Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Mua sắm trang thiết bị y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN (kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi KTX) và Quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:45:00 đến ngày 2020-12-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,938,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đèn mổ treo trần hai chóa ≥160.000 lux | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 2 | Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 3 | Hệ thống hút khí y tế trung tâm | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 4 | Máy gây mê kèm thở | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 5 | Máy thở cho trẻ sơ sinh, người lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 6 | Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số có EtCO2 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 7 | Máy thận nhân tạo | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 8 | Máy sắc thuốc 3 nồi | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 9 | Máy đóng túi | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 10 | Máy đo điện tim ≥3 kênh | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 11 | Ghế massage toàn thân | 1 | Ghế | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 12 | Máy từ trường điều trị 4 kênh | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 13 | Máy hút dịch | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 14 | Máy doppler tim thai | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 15 | Bơm tiêm điện | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 16 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 17 | Monitor sản khoa | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 18 | Monitor sản khoa có màn hình | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 19 | Máy điều trị tắc tia sữa | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 20 | Bàn mổ sản khoa | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 21 | Máy đo huyết áp tự động | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 22 | Máy siêu âm doppler màu 3D, 4 đầu dò | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 23 | Máy đo chức năng hô hấp | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 24 | Máy đo thính lực | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 25 | Máy siêu âm doppler màu 2 đầu dò | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 26 | Giường hồi sức cấp cứu | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 27 | Máy gây mê kèm thở kèm monitor theo dõi bệnh nhân | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 28 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥6 thông số | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 29 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên (2 người) | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 30 | Khoan xương điện | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 31 | Máy siêu âm điều trị | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 32 | Máy trị liệu áp lực khí chi dưới 12 khoang khí | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 33 | Máy tiệt trùng ≥350 lít | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 34 | Máy điện châm không dùng kim | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 35 | Máy phân tích đông máu tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 36 | Ghế khám điều trị tai mũi họng | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 37 | Máy phân tích nước tiểu ≥10 thông số | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 38 | Hệ thống kéo giãn cột sống | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 39 | Máy soi vein | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 40 | Máy phá rung tim | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 41 | Máy điện tim ≥6 kênh | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 42 | Bộ đặt nội khí quản có camera | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 43 | Máy phân tích huyết học tự động ≥26 thông số | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 44 | Bộ kính đo thị lực | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 45 | Tủ bảo quản Vắc xin | 1 | Tủ | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V | ||
| 46 | Máy đo khí máu động mạch cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi