Gói thầu: Cung cấp sách quốc văn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp sách quốc văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 16:28:00 đến ngày 2022-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,939,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp sách quốc văn Cung cấp sách quốc văn 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ tay thiết kế đồ án Trường Tiểu học | 10 | Cuốn | Tác giả: TS. KTS Vũ Thị Hồng Hạnh; Ths. KTS Phạm Thị Thanh Thảo; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 2 | Nhà ở xã hội - Kinh nghiệm phát triển nhà ở xã hội cho công nhân tại Việt Nam | 4 | Cuốn | Tác giả: TS.KTS. Ngô Lê Minh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 3 | Giáo trình lịch sử kiến trúc | 7 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Đình Thi, Trần Quốc Bảo, Tôn Thất Đại, Trương Ngọc Lân, Nguyễn Hoài Thu; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 4 | Nhận thức kiến trúc Việt Nam mới | 4 | Cuốn | Tác giả: TS.KTS Lê Xuân Trường; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 5 | Vẽ mỹ thuật (sách dùng cho sinh viên học ngành kiến trúc) | 6 | Cuốn | Tác giả: Lê Đức Lai; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 6 | Hướng tới một nền kiến trúc mới | 3 | Cuốn | Tác giả: LE CORBUSIER. Nhóm dịch : Kiến Nam; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 7 | Ứng dụng Autodessk Revit trong thiết kế công trình 3D theo công nghệ Bim Revit structure trong thiết kế kết cấu - Tập 1 | 3 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Quốc Tới; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 8 | Những vấn đề về kiến trúc đương đại Việt Nam | 3 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS. KTS Tôn Thất Đại; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 9 | Kiến trúc nhà ở người dân tộc Chăm huyện Sơn Hòa và Đồng Xuân tỉnh Phú yên | 4 | Cuốn | Tác giả: Trịnh Hồng Việt (cb), Tạ Kim Sơn, võ Hoàng Vũ, Đặng Duy Linh ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 10 | Cơ sở tạo hình kiến trúc | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Ngọc Giả, Võ Đình Diệp; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 11 | Ngữ pháp kiến trúc | 4 | Cuốn | Tác giả: Lê Phục Quốc (dịch); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2015 | ||
| 12 | Kiến trúc sinh khí hậu. Thiết kế sinh khí hậu trong kiến trúc Việt Nam | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Đức Nguyên; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 13 | Quy hoạch đô thị - Giáo trình dành cho sinh viên chuyên ngành kiến trúc | 12 | Cuốn | Tác giả: Phạm Hùng Cường; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 14 | Kiến trúc công trình | 4 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Tài My; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 15 | Hướng dẫn thực hành thiết kế với REVIT Architecture | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thị Tâm Đan , Ngô Hồng Năng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 16 | Autodessk Revit tổng hợp 3 trong 1 | 4 | Cuốn | Tác giả: Lê Duy Phương; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 17 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng - QCVN 01: 2021/BXD | 4 | Cuốn | Tác giả: Bộ Xây dựng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 18 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà chung cư - QCVN 04: 2021/BXD National technical regulation on apartment buildings | 4 | Cuốn | Tác giả: Bộ Xây dựng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 19 | Giáo trình lịch sử kiến trúc thế giới (Tập 1) | 17 | Cuốn | Tác giả: Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 20 | Giáo trình lịch sử kiến trúc thế giới (Tập 2) | 17 | Cuốn | Tác giả: Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 21 | Nguồn gốc và sự phát triển của kiến trúc - biểu tượng và ngôn ngữ Đông Sơn | 3 | Cuốn | Tác giả: Tạ Đức; Nhà XB: Khoa học xã hội; Năm XB: 2021 | ||
| 22 | Nghệ thuật Chăm Pa nghiên cứu kiến trúc và điêu khắc đền - tháp | 3 | Cuốn | Tác giả: Trần Kỳ Phương; Nhà XB: Thế Giới; Năm XB: 2021 | ||
| 23 | Kiến trúc Champa trong lịch sử | 4 | Cuốn | Tác giả: Lê Đình Phụng, Phạm Văn Triệu; Nhà XB: Khoa học xã hội; Năm XB: 2021 | ||
| 24 | Kiến trúc đô thị và cảnh quan Sài Gòn - Chợ Lớn xưa và nay | 4 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Đức Hiệp, Tim Dolin, Võ Chi Mai; Nhà XB: Văn hóa -Văn nghệ; Năm XB: 2020 | ||
| 25 | Kỹ thuật đồ họa của kiến trúc sư - Cẩm nang trình bày bằng hình ảnh | 4 | Cuốn | Tác giả: Karen Lewis; Vũ Việt Anh, Thanh Hoa (d); Phạm Thị Ái Thủy, Nguyễn Quang Hữu Tuấn (hđ) ; Nhà XB: Tổng hợp Tp.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 26 | Thiết kế kiến trúc - Bim với Autodesk Revit (Dùng cho các phiên bản 2021-2020-2019) | 4 | Cuốn | Tác giả: Trần Tường Thụy; Nhà XB: Thanh Niên; Năm XB: 2021 | ||
| 27 | Thiết kế kiến trúc - Render với Sketchup và Revit | 4 | Cuốn | Tác giả: Trần Tường Thụy, Phạm Quang Hiển; Nhà XB: Thanh Niên; Năm XB: 2021 | ||
| 28 | Văn hóa đồng bằng Nam bộ - Di tích kiến trúc cổ: Kiến trúc trong văn hóa Óc Eo, hậu Óc Eo ở Nam Bộ | 3 | Cuốn | Tác giả: Võ Sĩ Khải; Nhà XB: Khoa học Xã hội; Năm XB: 2018 | ||
| 29 | Di sản văn hóa Việt Nam dưới góc nhìn lịch sử | 3 | Cuốn | Tác giả: GS. Phan Huy Lê ; Nhà XB: ĐH Quốc gia Hà Nội; Năm XB: 2018 | ||
| 30 | HBR On Teams - Quản lý nhóm | 3 | Cuốn | Tác giả: Harvard Business Review, Thu Trang (d); Nhà XB: Công Thương; Năm XB: 2019 | ||
| 31 | Nghệ thuật dưới góc độ di truyền | 3 | Cuốn | Tác giả: Vũ Hiệp; Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2020 | ||
| 32 | Kiến trúc đình làng Việt - Qua tư liệu Viện Bảo tồn di tích - Tập 4 | 3 | Cuốn | Tác giả: Viện Bảo tồn di tích; TS. Hoàng Đạo Cương (CB); Nhà XB: Văn hóa Dân tộc; Năm XB: 2021 | ||
| 33 | Kiến trúc chùa Việt Nam - Qua tư liệu Viện Bảo tồn di tích - Tập 1 | 3 | Cuốn | Tác giả: Viện Bảo tồn di tích; TS. Hoàng Đạo Cương (CB); Nhà XB: Văn hóa Dân tộc; Năm XB: 2021 | ||
| 34 | Kiến trúc đền Việt Nam - Qua tư liệu Viện Bảo tồn di tích - Tập 2 | 3 | Cuốn | Tác giả: Viện Bảo tồn di tích; TS. Hoàng Đạo Cương (CB); Nhà XB: Văn hóa Dân tộc; Năm XB: 2021 | ||
| 35 | Kiến trúc nhà thờ công giáo Việt Nam - Qua tư liệu Viện Bảo tồn di tích - Tập 2 | 3 | Cuốn | Tác giả: Viện Bảo tồn di tích; TS. Hoàng Đạo Cương (CB); Nhà XB: Văn hóa Dân tộc; Năm XB: 2021 | ||
| 36 | Di sản kiến trúc Huế - Qua nét vẽ tư liệu Viện Bảo tồn di tích | 3 | Cuốn | Tác giả: Viện Bảo tồn di tích; TS. Hoàng Đạo Cương (CB); Nhà XB: Văn hóa Dân tộc; Năm XB: 2021 | ||
| 37 | Chợ truyền thống Việt Nam qua tư liệu văn bia | 3 | Cuốn | Tác giả: Trịnh Khắc Mạnh (CB); Nhà XB: ĐH Quốc gia Hà Nội; Năm XB: 2021 | ||
| 38 | Nguyên lý thiết kế thư viện | 5 | Cuốn | Tác giả: Tạ Trường Xuân; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 39 | Sổ tay thiết kế kiến trúc nhà đô thị | 15 | Cuốn | Tác giả: Lê Mục Đích; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2014 | ||
| 40 | Luật Kiến trúc | 5 | Cuốn | Tác giả: Bộ Xây dựng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 41 | Vật lý kiến trúc | 5 | Cuốn | Tác giả: PGS. TS Nguyễn Đình Huấn; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 42 | Mỹ học kiến trúc | 11 | Cuốn | Tác giả: Uông Chính Chương; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 43 | Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc .Tập 1 | 10 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thị Lan Hương (CB),Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa, Trần Quốc Chiến, Phạm Thị Thịnh, Vũ Thu Hiền, Lê Xuân Đại; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 44 | Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc Tập 2 | 10 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thị Lan Hương (CB),Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa, Trần Quốc Chiến, Phạm Thị Thịnh, Vũ Thu Hiền, Lê Xuân Đại; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 45 | Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc .Tập 3 | 10 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thị Lan Hương (CB),Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa, Trần Quốc Chiến, Phạm Thị Thịnh, Vũ Thu Hiền, Lê Xuân Đại; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2014 | ||
| 46 | Quy trình pháp lý thu hồi đất, trưng dụng đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện của người có đất thu hồi, trưng dụng | 3 | Cuốn | Tác giả: Luật sư Trần Thanh Tiến; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 47 | Năng suất lao động trong xây dựng - sách chuyên khảo | 3 | Cuốn | Tác giả: Đinh Tuấn Hải (CB), Nguyễn Văn Tâm (Đồng CB), Phạm Xuân Anh, Nguyễn Quốc Toản; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 48 | Thiết kế và thi công cầu bê tông chất lượng siêu cao UHPC | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Duy Hòa (CB), Khúc Đăng Tùng, Cù Việt Hưng, Nguyễn Bình Hà, Nguyễn Văn Tuấn, Trần Văn Tấn, Nguyễn Ngọc Tuyển, Lê Bá Danh, Nguyễn Thị Như Mai ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 49 | Cơ sở thiết kế và ví dụ tính toán kết cấu nhịp cầu dầm đơn giản bê tông cốt thép ứng suất trước sử dụng bê tông chất lượng siêu cao UHPC | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Duy Hòa, Nguyễn Minh Hùng, Cù Việt Hưng, Khúc Đăng Tùng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 50 | Giám sát đánh giá dự án đầu tư xây dựng | 16 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Bùi Mạnh Hùng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 51 | Tính toán động đất và tải trọng gió theo tiêu chuẩn Châu Âu Eurocode | 6 | Cuốn | Tác giả: Th.s Đặng Tỉnh ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 52 | Thiết kế khung bê tông cốt thép toàn khối | 6 | Cuốn | Tác giả: TS. Đặng Vũ Hiệp ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 53 | Tính toán thiết kế tường cừ trong xây dựng công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Lê Hoàng Anh, Nguyễn Quốc Tới (Đồng CB), Lê Minh Hải; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 54 | Hệ thống chữa cháy công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Lê Đức Thường, Huỳnh Thị Lan Hương, Nguyễn Văn Hồng (đồng CB), Lê Thị Ngọc Thảo, Nguyễn Thế Hùng, Phan Thành Dân; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 55 | AUTOCAD cơ bản cho người mới bắt đầu (Dành cho phiên bản Autocad 2009.2020) | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Hoành; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 56 | Giáo trình AUTOCAD 2015 - Phần 2D | 6 | Cuốn | Tác giả: Mai Hoàng Long, Trần Thanh Hiếu; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 57 | Lý thuyết ăn mòn và chống ăn mòn bêtông, và bêtông cốt thép trong xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Mạnh Phát; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 58 | Xói lở ở công trình cầu | 6 | Cuốn | Tác giả: Trần Đình Nghiên ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 59 | Tính toán và thiết kế kết cấu thép | 22 | Cuốn | Tác giả: Phạm Huy Chính; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 60 | Giáo trình kết cấu tháp và trụ thép | 32 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Vũ Quốc Anh (CB), TS. Phạm Thanh Hùng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 61 | Cầu thép theo TCVN 11823:2017 | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Văn Nhậm (chủ biên), Nguyễn Mạnh Hải, Nguyễn Hữu Thuấn, Ngô Văn Minh, Nguyễn Tuấn Bình; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 62 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng - Kinh nghiệm quốc tế và quy định ở Việt Nam | 6 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Bùi Mạnh Hùng, Ths. Huỳnh Hàn Phong; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 63 | Sổ tay quan trắc đập bê tông | 12 | Cuốn | Tác giả: Gs.Ts. Nguyễn Chiến (CB), Pgs.Ts Nguyễn Cảnh Thái, Ts Nguyễn Quốc Hiệp, Ts Nguyễn Phương Dung; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 64 | Áp dụng kết cấu công trình và công nghệ tiên tiến trong xây dựng bền vững các tuyến đường bộ vùng núi | 6 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Đặng Gia Nải, PGS.TS Đào Văn Đông, TS Đặng Việt Đức; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 65 | Bảo trì công trình xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Pgs.Ts Nguyễn Anh Dũng, Ts. Nguyễn Ngọc Thắng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 66 | Cầu vòm ống thép nhồi bê tông | 4 | Cuốn | Tác giả: Trần Bảo Xuân (Dịch giả: Cù Việt Hưng, Lê Hà Linh, Nguyễn Văn Dũng); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 67 | Lý thuyết bê tông | 22 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Như Quý (CB); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 68 | Kết cấu nổi siêu lớn: Phân tích và ứng dụng | 6 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Lương Văn Hải (CB), Nguyễn Xuân Vũ ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 69 | Quản lý chất lượng công trình xây dựng | 3 | Cuốn | Tác giả: TS. Trần Vinh Vũ ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 70 | Tính toán thực hành cấu kiện bêtông cốt thép theo tiêu chuẩn TCXDVN 356:2005 (Tập 1) | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Đình Cống ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 71 | Tính toán thực hành cấu kiện bêtông cốt thép theo tiêu chuẩn TCXDVN 356-2005 (Tập 2) | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Đình Cống ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 72 | Thiết kế và thi công hố móng sâu | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Bá Kế; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 73 | Quản lý kiểm định sửa chữa và tăng cường cầu | 4 | Cuốn | Tác giả: Phạm Văn Thoan; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 74 | Hướng dẫn đồ án kỹ thuật thi công bê tông toàn khối nhà nhiều tầng | 6 | Cuốn | Tác giả: Doãn Hiệu; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 75 | Hướng dẫn đồ án môn học lập định mức kỹ thuật xây dựng | 32 | Cuốn | Tác giả: Ts.Nguyễn Liên Hương, Ths. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh; Ths. Nguyễn Văn Tâm; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 76 | Công nghệ cọc nâng cao | 6 | Cuốn | Tác giả: Cao Văn Hóa ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 77 | Kết cấu bê tông cốt thép ứng suất trước theo tiêu chuẩn ACI 318 - 14 của Hoa Kỳ | 6 | Cuốn | Tác giả: Ts. Nguyễn Việt Hưng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 78 | Hướng dẫn thực hành thí nghiệm công trình cầu | 6 | Cuốn | Tác giả: TS. Nguyễn Lan ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 79 | Bài tập động lực học công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Đình Ba; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 80 | Ứng dụng CSI ETABS 2015 trong phân tích kết cấu công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Trần Anh Bình; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 81 | Quản lý rủi ro trong doanh nghiệp xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Lê Anh Dũng, Bùi Mạnh Hùng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2017 | ||
| 82 | Giáo trình vật liệu xây dựng | 17 | Cuốn | Tác giả: Phan Thế Vinh, Trần Hữu Bằng; Nhà XB: Xây Dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 83 | Giáo trình kinh tế xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Bùi Mạnh Hùng (cb), Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Thị Tuyết Dung, Đặng Thế Hiển, Cù Thanh Thủy; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 84 | Giáo trình kinh tế xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Anh Đức (CB), Nguyễn Quang Trung, Huỳnh Thị Minh Trúc, Trương Quỳnh Châu; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 85 | Địa kỹ thuật với phát triển công trình đô thị | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Bá Kế (CB), Lê Quang Hanh, Nguyễn Việt Tuấn; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 86 | TCVN 9362 : 2012 - TC Thiết kế nền nhà và công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: TCVN Tiêu chuẩn quốc gia; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2015 | ||
| 87 | TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế | 6 | Cuốn | Tác giả: TCVN Tiêu chuẩn quốc gia; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 88 | Giáo trình bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản | 6 | Cuốn | Tác giả: Trần Đức Hạ (CB); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2015 | ||
| 89 | Tổ chức xây dựng công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Huy Thanh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2012 | ||
| 90 | Giáo trình Marketing của doanh nghiệp xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Đăng Hạc; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2016 | ||
| 91 | Thí nghiệm vật liệu xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Duy Hiếu; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2016 | ||
| 92 | Thí nghiệm công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Toàn Đức; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2014 | ||
| 93 | Hướng dẫn thực nghiệm thí nghiệm và kiểm định công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Trung Hiếu, Nguyễn Hoàng Giang, Nguyễn Ngọc Tân, Lê Phước Lành; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 94 | Sổ tay công trình sư kết cấu nhà cao tầng | 3 | Cuốn | Tác giả: Lê Mục Đích ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2014 | ||
| 95 | Tổ chức thi công | 17 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Đình Hiện; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2016 | ||
| 96 | Cơ sở phương pháp luận địa chất công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: NGND. GS. TSKH Phạm Văn Ty; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 97 | Địa chất công trình | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Hồng Đức, Nguyễn Viết Minh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 98 | Hướng dẫn thí nghiệm cơ học đất | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thị Khánh Ngân; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 99 | Thí nghiệm cơ học đất | 6 | Cuốn | Tác giả: Ngô Tấn Dược; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 100 | Giáo trình thí nghiệm địa kỹ thuật xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thanh Danh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 101 | Giáo trình an toàn và vệ sinh lao động trong xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Đăng Khoa, Trần Văn Tuấn - Lê Văn Trình; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2015 | ||
| 102 | Lắp ghép công trình dân dụng và công nghiệp | 6 | Cuốn | Tác giả: Lê Văn Kiểm; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2012 | ||
| 103 | Giáo trình trắc địa | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Văn Chuyên; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 104 | Giáo trình tổ chức thi công xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Lê Anh Dũng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 105 | Máy và thiết bị xây dựng | 22 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Văn Hùng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 106 | Phần mềm FB-Multipier trong thiết kế nền móng công trình | 4 | Cuốn | Tác giả: Lê Hoàng Anh, Nguyễn Quốc Tới (Đồng CB), Lê Minh Hải; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 107 | Phân tích kết cấu xây dựng theo phương pháp phần tử hữu hạn và ứng dụng trong phần mềm Ansys | 4 | Cuốn | Tác giả: Lâm Thanh Quang Khải, Vũ Hoàng Hưng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 108 | Tiêu chuẩn quóc gia. TCVN 5438:2016 Xi măng; TCVN 6017:2015 Xi măng - Phương pháp xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích; TCVN 6820:2015 Xi măng pooc lăng chứa Bari; TCVN 10653:2015 Xi măng - phương pháp xác định độ đông cứng sớm bằng dụng cụ VICAT;TCVN 10654:2015 Chất tạo bọt cho bê tông bọt; TCVN 10655:2015 Chất tạo bọt cho bê tông bọt; TCVN 10302:2014 Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng; TCVN 10672:2015 Chất dẻo - vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn. Phần 1: Hệ thống định danh và cơ sở cho yêu cầu kỹ thuật; TCVN 10672-2:2015 Chất dẻo - vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử và xác định tính chất; TCVN 10686: 2016 Nguyên liệu sản xuất bê tông khí bột nhôm - phương pháp thử; TCVN 10796:2016 Cát mịn cho bê tông và vữa; TCVN 2231:2016 Vôi calci cho xây dựng | 3 | Cuốn | Tác giả: Bộ Xây dựng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 109 | TCQG - Tiêu chuẩn VN về vật liệu chịu lửa (TCVN 6530-1 - 13:2016; 6533:2016; 6819:2016; 10685-1:2016; 10685-2 - 6:2018) | 3 | Cuốn | Tác giả: Bộ Xây dựng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 110 | Cơ học đất | 2 | Cuốn | Tác giả: Châu Ngọc Ẩn; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 111 | Phương pháp định lượng & công cụ tin học ứng dụng trong quản lý xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Đỗ Thị Xuân Lan; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2021 | ||
| 112 | Nhập môn về kỹ thuật | 6 | Cuốn | Tác giả: Phạm Ngọc Tuấn, Hồ Thị Thu Nga, Đỗ Thị Ngọc Khánh, Trần Đại nguyên, Nguyễn Văn Tường, Nguyễn Minh Hà; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 113 | Kinh tế học – khái lược những tư tưởng lớn | 3 | Cuốn | Tác giả: Phan Thủy (dịch); Nhà XB: Dân Trí; Năm XB: 2019 | ||
| 114 | Quản trị dự án | 3 | Cuốn | Tác giả: Trịnh Thùy Anh; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2020 | ||
| 115 | Kinh tế xây dựng | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Công Thạnh; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2020 | ||
| 116 | Định mức dự toán xây dựng công trình (Phần xây dựng và khảo sát) - Tập 1 | 3 | Cuốn | Tác giả: Quang Minh – Tiến Phát (Hệ thống); Nhà XB: Lao Động; Năm XB: 2021 | ||
| 117 | Định mức dự toán xây dựng công trình (Phần lắp đặt hệ thống kỹ thuật, lắp đặt máy và thiết bị công nghệ) - Tập 2 | 3 | Cuốn | Tác giả: Quang Minh – Tiến Phát (Hệ thống); Nhà XB: Lao Động; Năm XB: 2021 | ||
| 118 | Định mức dự toán xây dựng công trình (Phần sửa chữa, bảo dưỡng, thí nghiệm, sử dụng vật liệu, định mức chi phí quản lý dự án) - Tập 3 | 3 | Cuốn | Tác giả: Quang Minh – Tiến Phát (Hệ thống); Nhà XB: Lao Động; Năm XB: 2021 | ||
| 119 | Hướng dẫn xác định quản lý chi phí đầu tư, bảo trì công trình xây dựng, xác định chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình - Tập 4 | 3 | Cuốn | Tác giả: Quang Minh – Tiến Phát (Hệ thống); Nhà XB: Lao Động; Năm XB: 2021 | ||
| 120 | Trắc địa cơ sở tập 1 | 30 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Trọng San, Đào Quang Hiếu, Đinh Công Hòa; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 121 | Trắc địa cơ sở tập 2 | 30 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Trọng San, Đào Quang Hiếu, Đinh Công Hòa; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2015 | ||
| 122 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình | 15 | Cuốn | Tác giả: Đỗ Đình Đức - Bùi Mạnh Hùng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 123 | Luật xây dựng (sửa đổi, bổ sung, hợp nhất 2014-2020) | 9 | Cuốn | Tác giả: VBQP; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 124 | Cẩm nang kết cấu xây dựng | 15 | Cuốn | Tác giả: Bùi Đức Tiển; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2013 | ||
| 125 | Thành phố thông minh - khung quản trị và phát triển | 2 | Cuốn | Tác giả: ZAIGHAM MAHMOOD; Nguyễn Cường, Trương Hồng Sơn (dịch); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 126 | Hạ tầng kỹ thuật đô thị | 12 | Cuốn | Tác giả: Trần Minh Phụng (cb), Nguyễn Duy Liêm, Lê Minh Quang; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 127 | Giáo trình điện công trình | 2 | Cuốn | Tác giả: Trần Thị Mỹ Hạnh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 128 | Chỉnh trị sông phân lạch | 2 | Cuốn | Tác giả: Lương Phương Hậu, Trần bá Hoằng, Nguyễn Nghĩa Hùng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 129 | Công nghệ xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện | 2 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Lê Văn Hùng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 130 | Bài tập địa chất cơ học đất và nền móng công trình | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Uyên ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 131 | Hệ thống giao thông thông minh trong các đô thị thông minh. Các khía cạnh và thách thức của mạng di động và đám mây | 2 | Cuốn | Tác giả: Rodolfo I. Meneguette, Robson E. De Grande; Antonio A. F. Loureiro; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 132 | Thiết kế nút giao thông và điều khiển giao thông bằng đèn tín hiệu | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Xuân Vinh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 133 | ANSYS - Ví dụ thực tế phân tích kết cấu công trình thuỷ lợi thuỷ điện (Practical applications in structural analysis of hydraulic works and hydropower dams) | 2 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Vũ Hoàng Hưng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 134 | Phân tích kinh tế - kỹ thuật trong đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | 2 | Cuốn | Tác giả: Ts. Đinh Văn Khiển (CB) Ths. Hoàng Văn Giang; Ths. Vũ Thị Kim Dung; Ths. Nguyễn Thị Nha Trang; Ths. Nguyễn Như Phiên; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 135 | Công trình thu nước - Trạm bơm cấp thoát nước | 2 | Cuốn | Tác giả: Lê Dung; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 136 | Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp | 2 | Cuốn | Tác giả: Phạm Ngọc Đăng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 137 | Vi sinh vật nước và nước thải | 2 | Cuốn | Tác giả: Lâm Minh Triết, Lê Hoàng Việt; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 138 | Hướng dẫn thiết kế đồ án mạng lưới cấp nước | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thị Hồng; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2015 | ||
| 139 | Xử lý nước cấp | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Ngọc Dung; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 140 | Xử lý nước thải công nghiệp | 2 | Cuốn | Tác giả: Trịnh Xuân Lai, Nguyễn Trọng Dương; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 141 | Vận hành và thiết kế nâng cấp các công trình xử lý nước thải bằng phương pháp bùn hoạt tính | 2 | Cuốn | Tác giả: Trịnh Xuân Lai - Mai Liên Hương; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 142 | Cẩm nang lọc bụi trong khí thải | 2 | Cuốn | Tác giả: Hoàng Hiền; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 143 | Phóng xạ môi trường | 2 | Cuốn | Tác giả: Lê Khánh Phồn, Phan Thiên Hương; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 144 | Hướng dẫn thiết kế thi công chống thấm | 12 | Cuốn | Tác giả: Đặng Đình Minh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 145 | Xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp theo công nghệ O/A. Tính toán thiết kế | 2 | Cuốn | Tác giả: Trịnh Xuân Lai; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 146 | Sinh thái học ứng dụng trong quy hoạch và quản lý môi trường | 2 | Cuốn | Tác giả: Phạm Văn Quân (CB); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2018 | ||
| 147 | Hướng dẫn thiết kế đồ án môn học cấp thoát nước trong nhà và công trình | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Phương Thảo (CB), Pgs.Ts Nguyễn Văn Tín, Ts. Phạm Duy Đông, Ths. Ngô Hoàng Giang; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 148 | Cấp thoát nước trong nhà và công trình | 2 | Cuốn | Tác giả: TS. Nguyễn Phương Thảo (CB); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 149 | Xử lý, tái sử dụng nước thải | 2 | Cuốn | Tác giả: Gs.TS Nguyễn Việt Anh (chủ biên), Ứng Thị Linh Chi, Vũ Thị Minh Thanh, Nguyễn Trà My; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 150 | Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn IEC | 2 | Cuốn | Tác giả: Schneider Electric; Nhà XB: Khoa học và Kỹ thuật; Năm XB: 2016 | ||
| 151 | Giáo trình cung cấp điện theo tiêu chuẩn IEC | 2 | Cuốn | Tác giả: TS.Trần Quang Khánh; Nhà XB: Khoa học và Kỹ thuật; Năm XB: 2020 | ||
| 152 | Hệ thống cung cấp điện của xí nghiệp công nghiệp đô thị và nhà cao tầng | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Công Hiền (cb), Nguyễn Mạnh Hoạch; Nhà XB: Khoa học và Kỹ thuật; Năm XB: 2012 | ||
| 153 | Bảo vệ và quản lý tài nguyên nước | 2 | Cuốn | Tác giả: PGS. TS. Trần Đức Hạ; Nhà XB: Khoa học và Kỹ thuật; Năm XB: 2016 | ||
| 154 | Sổ tay tính toán thuỷ lực | 7 | Cuốn | Tác giả: dịch:.Nguyễn Tài, Lưu công Đào; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2012 | ||
| 155 | Sổ tay thiết kế công trình cấp thoát nước | 7 | Cuốn | Tác giả: Lê Mục Đích; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2015 | ||
| 156 | Quản lý hạ tầng kỹ thuật | 5 | Cuốn | Tác giả: Phạm Trọng Mạnh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2017 | ||
| 157 | Quy hoạch và gìn giữ bản sắc văn hóa trong xây dựng nông thôn mới vùng đồng bằng sông Hồng | 2 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS.KTS Phạm Hùng Cường; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 158 | Không gian công cộng trong bối cảnh chuyển đổi | 2 | Cuốn | Tác giả: Trần Minh Tùng (cb); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 159 | Các đô thị Việt Nam quá trình hình thành, phát triển và quy hoạch đô thị. - Tập 1: Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Huế, Đà Nẵng, Hội An, Đà Lạt, Nha Trang, Buôn Ma Thuột, Cần Thơ | 2 | Cuốn | Tác giả: TS. Dương Đức Tuấn, PGS.TS Lưu Đức Hải, Ths. Lê Kim Hòa ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 160 | Hướng dẫn quy hoạch đô thị điểm dân cư nông thôn trong khu vực chịu ảnh hưởng của lũ ống, lũ quét và sạt lở đất | 2 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS. KTS Lưu Đức Cường (CB); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 161 | Sổ tay công tác trắc địa trong thi công đường hầm và công trình thủy điện | 2 | Cuốn | Tác giả: Trương Văn Cường; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 162 | Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thế Bá (cb); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 163 | Quy hoạch đô thị theo đạo lý Châu Á | 4 | Cuốn | Tác giả: Lê Phục Quốc; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 164 | Kinh tế đô thị | 2 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Bùi Mạnh Hùng (CB), Nguyễn Thị Tuyết Dung, Nguyễn Thùy Linh; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2019 | ||
| 165 | Lịch sử đô thị | 16 | Cuốn | Tác giả: Đặng Thái Hoàng ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2010 | ||
| 166 | Cơ sở quy hoạch - kiến trúc (Dành cho sinh viên ngoài chuyên ngành quy hoạch - kiến trúc) | 4 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Phạm Hùng Cường, Ths. Trần Quý Dương ; Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 167 | Đô thị thông minh, tương lai sáng lạn - Bản trình diễn về tương lai | 2 | Cuốn | Tác giả: Mỹ Duyên (dịch); Nhà XB: Trẻ; Năm XB: 2020 | ||
| 168 | Kỹ thuật kiến trúc cảnh quan | 7 | Cuốn | Tác giả: Robert Holden, Jamie Liversedge; Đỗ Hoàng Sơn (d); Vũ Việt Anh, Phạm Thị Ái Thủy, Khổng Minh Trang... (hđ); Nhà XB: Tổng hợp Tp.HCM; Năm XB: 2020 | ||
| 169 | Di sản đô thị ở TP Hồ Chí Minh và Nam Bộ trong quá trình hiện đại hóa: Bảo tồn để phát triển bền vững | 3 | Cuốn | Tác giả: Nhiều tác giả; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2021 | ||
| 170 | Thiết kế thành phố sinh thái trên cao Designing the ecocity-in-the-sky | 4 | Cuốn | Tác giả: Jin-Ho Park Dlab-Trường ĐH Innha Lời giới thiệu của TS.Ken Yeang Dịch giả: TS.KTS.Lê Thị Hồng Na TS.Đỗ Đại Thắng, ; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2020 | ||
| 171 | Quy hoạch chi tiết và hướng dẫn thi hành luật đất đai - Định mức kinh tế - kỹ thuật - Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 2 | Cuốn | Tác giả: Vũ Tươi - Thiên Kim (hệ thống); Nhà XB: Lao Động; Năm XB: 2021 | ||
| 172 | Nghệ thuật nói trước công chúng | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Hiến Lê; Nhà XB: Văn Hóa -Văn Nghệ; Năm XB: 2017 | ||
| 173 | Trang phục cổ truyền các dân tộc Việt Nam | 2 | Cuốn | Tác giả: GS.TS. Ngô Đức Thịnh; Nhà XB: Tri Thức; Năm XB: 2018 | ||
| 174 | Sáng tạo logo | 2 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Thủy Liên, Nguyễn Thu Thủy; Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2019 | ||
| 175 | Tâm lý đám đông - Cùng tâm lý đám đông và phân tích cái tôi của S.Freud | 2 | Cuốn | Tác giả: Gustave Le Bon, Nguyễn Xuân Khánh (dịch); Nhà XB: Tri Thức; Năm XB: 2019 | ||
| 176 | Trang phục người Việt xưa - nay | 2 | Cuốn | Tác giả: Đoàn Thị Tình; Nhà XB: Mỹ thuật; Năm XB: 2019 | ||
| 177 | Giải quyết vấn đề bằng tư duy thiết kế - 10 câu chuyện ứng dụng thành công | 4 | Cuốn | Tác giả: Jeanne Liedtka, Andrew King, Kevin Bennett, Minh Trâm (dịch); Nhà XB: Thế Giới; Năm XB: 2019 | ||
| 178 | Buổi đầu nhiếp ảnh Việt Nam | 2 | Cuốn | Tác giả: Terry Bennett, Dương Mạnh Hùng (d); Nhà XB: Thế Giới; Năm XB: 2021 | ||
| 179 | Bạn đang nhìn gì vậy? 150 năm nghệ thuật hiện đại trong nháy mắt | 2 | Cuốn | Tác giả: Will Gompertz, Tô Quỳnh (d); Nhà XB: Đà Nẳng; Năm XB: 2021 | ||
| 180 | Màu sắc theo phong thủy Đông Tây - Ứng dụng màu sắc trong thời trang và cuộc sống | 2 | Cuốn | Tác giả: Valentine Vũ; Nhà XB: Tổng hợp Tp.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 181 | Hành trình biến thương hiệu thành biểu tượng | 2 | Cuốn | Tác giả: Douglas B. Holt; Nhà XB: Lao động - Xã hội; Năm XB: 2014 | ||
| 182 | Tạo dựng thương hiệu | 2 | Cuốn | Tác giả: FaBian Geyrhalter; Hồng Ân (d); Nhà XB: Thanh Hóa; Năm XB: 2020 | ||
| 183 | Kiến tạo thương hiệu từ không đến có - Bí quyết tạo dựng thương hiệu | 2 | Cuốn | Tác giả: Jacky Tai; Nhà XB: Khoa Học Xã Hội; Năm XB: 2016 | ||
| 184 | Brand Strategy - Aaker bàn về thương hiệu | 2 | Cuốn | Tác giả: Srewart D. Friedman; Phúc Chi (d); Nhà XB: Hồng Đức; Năm XB: 2021 | ||
| 185 | Các giá trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay | 3 | Cuốn | Tác giả: Phan Huy Lê, Vũ Minh Giang (chủ biên); Nhà XB: ĐH Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh; Năm XB: 2020 | ||
| 186 | Xác suất - Thống kê & phân tích số liệu | 6 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Tiến Dũng (cb), Nguyễn Đình Huy; Nhà XB: ĐH Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh; Năm XB: 2020 | ||
| 187 | Quản trị học | 3 | Cuốn | Tác giả: THS.Hồ Bạch Nhật, THS. Nguyễn Vũ Thùy Chi, THS. Trần Thị Tuyết Nhi, THS Lê Trung Ngọc Phát;; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2021 | ||
| 188 | Các giá trị văn hóa Việt Nam chuyển từ truyền thống đến hiện đại | 3 | Cuốn | Tác giả: Đỗ Huy; Nhà XB: Hồng Đức; Năm XB: 2021 | ||
| 189 | Cội nguồn và bản sắc văn hóa Việt Nam | 3 | Cuốn | Tác giả: Huỳnh Công Bá; Nhà XB: Thuận Hoá; Năm XB: 2019 | ||
| 190 | Xã hội học | 3 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Xuân Nghĩa; Nhà XB: ĐH Quốc gia Tp.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 191 | Khát vọng Hồ Chí Minh - Việt Nam độc lập, tự do, hạnh phúc, dân chủ, phồn vinh, hùng cường sánh vai với các cường quốc năm châu | 4 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Bùi Đình Phong; Nhà XB: Tổng hợp Tp.HCM; Năm XB: 2021 | ||
| 192 | Cuộc đấu tranh của C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin chống chủ nghĩa cơ hội và ý nghĩa đối với xây dựng Đảng hiện nay | 4 | Cuốn | Tác giả: Phạm Văn Phong; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2019 | ||
| 193 | Tư tưởng Hồ Chí Minh sự vận dụng sáng tạo phép biện chứng duy vật, tinh hoa văn hóa dân tộc và nhân loại vào thực tiễn cách mạng Việt Nam | 4 | Cuốn | Tác giả: PGS. TS. Lê Doãn Tá; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2019 | ||
| 194 | Giáo trình triết học phương tây hiện đại | 3 | Cuốn | Tác giả: Đinh Ngọc Thạch, Đoàn Chính, Trần Quang Thái; Nhà XB: Tổng hợp Tp.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 195 | Triết học - Khái lược những tư tưởng lớn | 3 | Cuốn | Tác giả: Lê Ngọc Tân (d); Nhà XB: Dân Trí; Năm XB: 2019 | ||
| 196 | Chính trị - Khái lược những tư tưởng lớn | 3 | Cuốn | Tác giả: Bích Thu (d); Nhà XB: Dân Trí; Năm XB: 2019 | ||
| 197 | Giáo trình Triết học Mác – Lênin | 6 | Cuốn | Tác giả: Bộ Giáo dục và đào tạo; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2021 | ||
| 198 | Giá trị và sự vận dụng, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh trong giai đoạn hiện nay | 6 | Cuốn | Tác giả: PGS. TS. Trần Thị Minh Tuyết (CB); Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2021 | ||
| 199 | Giáo trình Kinh tế chính trị Mác - Lênin | 6 | Cuốn | Tác giả: Bộ Giáo dục và đào tạo (PGS.TS. Ngô Tuấn Nghĩa chủ biên); Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2021 | ||
| 200 | Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học | 6 | Cuốn | Tác giả: Bộ Giáo dục và đào tạo; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2021 | ||
| 201 | Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh | 6 | Cuốn | Tác giả: Bộ Giáo dục và đào tạo; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2021 | ||
| 202 | Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 6 | Cuốn | Tác giả: Bộ Giáo dục và đào tạo; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2021 | ||
| 203 | Giáo trình lịch sử mỹ học | 6 | Cuốn | Tác giả: Đỗ Văn Khang (CB); Nhà XB: Giáo Dục Việt Nam; Năm XB: 2010 | ||
| 204 | Lão Tử - Đạo đức kinh | 3 | Cuốn | Tác giả: Vũ Thế Ngọc (d); Nhà XB: Thế Giới; Năm XB: 2019 | ||
| 205 | Lão Tử - Đạo đức kinh giải luận | 3 | Cuốn | Tác giả: Lý Minh Tuấn; Nhà XB: Trẻ; Năm XB: 2019 | ||
| 206 | Triết học cổ đại Hy Lạp - La Mã | 3 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS Lê Cộng Sự; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2020 | ||
| 207 | Lịch sử triết học Phương Đông | 3 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Đăng Thục; Nhà XB: Hồng Đức; Năm XB: 2020 | ||
| 208 | Đông phương triết học cương yếu | 3 | Cuốn | Tác giả: Lý Minh Tuấn; Nhà XB: Trẻ; Năm XB: 2020 | ||
| 209 | Lịch sử tư tưởng triết học Ấn Độ cổ đại | 3 | Cuốn | Tác giả: PGS. TS Doãn Chính, TS Trịnh Thanh Tùng; Nhà XB: Khoa học xã hội; Năm XB: 2021 | ||
| 210 | Cách mạng tháng Tám 1945 - Thắng lợi vĩ đại đầu tiên của dân tộc Việt Nam trong thế kỷ XX | 3 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS.NGND Trịnh Nhu, PGS.TS.Trần Trọng Thơ; Nhà XB: Tổng hợp Tp.HCM; Năm XB: 2020 | ||
| 211 | Điện Biên Phủ | 3 | Cuốn | Tác giả: Đại tướng Võ Nguyên Giáp; Nhà XB: Chính trị Quốc gia Sự thật; Năm XB: 2018 | ||
| 212 | Van Gogh - The life | 1 | Cuốn | Tác giả: Steven Naifeh, Gregory White Smith, Ngô Đức Trung, Vũ Đình Thắng, Trần Khả Ái, Bùi Duy Trung (dịch), Phạm Diệu Hương (hđ); Nhà XB: Dân Trí; Năm XB: 2021 | ||
| 213 | Nghệ thuật thị giác & những vấn đề cơ bản: Các yếu tố thị giác, nguyên lý thị giác, tư duy thị giác và bố cục thị giác | 1 | Cuốn | Tác giả: HS Huỳnh Văn Mười (Uyên Huy); Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2019 | ||
| 214 | Mỹ thuật NGUYỄN | 1 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Hữu Thông; Nhà XB: Tổng hợp Tp.HCM; Năm XB: 2019 | ||
| 215 | Chất liệu giấy trong nghệ thuật điêu khắc Việt Nam | 1 | Cuốn | Tác giả: Đặng Thị Phong Lan; Nhà XB: Mỹ thuật; Năm XB: 2018 | ||
| 216 | Kiến thức để hiểu tác phẩm mỹ thuật | 3 | Cuốn | Tác giả: Đặng Thị Bích Ngân; Nhà XB: Mỹ thuật; Năm XB: 2017 | ||
| 217 | Dẫn nhập về nghệ thuật | 3 | Cuốn | Tác giả: Laurie Schneider Adams, Hồ Hồng Đăng (d); Nhà XB: Thế Giới; Năm XB: 2019 | ||
| 218 | Ways Of Seeing - Những cách thấy | 3 | Cuốn | Tác giả: John Berger, Như Huy (d); Nhà XB: Thế Giới; Năm XB: 2017 | ||
| 219 | Thuyết màu | 3 | Cuốn | Tác giả: Johann Wolfgang Von Goethe, Ngụy Hữu Tâm và Trần Vinh (d); Nhà XB: Mỹ thuật; Năm XB: 2021 | ||
| 220 | Vẽ màu nước cho người mới bắt đầu | 6 | Cuốn | Tác giả: Mark-Mary Willenbrink; Nhà XB: Thanh Hóa; Năm XB: 2021 | ||
| 221 | Nguyễn Sáng | 1 | Cuốn | Tác giả: Quang Việt; Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2017 | ||
| 222 | Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật | 3 | Cuốn | Tác giả: Chu Quang Trứ; Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2019 | ||
| 223 | Tranh Đông Hồ qua các nghệ nhân nổi tiếng | 1 | Cuốn | Tác giả: Nhiều tác giả; Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2020 | ||
| 224 | Nghệ thuật – Khái lược những tư tưởng lớn | 3 | Cuốn | Tác giả: Thanh Loan (d); Nhà XB: Dân Trí; Năm XB: 2021 | ||
| 225 | Từ mỹ học đến các loại hình nghệ thuật | 3 | Cuốn | Tác giả: Denis Diderot; Nhà XB: Tri Thức; Năm XB: 2016 | ||
| 226 | Mỹ thuật Việt soi từ phía khác | 3 | Cuốn | Tác giả: Trần Hậu Yên Thế; Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2021 | ||
| 227 | Hệ thống mỹ thuật | 4 | Cuốn | Tác giả: Alain, Cao Việt Dũng (d); Nhà XB: Khoa học xã hội; Năm XB: 2021 | ||
| 228 | Ấn tượng Hà Nội - Từ ký họa những công trình thời Pháp - Impressions of Hanoi from the sketches of French colonial buildings | 1 | Cuốn | Tác giả: Nhiều tác giả; Nhà XB: Kim Đồng; Năm XB: 2020 | ||
| 229 | Nội thất và thiết kế nội thất - Tập 2 | 12 | Cuốn | Tác giả: Phạm Đình Việt (CB); Nhà XB: Xây Dựng; Năm XB: 2021 | ||
| 230 | Ngôi nhà, nơi trú ngụ của trái tim - Tâm lý học nhà ở và nội thất | 4 | Cuốn | Tác giả: TOMODA HIROMICHI (CB) - Dịch : Khánh Huyền, Khánh Giang ; Nhà XB: Xây Dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 231 | Màu sắc và phương pháp sử dụng | 13 | Cuốn | Tác giả: Huỳnh Văn Mười (Uyên Huy); Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2018 | ||
| 232 | Bố cục thị giác | 4 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Hồng Hưng; Nhà XB: ĐH Quốc Gia Tp,HCM; Năm XB: 2017 | ||
| 233 | Sáng giá chùa xưa – Mỹ thuật Phật giáo | 3 | Cuốn | Tác giả: Chu Quang Trứ; Nhà XB: Mỹ Thuật; Năm XB: 2020 | ||
| 234 | Vẽ kỹ thuật xây dựng | 2 | Cuốn | Tác giả: PGS.TS. Đoàn Như Kim (CB); Nhà XB: Giáo Dục Việt Nam; Năm XB: 2019 | ||
| 235 | Xứ Đông Dương (Hồi ký) | 2 | Cuốn | Tác giả: Paul Doumer, Lưu Đình Tuân, Hiệu Constant, Lê Đình Chi, Hoàng Long, Vũ Thúy (d); Nhà XB: Thế Giới; Năm XB: 2018 | ||
| 236 | Tập tục đời người - Văn hóa tập tục của người nông dân Việt Nam thế kỷ 19-20 | 3 | Cuốn | Tác giả: Phan Cẩm Thượng; Nhà XB: Hội nhà văn; Năm XB: 2017 | ||
| 237 | Sapiens – Lược sử loài người | 2 | Cuốn | Tác giả: Yuval Noah Harari, Nguyễn Thủy Chung (d), Võ Minh Tuấn (hđ); Nhà XB: Tri Thức; Năm XB: 2021 | ||
| 238 | Giáo trình cơ sở kiến trúc | 10 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Sỹ Quế, Nguyễn Trường Giang; Nhà XB: Xây Dựng; Năm XB: 2013 | ||
| 239 | Giáo trình Sketchup pro 2013 | 1 | Cuốn | Tác giả: Lê Quốc Hưng; Nhà XB: NXB Đại học Quốc Gia TP.HCM; Năm XB: 2017 | ||
| 240 | Thiết kế nội thất có minh họa | 10 | Cuốn | Tác giả: Francis D.K Ching; Thái Hoàng, Văn Đoàn, Nguyễn Thanh Nguyên dịch; Nguyễn Kim Chi hiệu đính; Nhà XB: Xây Dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 241 | Sổ tay đồ án nội thất | 15 | Cuốn | Tác giả: Nguyễn Việt Khoa (CB); Nhà XB: Xây Dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 242 | Nội thất và thiết kế nội thất - Tập 1 | 10 | Cuốn | Tác giả: Phạm Đình Việt (CB); Nhà XB: Xây dựng; Năm XB: 2020 | ||
| 243 | Bí quyết vẽ màu nước | 2 | Cuốn | Tác giả: Huỳnh Phạm Hương Trang; Nhà XB: Thanh Hóa; Năm XB: 2018 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi