Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư TTB sửa chữa hệ thống bể chứa hệ thống công nghệ kho xăng dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K86, Cục Hậu cần, Binh chỉnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư TTB sửa chữa hệ thống bể chứa hệ thống công nghệ kho xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:36:00 đến ngày 2022-03-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2425E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.485E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng, trang thiết bị sửa chữa kỹ thuật (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về các hàng hóa: Van chặn mặt bích 2 chiều, Van hô hấp, Van cổng mặt bích, Ống kẽm, Ống mạ kẽm, Bích thép mạ, Côn thu, Gioong ngoàm, Amiang 4 ly, Sơn chống rỉ, sơn phủ; giá trị các mặt hàng đó phải đạt tối thiểu 773.262.000 đồng (tương đương với đạt 70% giá trị dự toán các món hàng này thuộc danh mục hàng hóa mời thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.139.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành kế toán:Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Kho K86, Cục Hậu cần, Binh chỉnh Pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư TTB sửa chữa hệ thống bể chứa hệ thống công nghệ kho xăng dầu Mua sắm hàng hóa năm 2022 của Kho K86 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc (bản gốc là bản có dấu đỏ, bằng cấp gốc, giấy tờ gốc) các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu nếu có nghi ngờ về tính chân thực. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực. Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. Ngày xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế phải trước thời điểm mở thầu 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh
Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0978448992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van chặn mặt bích 2 chiều | 54 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Van hô hấp | 54 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Van cổng mặt bích | 54 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Van bi tay gạt | 54 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ống kẽm | 110 | Cây | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ống mạ kẽm | 483 | Mét | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Nối mềm mặt bích | 40 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bích thép ren | 320 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bích thép mạ loại 1 | 400 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bích thép mạ loại 2 | 250 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bích mù mạ | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Côn thu loại 1 | 240 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Côn thu loại 2 | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cút hàn thép đen loại 1 | 280 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cút hàn thép đen loại 2 | 24 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cút ren mạ kẽm | 90 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tê ren mạ kẽm | 120 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chếch ren mạ kẽm | 180 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chếch hàn thép đen | 60 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Mang sông ren mạ kẽm | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gioong ngoàm | 240 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Amiang 4 ly | 60 | Tấm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Họng nhập DN 80 | 12 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Họng nhập DN 50 | 12 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bu lông + Ecu + long đen M16x60 | 4.200 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bu lông M16x60 lắp bích mù | 123 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Keo 2 thành phần AB | 60 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bình ô xy thổi khoét lỗ ống nhập | 18 | Bình | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bình ga thổi khoét lỗ ống nhập | 24 | Bình | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp kẽm 20x40x1,4 mã kẽm | 90 | Cây | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống kẽm D34x2MP | 90 | Cây | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống 34x1,4 mạ kẽm | 30 | Cây | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tôn 1,5 ly | 240 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Nẹp tôn | 45 | Cây | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Que hàn 2,5 ly | 180 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Que hàn 3,2 ly | 150 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vít 4 SEC | 90 | Túi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đá mài 100 | 90 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đá D350 | 150 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dung dịch tẩy sơn | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn chống rỉ sét | 200 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sơn chịu nhiệt | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sơn chống nóng | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sơn phủ | 110 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chổi lăn sơn | 50 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Găng tay bảo hộ | 90 | Đôi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giẻ lau mềm | 100 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2425E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.485E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng, trang thiết bị sửa chữa kỹ thuật (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về các hàng hóa: Van chặn mặt bích 2 chiều, Van hô hấp, Van cổng mặt bích, Ống kẽm, Ống mạ kẽm, Bích thép mạ, Côn thu, Gioong ngoàm, Amiang 4 ly, Sơn chống rỉ, sơn phủ; giá trị các mặt hàng đó phải đạt tối thiểu 773.262.000 đồng (tương đương với đạt 70% giá trị dự toán các món hàng này thuộc danh mục hàng hóa mời thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.139.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành kế toán:Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi