Modernist Architecture | 1 | Cuốn | ISBN 9786047778904; Năm XB 2020 | ||
| 26 | Sustainable Design: A Critical Guide / David Bergman | 2 | Cuốn | ISBN 9781568989419; Năm XB 2012 | ||
| 27 | Thinking + Living Like an Architect | 2 | Cuốn | ISBN 9781908337030; Năm XB 2016 | ||
| 28 | Thinking about Landscape Architecture | 2 | Cuốn | ISBN 9781138847187; Năm XB 2016 | ||
| 29 | Urban Sociology – Images & Structure | 3 | Cuốn | ISBN 9780742561755; Năm XB 2010 | ||
| 30 | 100 Sculptors Of Tomorrow | 1 | Cuốn | ISBN 9780500021477; Năm XB 2019 | ||
| 31 | 30 Millennia of Sculpture | 1 | Cuốn | ISBN 9781844848171; Năm XB 2012 | ||
| 32 | Alexander Calder: Modern from the Start | 1 | Cuốn | ISBN 9781633451162; Năm XB 2021 | ||
| 33 | Anatomy for the Artist | 1 | Cuốn | ISBN 9780241426456; Năm XB 2020 | ||
| 34 | The Complete Guide to Drawing | 1 | Cuốn | ISBN 9781788284813; Năm XB 2018 | ||
| 35 | Creative Watercolor | 1 | Cuốn | ISBN 9781589239692; Năm XB 2018 | ||
| 36 | Fashion Stylist Autumn/Winter Collection | 1 | Cuốn | ISBN 9781780675985; Năm XB 2015 | ||
| 37 | Fashion Stylist Spring/Summer Collection | 1 | Cuốn | ISBN 9781780676920; Năm XB 2016 | ||
| 38 | Modelling and Sculpting the Figure | 1 | Cuốn | ISBN 9781912217625; Năm XB 2018 | ||
| 39 | The Poster: Art, Advertising, Design, and Collecting, 1860s-1900s | 1 | Cuốn | ISBN 9781611686166; Năm XB 2014 | ||
| 40 | What Great Paintings Say: Beautiful Nudes | 1 | Cuốn | ISBN 9783836569736; Năm XB 2018 | ||
| 41 | Social Research Methods. 5th ed. / Alan Bryman | 3 | Cuốn | ISBN 9780199689453; Năm XB 2016 | ||
| 42 | The Literature Review: A Step-by-Step Guide for Student. 2nd ed. / Diana Ridley | 3 | Cuốn | ISBN 9781446201435; Năm XB 2012 | ||
| 43 | Social Research Methods / Nicholas Walliman | 3 | Cuốn | ISBN 9781473916197; Năm XB 2016 | ||
| 44 | Architektur Berlin Building Berlin | 1 | Cuốn | ISBN 9783037682593; Năm XB 2020 | ||
| 45 | Where Architects Stay in Germany: Lodgings for Design Enthusiasts | 1 | Cuốn | ISBN 9783037682555; Năm XB 2020 | ||
| 46 | BIM and Construction Management: Proven Toools, Methods, and Workflows | 1 | Cuốn | ISBN 9781118942765; Năm XB 2015 | ||
| 47 | BIM Handbook: A Guide to Building Information Modeling for Owners, Designers, Engineers, Contractors, and Facility Managers | 1 | Cuốn | ISBN 9781119287537; Năm XB 2018 | ||
| 48 | Design of Joints in Steel and Composite Structures: | 1 | Cuốn | ISBN 9783433029855; Năm XB 2016 | ||
| 49 | Building Construction Illustrated | 3 | Cuốn | ISBN 9781119583080; Năm XB 2020 | ||
| 50 | Construction Project Scheduling and Control. | 3 | Cuốn | ISBN 9781119499831; Năm XB 2019 | ||
| 51 | Reinforced Concrete Structures : Analysis and Design | 3 | Cuốn | ISBN 9780071847841; Năm XB 2015 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi